Thứ tư, 21/04/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa.

KHA – 14 – 2014

Vùng biển:    Tỉnh Khánh Hòa.

Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải, ngày 18/11/2014 của Công ty xi măng Nghi Sơn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát luồng vào cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A1

12030’22.4” N

109017’31.5” E

12030’18.7” N

109017’38.0” E

A2

12030’48.1” N

109015’50.6” E

12030’44.3” N

109015’57.0” E

A3

12030’50.6” N

109015’42.4” E

12030’46.9” N

109015’48.9” E

A4

12030’44.7” N

109015’26.4” E

12030’41.0” N

109015’32.9” E

A5

12030’33.0” N

109015’19.0” E

12030’29.3” N

109015’25.4” E

A6

12030’28.6” N

109015’19.8” E

12030’24.8” N

109015’26.3” E

A7

12030’35.7” N

109015’24.8” E

12030’32.0” N

109015’31.3” E

A8

12030’40.8” N

109015’29.6” E

12030’37.0” N

109015’36.1” E

A9

12030’45.6” N

109015’42.7” E

12030’41.9” N

109015’49.2” E

A10

12030’44.9” N

109015’49.7” E

12030’41.2” N

109015’56.2” E

A11

12030’19.3” N

109017’30.7” E

12030’15.6” N

109017’37.2” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,8m.

2. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu có đường kính D=295,0m, có tâm tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

O

12030’28.6” N

109015’14.0” E

12030’24.9” N

109015’20.4” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,2m.

3. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

V4

12030’21.9” N

109015’15.2” E

12030’18.2” N

109015’21.7” E

V5

12030’21.0” N

109015’16.7” E

12030’17.3” N

109015’23.1” E

V6

12030’26.2” N

109015’20.3” E

12030’22.5” N

109015’26.8” E

A6

12030’28.6” N

109015’19.8” E

12030’24.8” N

109015’26.3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,4m.


Những thông báo khác

Độ sâu đoạn cạn vũng quay tàu VQ1 sau nạo vét duy tu bổ sung, luồng Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2011

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Đầm Môn

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Posco SS Vina

Về việc thiết lập mới báo hiệu nổi: Phao báo hiệu hàng hải số “7A” khống chế khu vực tàu KH-96792TS bị chìm trên luồng hàng hải Ba Ngòi

Độ sâu sau nạo vét duy tu luồng hàng hải Soài Rạp – Hiệp Phước năm 2013