Thứ năm, 27/01/2022

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT

HCM – 66- 2014

Vùng biển:    TP. Hồ Chí Minh.

Căn cứ báo cáo kỹ thuật số 1148/BC-XNKSHHMN, ngày 13/12/2014 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu từ TCHP_1412_01 đến TCHP_1412_03, tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 12/2014;

Tiếp theo thông báo hàng hải số 201/TBHH-TCTBĐATHHMN, ngày 10/12/2014 của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT, có độ sâu bằng mét tính từ mặt chuẩn “số 0 Hải đồ” được giới hạn bởi các điểm như sau:

1. Khu vực được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A1

10038’58.5” N

106044’32.0” E

10038’54.8” N

106044’38.5” E

A8

10038’53.1” N

106044’37.6” E

10038’49.5” N

106044’44.1” E

A7

10038’54.8” N

106044’39.3” E

10038’51.2” N

106044’45.7” E

A5

10039’01.1” N

106044’32.7” E

10038’57.4” N

106044’39.2” E

- Tồn tại 02 điểm cạn có độ sâu 7,2m, 8,2m, tại vị trí có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

7,2

10038’55.2” N

106044’37.1” E

10038’51.5” N

106044’43.6” E

8,2

10038’55.1” N

106044’37.1” E

10038’51.5” N

106044’43.5” E

- Ngoài 02 điểm cạn kể trên độ sâu đạt 8,3m trở lên.

2. Khu vực được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A2

10038’51.7” N

106044’39.1” E

10038’48.0” N

106044’45.6” E

A6

10038’52.4” N

106044’41.8” E

10038’48.8” N

106044’48.2” E

A7

10038’54.8” N

106044’39.3” E

10038’51.2” N

106044’45.7” E

A8

10038’53.1” N

106044’37.6” E

10038’49.5” N

106044’44.1” E

- Tồn tại 02 điểm cạn có độ sâu 6,4m, 7,2m, tại vị trí có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

6,4

10038’53.8” N

106044’38.5” E

10038’50.2” N

106044’45.5” E

7,2

10038’54.4” N

106044’39.0” E

10038’50.7” N

106044’45.5” E

- Ngoài 02 điểm cạn kể trên độ sâu đạt 7,6m trở lên.


Những thông báo khác

Về việc Thiết lập mới báo hiệu hàng hải nổi: Phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “B1”, “B2” phục vụ thi công nạo vét cảng Bà Rịa Serece

Đặc tính kỹ thuật phao báo hiệu hàng hải “0”, “1”, “2”, “3”, “4”, “5”, “7” luồng hàng hải Phú Quý

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2017

Về thông số kỹ thuật của khu nước đoạn luồng chung ra vào Bến cảng Trung tâm Điện lực Duyên Hải (đoạn ranh giới P8A, T11A, T10, P7A)

Khảo sát hiện trạng chôn ống đoạn tiếp bờ từ KP.101.000 đến KP.106.515 thuộc hệ thống đường ống dẫn khí NPS 16”BH-LH năm 2016