Chủ nhật, 29/03/2020

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái và cảng Tân Cảng Phú Hữu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái và cảng Tân Cảng Phú Hữu

­­

HCM – 31- 2018

- Vùng biển: Thành Phố Hồ Chí Minh.

- Tên luồng:  Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ Đơn đề nghị số 1368/ĐN-TCT ngày 24/7/2018 của Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn đề nghị thông báo hàng hải độ sâu vùng nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái và cảng Tân Cảng Phú Hữu kèm theo Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 998/BC-XNKSHHMN, kèm theo các bình đồ độ sâu ký hiệu PH_1807; CL_1807_01; CL_1807_02; BP.CL_1807_01; BP.CL_1807_02; VQT.CL_1807 tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 7/2018,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái và cảng Tân Cảng Phú Hữu, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước trước cảng Tân Cảng Cát Lái
    • Khu nước trước cầu cảng số 1, số 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10045’26,4”N 106047’18,7”E 10045’22,8”N 106047’25,2”E
C2 10045’31,3”N 106047’18,8”E 10045’27,6”N 106047’25,3”E
C5 10045’36,2”N 106047’27,8”E 10045’32,5”N 106047’34,3”E
C6 10045’32,1”N 106047’29,9”E 10045’28,4”N 106047’36,4”E
  • Độ sâu đạt 11,7m trở lên.
    • Khu nước trước cầu cảng số 3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C5 10045’36,2”N 106047’27,8”E 10045’32,5”N 106047’34,3”E
C6 10045’32,1”N 106047’29,9”E 10045’28,4”N 106047’36,4”E
C7 10045’35,2”N 106047’36,2”E 10045’31,5”N 106047’42,7”E
C8 10045’39,3”N 106047’34,2”E 10045’42,9”N 106047’27,7”E
  • Độ sâu đạt 7,0m trở lên.
    • Khu nước trước cầu cảng số 4, số 5, số 6, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C7 10ᵒ45’35,2”N 106ᵒ47’36,2”E 10ᵒ45’31,5”N 106ᵒ47’42,7”E
C8 10ᵒ45’39,3”N 106ᵒ47’34,2”E 10ᵒ45’42,9”N 106ᵒ47’27,7”E
C11 10ᵒ45’49,1”N 106ᵒ47’54,3”E 10ᵒ45’45,4”N 106ᵒ48’00,7”E
C12 10ᵒ45’46,4”N 106ᵒ47’58,4”E 10ᵒ45’42,7”N 106ᵒ48’04,9”E
  • Độ sâu đạt 8,1m trở lên.
    • Khu nước bến phao neo BP5, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10045’21,1”N 106047’32,9”E 10045’17,4”N 106047’39,3”E
B2 10045’22,9”N 106047’32,1”E 10045’19,2”N 106047’38,5”E
B5 10045’25,8”N 106047’38,5”E 10045’22,1”N 106047’45,0”E
B6 10045’24,0”N 106047’39,3”E 10045’20,3”N 106047’45,8”E
  • Độ sâu đạt 10,4m trở lên.
    • Khu nước ra luồng hàng hải Đồng Nai (khu nước tiếp giáp với vùng nước bến phao neo BP5 và biên luồng):
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B2 10045’22,9”N 106047’32,1”E 10045’19,2”N 106047’38,5”E
B3 10045’26,8”N 106047’30,3”E 10045’23,1”N 106047’36,8”E
B4 10045’29,9”N 106047’36,6”E 10045’26,3”N 106047’43,1”E
B5 10045’25,8”N 106047’38,5”E 10045’22,1”N 106047’45,0”E
  • Độ sâu đạt 9,9m trở lên.
    • Khu nước bến phao neo BP6, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B7 10045’25,0”N 106047’44,6”E 10045’21,4”N 106047’51,1”E
B8 10045’27,3”N 106047’43,2”E 10045’23,6”N 106047’49,7”E
B11 10045’31,6”N 106047’50,6”E 10045’28,0”N 106047’57,0”E
B12 10045’29,4”N 106047’51,9”E 10045’25,7”N 106047’58,4”E
  • Độ sâu đạt 10,8m trở lên.
    • Khu nước ra luồng hàng hải Đồng Nai (khu nước tiếp giáp với vùng nước bến phao neo BP6 và biên luồng):
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B8 10045’27,3”N 106047’43,2”E 10045’23,6”N 106047’49,7”E
B9 10045’31,9”N 106047’40,4”E 10045’28,2”N 106047’46,9”E
B10 10045’35,7”N 106047’48,1”E 10045’32,0”N 106047’54,5”E
B11 10045’31,6”N 106047’50,6”E 10045’28,0”N 106047’57,0”E
  • Độ sâu đạt 10,6m trở lên.
    • Khu nước bến phao neo BP7, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B13 10045’30,1”N 106047’57,4”E 10045’26,4”N 106048’03,9”E
B14 10045’32,2”N 106047’55,4”E 10045’28,5”N 106048’01,8”E
B17 10045’38,5”N 106048’02,0”E 10045’34,8”N 106048’08,5”E
B18 10045’36,4”N 106048’04,1”E 10045’32,7”N 106048’10,5”E
  • Độ sâu đạt 11,3m trở lên.
    • Khu nước ra luồng hàng hải Đồng Nai (khu nước tiếp giáp với vùng nước bến phao neo BP7 và biên luồng):
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B14 10045’32,2”N 106047’55,4”E 10045’28,5”N 106048’01,8”E
B15 10045’37,0”N 106047’50,7”E 10045’33,3”N 106047’57,2”E
B16 10045’41,3”N 106047’59,2”E 10045’37,6”N 106048’05,7”E
B17 10045’38,5”N 106048’02,0”E 10045’34,8”N 106048’08,5”E
  • Độ sâu đạt 10,6m trở lên.
  1. Khu nước trước cảng Tân cảng Phú Hữu
    • Khu nước trước cầu cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10046’34,4”N 106048’23,5”E 10046’30,7”N 106048’30,0”E
A3 10046’41,4”N 106048’31,3”E 10046’37,7”N 106048’37,7”E
A5 10046’30,9”N 106048’24,3”E 10046’27,3”N 106048’30,7”E
A6 10046’40,3”N 106048’34,7”E 10046’36,7”N 106048’41,1”E
  • Độ sâu đạt 12,0m trở lên.
  1. Khu nước vũng quay tàu V1: Được giới hạn bởi đường tròn bán kính 178m, tâm tại vị trí có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
V1 10045’49,3”N 106048’04,71”E 10045’45,6”N 106048’11,2”E
  • Độ sâu đạt 8,9m trở lên.

Những thông báo khác

Về việc hoàn thành trục vớt và di dời tàu cá BĐ 94005 TS bị chìm tại vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp

Về việc thiết lập trạm điều tiết và triển khai công tác điều tiết phục vụ thi công tuyến ống tiếp nước từ nhà máy BOO cung cấp cho huyện Tân Phú Đông – tỉnh Tiền Giang.

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải: Độ sâu luồng An Thới

Kế hoạch thả thủy lôi, bắn đạn thật trên biển của cụm lực lượng Hải Quân 2, khu vực biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.