Thứ tư, 01/04/2020

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước trước Cảng Quốc tế SP-PSA – sông Thị Vải­­

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày22 tháng 01 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước trước Cảng Quốc tế SP-PSA – sông Thị Vải­­

VTU – 04 – 2020

Vùng biển:    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng:    Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Căn cứ Đơn đề nghị số 02/SPPSA/2020 ngày 17/01/2020 của Công ty TNHH Cảng Quốc tế SP-PSA đề nghị thông báo hàng hải độ sâu vùng nước trước Cảng Quốc tế SP-PSA – sông Thị Vải và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Cảng Quốc tế SP-PSA, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
    • Khu vực V1:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV1 10o34’12,5”N 107o01’08,0”E 10o34’08,8”N 107o01’14,4”E
PV2 10o34’20,2”N 107o01’13,2”E 10o34’16,4”N 107o01’19,6”E
PV3 10o34’20,8”N 107o01’12,1”E 10o34’17,1”N 107o01’18,5”E
PV4 10o34’13,3”N 107o01’06,9”E 10o34’09,6”N 107o01’13,3”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 14,02m trở lên.
    • Khu vực V2:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV1 10o34’12,5 ”N 107o01’08,0”E 10o34’08,8”N 107o01’14,4”E
PV4 10o34’13,3”N 107o01’06,9”E 10o34’09,6”N 107o01’13,3”E
PV5 10o34’06,0”N 107o01’01,9”E 10o34’02,3”E 107o01’08,3”E
PV6 10o34’05,3”N 107o01’03,0”E 10o34’01,6”E 107o01’09,4”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 13,48m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải tiếp giáp với vùng nước trước cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
PV3 10o34’20,8”N 107o01’12,1”E 10o34’17,1”N 107o01’18,5”E
PV4 10o34’13,3”N 107o01’06,9”E 10o34’09,6”N 107o01’13,3”E
PV5 10o34’06,0”N 107o01’01,9”E 10o34’02,3”E 107o01’08,3”E
PV7 10o34’05,0”E 107o00’56,9”E 10o34’01,4”E 107o01’03,3”E
PV8 10o34’15,8”E 107o01’04,3”E 10o34’12,1”E 107o01’10,7”E
PV9 10o34’17,2”E 107o01’07,3”E 10o34’13,6”E 107o01’13,7”E
PV10 10o34’21,9”E 107o01’10,5”E 10o34’18,2”E 107o01’16,9”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 12,0m trở lên.
  • Số liệu thông báo nêu trên căn cứ theo bình đồ độ sâu ký hiệu TC5.H2.V(E)0.DH tỷ lệ 1/500 do Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Cảng – Kỹ thuật Biển khảo sát hoàn thành tháng 01 năm 2020.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH Cảng Quốc tế SP-PSA ([1])./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHH­­­­Bính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Phạm Tuấn Anh

(1)  Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Độ sâu khu nước trước cầu cảng PV Shipyard

Về việc kéo giàn khoan UMW NAGA 5 từ cảng Keppel FELS, Singapore đến vị trí khoan tại Lô 11-2, mỏ Rồng Đôi – Rồng Đôi Tây, ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Thông số kỹ thuật của khu nước trước cầu cảng Xăng Dầu thuộc Tổng kho Xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước

Độ sâu luồng hàng hải Đồng Nai (Đoạn từ ngã ba mũi Đèn Đỏ đến ngã ba rạch Ông Nhiêu)

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “32” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải