Thứ tư, 10/08/2022

Thông báo hàng hải

Độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa.

KHA – 14 – 2014

Vùng biển:    Tỉnh Khánh Hòa.

Căn cứ đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải, ngày 18/11/2014 của Công ty xi măng Nghi Sơn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu vũng quay tàu, luồng tàu vào cảng và vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát luồng vào cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

A1

12030’22.4” N

109017’31.5” E

12030’18.7” N

109017’38.0” E

A2

12030’48.1” N

109015’50.6” E

12030’44.3” N

109015’57.0” E

A3

12030’50.6” N

109015’42.4” E

12030’46.9” N

109015’48.9” E

A4

12030’44.7” N

109015’26.4” E

12030’41.0” N

109015’32.9” E

A5

12030’33.0” N

109015’19.0” E

12030’29.3” N

109015’25.4” E

A6

12030’28.6” N

109015’19.8” E

12030’24.8” N

109015’26.3” E

A7

12030’35.7” N

109015’24.8” E

12030’32.0” N

109015’31.3” E

A8

12030’40.8” N

109015’29.6” E

12030’37.0” N

109015’36.1” E

A9

12030’45.6” N

109015’42.7” E

12030’41.9” N

109015’49.2” E

A10

12030’44.9” N

109015’49.7” E

12030’41.2” N

109015’56.2” E

A11

12030’19.3” N

109017’30.7” E

12030’15.6” N

109017’37.2” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,8m.

2. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu có đường kính D=295,0m, có tâm tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

O

12030’28.6” N

109015’14.0” E

12030’24.9” N

109015’20.4” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,2m.

3. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước bến nhà máy xi măng Nghi Sơn – tỉnh Khánh Hòa, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

Vĩ độ (j )

Kinh độ (l )

V4

12030’21.9” N

109015’15.2” E

12030’18.2” N

109015’21.7” E

V5

12030’21.0” N

109015’16.7” E

12030’17.3” N

109015’23.1” E

V6

12030’26.2” N

109015’20.3” E

12030’22.5” N

109015’26.8” E

A6

12030’28.6” N

109015’19.8” E

12030’24.8” N

109015’26.3” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,4m.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu sau nạo vét duy tu đoạn kênh Quan Chánh Bố từ trụ tiêu “25” đến trụ tiêu “33” và từ phà Láng Sắt đến sông Hậu

Thiết lập phao báo hiệu hàng hải số “1”, “2” , “3” dẫn luồng vào cảng Trạm nghiền Cam Ranh.

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp

Về độ sâu vùng nước trước Cầu cảng 75.000 DWT thuộc bến cảng Interflour Cái Mép, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về việc thi công nạo vét duy tu khu nước trước bến cảng ODA Tân Cảng Cái Mép thuộc xã Hội Bài, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu