Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT, khu nước ra luồng hàng hải và cầu cảng tiếp nhận tàu, sà lan 2.000DWT phía sông Đồng Điền

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT, khu nước ra luồng hàng hải và cầu cảng tiếp nhận tàu, sà lan 2.000DWT phía sông Đồng Điền

HCM – 65 – 2014

Vùng biển:    TP. Hồ Chí Minh.

Căn cứ văn bản số 140/VB-TCHP, ngày 03/12/2014 của Công ty cổ phần cảng Tân Cảng Hiệp Phước về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT, khu nước ra luồng hàng hải và cầu cảng tiếp nhận tàu, sà lan 2.000 DWT phía sông Đồng Điền;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT, được giới hạn như sau:

a) Khu vực được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A1

10038’58.5” N

106044’32.0” E

10038’54.8” N

106044’38.5” E

A1a

10039’06.1” N

106044’37.0” E

10039’02.4” N

106044’43.4” E

A1b

10039’08.0” N

106044’38.8” E

10039’04.3” N

106044’45.3” E

A5

10039’01.4” N

106044’32.8” E

10038’57.8” N

106044’39.2” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,4m.

b) Khu vực được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A1a

10039’06.1” N

106044’37.0” E

10039’02.4” N

106044’43.4” E

A2

10038’51.7” N

106044’39.1” E

10038’48.0” N

106044’45.6” E

A6

10038’52.5” N

106044’42.1” E

10038’48.9” N

106044’48.6” E

A1b

10039’08.0” N

106044’38.8” E

10039’04.3” N

106044’45.3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,6 m.

2. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng hàng hải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A3

10038’54.3” N

106044’48.2” E

10038’50.6” N

106044’54.6” E

A4

10039’06.6” N

106044’34.1” E

10039’02.9” N

106044’40.5” E

A5

10038’52.5” N

106044’42.1” E

10038’48.9” N

106044’48.6” E

A6

10039’01.4” N

106044’32.8” E

10038’57.8” N

106044’39.2” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,1m.

3. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến cập tàu 2.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

S3

10038’47.1” N

106044’35.9” E

10038’43.5” N

106044’42.4” E

S4

10038’48.9” N

106044’37.9” E

10038’45.2” N

106044’44.3” E

S5

10038’48.4” N

106044’39.3” E

10038’44.8” N

106044’45.8” E

S6

10038’45.7” N

106044’36.3” E

10038’42.0” N

106044’42.7” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,2m.

4. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến sà lan 2.000DWT, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

S1

10038’43.4” N

106044’31.4” E

10038’39.7” N

106044’37.9” E

S2

10038’47.4” N

106044’35.9” E

10038’43.8” N

106044’42.3” E

S7

10038’47.1” N

106044’36.9” E

10038’43.5” N

106044’43.3” E

S8

10038’42.3” N

106044’31.7” E

10038’38.7” N

106044’38.1” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,2m.

5. Trong phạm vi khảo sát khu nước ra luồng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

S4

10038’48.9” N

106044’37.9” E

10038’45.2” N

106044’44.3” E

S5

10038’48.4” N

106044’39.3” E

10038’44.8” N

106044’45.8” E

NV-03

10038’53.9” N

106044’49.4” E

10038’50.2” N

106044’55.9” E

NV-02

10038’51.1” N

106044’39.7” E

10038’47.5” N

106044’46.2” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,2m.

6. Trong phạm vi khảo sát rà quét vùng nước cầu cảng Tân Cảng Hiệp Phước 50.000DWT, khu nước ra luồng hàng hải và cầu cảng tiếp nhận tàu, sà lan 2.000DWT phía sông Đồng Điền không có chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải Quy Nhơn năm 2017

Về độ sâu phạm vi thực hiện dự án xã hội hóa nạo vét khu neo đậu tránh trú bão, khu vực các bến phao BP4; BP8; BP9; BP10; BP11

Về thông số độ sâu của luồng hàng hải Soài Rạp (đoạn từ vũng quay tàu khu công nghiệp Hiệp Phước đến đến ngã ba Bình Khánh)

Về độ sâu khu nước bến phao neo và Vũng quay tàu Cảng xăng dầu Vũng Rô

Về việc thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Trần Đề