Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Độ sâu vũng quay tàu và khu nước trước cầu cảng ITC Phú Hữu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Độ sâu vũng quay tàu và khu nước trước cầu cảng ITC Phú Hữu

­­

HCM – 28 – 2015

- Vùng biển: Tỉnh Thành Phố Hồ Chí Minh.

- Tên luồng:  Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ Văn bản số 401/ITC ngày 30/6/2015 của Công ty Cổ phần vận tải và Thương mại Quốc tế đề nghị thông báo hàng hải độ sâu vũng quay tàu và khu nước trước cầu cảng ITC Phú Hữu;

Căn cứ Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 620/BC-XNKSHHMN ngày 30/6/2015 kèm các theo bình đồ độ sâu ký hiệu ITCPH_1506_01;  ITCPH_1506_02; V1ITC_1506 và V2ITC_1506  tỷ lệ 1/500 và sơ đồ ra quét chướng ngại vật ký hiệu RA.ITCPH_1506 tỷ lệ 1/2000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 6/2015,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Độ sâu khu nước trước cầu cảng ITC Phú Hữu:

1.1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng thuộc phân đoạn 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10o46’55,7” N 106o48’49,1” E 10o46’52,0” N 106o48’55,6” E
N2 10o46’52,6” N 106o48’47,2” E 10o46’48,9” N 106o48’53,7” E
N3 10o46’55,7” N 106o48’59,3” E 10o46’52,0” N 106o49’05,8” E
N4 10o46’58,1” N 106o48’58,7” E 10o46’54,4” N 106o49’05,2” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,7m trở lên.

1.2. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng thuộc phân đoạn 2  được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N3 10o46’55,7” N 106o48’59,3” E 10o46’52,0” N 106o49’05,8” E
N4 10o46’58,1” N 106o48’58,7” E 10o46’54,4” N 106o49’05,2” E
N5 10o47’00,1” N 106o49’06,7” E 10o46’56,4” N 106o49’13,2” E
N6 10o46’57,5” N 106o49’07,3” E 10o46’53,8” N 106o49’13,8” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,1m trở lên.

1.3. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng thuộc phân đoạn 3  được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N5 10o47’00,1” N 106o49’06,7” E 10o46’56,4” N 106o49’13,2” E
N6 10o46’57,5” N 106o49’07,3” E 10o46’53,8” N 106o49’13,8” E
N1 10o46’58,6” N 106o49’11,4” E 10o46’54,9” N 106o49’17,9” E
A2 10o47’00,5” N 106o49’08,3” E 10o46’56,8” N 106o49’14,8” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt từ 5,6m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Vũng quay tàu số 1, được giới hạn bởi đường tròn đường kính 350m, tâm tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“V1 10o46’48,8” N 106o48’48,3” E 10o46’45,1” N 106o48’54,8” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt từ 7,7m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Vũng quay tàu số 2, được giới hạn bởi đường tròn đường kính 300m, tâm tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“V2 10o46’54,3” N 106o49’11,9” E 10o46’50,6” N 106o49’18,4” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt từ 6,4m trở lên.

4. Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật trước bến cảng ITC Phú Hữu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như trên, không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu: Độ sâu các đoạn cạn đã hoàn thành thi công nạo vét duy tu

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Công ty Cổ phần Đóng tàu và Dịch vụ dầu khí Vũng Tàu

Về việc thi công, neo đậu chuyển tải tại khu vực vùng biển La Gi, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động phao BHHH 41 và 43 luồng Soài Rạp

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước các cảng và vũng quay tàu Kho ngoại quan xăng dầu Vân Phong