Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa.

KHA – 14 – 2014

Vùng biển:    Tỉnh Khánh Hòa.

Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải, ngày 18/11/2014 của Công ty xi măng Nghi Sơn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát luồng vào cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A1

12030’22.4” N

109017’31.5” E

12030’18.7” N

109017’38.0” E

A2

12030’48.1” N

109015’50.6” E

12030’44.3” N

109015’57.0” E

A3

12030’50.6” N

109015’42.4” E

12030’46.9” N

109015’48.9” E

A4

12030’44.7” N

109015’26.4” E

12030’41.0” N

109015’32.9” E

A5

12030’33.0” N

109015’19.0” E

12030’29.3” N

109015’25.4” E

A6

12030’28.6” N

109015’19.8” E

12030’24.8” N

109015’26.3” E

A7

12030’35.7” N

109015’24.8” E

12030’32.0” N

109015’31.3” E

A8

12030’40.8” N

109015’29.6” E

12030’37.0” N

109015’36.1” E

A9

12030’45.6” N

109015’42.7” E

12030’41.9” N

109015’49.2” E

A10

12030’44.9” N

109015’49.7” E

12030’41.2” N

109015’56.2” E

A11

12030’19.3” N

109017’30.7” E

12030’15.6” N

109017’37.2” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,8m.

2. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu có đường kính D=295,0m, có tâm tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

O

12030’28.6” N

109015’14.0” E

12030’24.9” N

109015’20.4” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,2m.

3. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

V4

12030’21.9” N

109015’15.2” E

12030’18.2” N

109015’21.7” E

V5

12030’21.0” N

109015’16.7” E

12030’17.3” N

109015’23.1” E

V6

12030’26.2” N

109015’20.3” E

12030’22.5” N

109015’26.8” E

A6

12030’28.6” N

109015’19.8” E

12030’24.8” N

109015’26.3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,4m.


Những thông báo khác

Về việc kéo giàn khoan UMW NAGA 5 từ cảng Keppel FELS, Singapore đến vị trí khoan tại Lô 11-2, mỏ Rồng Đôi – Rồng Đôi Tây, ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Thiết lập mới báo hiệu nổi: phao báo hiệu hàng hải “0”, “1”, “3” tại đoạn luồng chung phục vụ khai thác bến cảng trung tâm điện lực Duyên Hải

Về việc thay đổi đặc tính ánh sáng đèn biển Kê Gà

Về việc thiết lập mới các phao báo hiệu hàng hải “H1”, “H2” “H3”, “H4”, “M1”, “M2” phục vụ thi công xây dựng cầu Thủ Thiêm 2 trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về vị trí các trạm điều tiết hàng hải phục vụ thi công cầu Thủ Thiêm 2