Chủ nhật, 29/03/2020

Thông báo hàng hải

Phạm vi độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000 DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT thuộc PVOIL Miền Đông

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 233/TBHH-TCTBĐATHHMN   Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 22 tháng 10 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Phạm vi độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000 DWT kho xăng dầu  Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT  thuộc PVOIL Miền Đông

­­

VTU – 59 – 2019

- Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

- Tên luồng:  Luồng hàng hải Sông Dinh

Căn cứ Đơn đề nghị số 453/TKMĐ-KTĐT ngày 16/10/2019 của Xí nghiệp tổng kho Xăng dầu miền Đông đề nghị thông báo hàng hải về phạm vi độ sâu khu nước bến phao neo tàu 50.000 DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào và khu nước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT – thuộc PVOIL Miền Đông và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát bến phao neo tàu 50.000 DWT kho xăng dầu Cù Lao Tào được giới hạn bởi các điểm tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10°24’26,8”N 107°03’15,7”E 10°24’23,1”N 107°03’22,1”E
N2 10°24’19,0”N 107°03’20,5”E 10°24’15,3”N 107°03’26,9”E
N3 10°24’17,4”N 107°03’17,8”E 10°24’13,7”N 107°03’24,2”E
N4 10°24’25,2”N 107°03’13,1”E 10°24’21,5”N 107°03’19,5”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 8,1m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến 1 và bến 2 (cảng dầu số 01 và cảng dầu số 02) cầu cảng 10.000 DWT được giới hạn bởi các điểm tọa độ như sau:
    • Cảng dầu số 01:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°23’51,8”N 107°05’52,4”E 10°23’48,1”N 107°05’58,8”E
B2 10°23’46,7”N 107°05’50,1”E 10°23’43,0”N 107°05’56,6”E
B3 10°23’45,2”N 107°05’51,2”E 10°23’41,5”N 107°05’57,7”E
B4 10°23’52,0”N 107°05’54,2”E 10°23’48,3”N 107°06’00,7”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt 5,8m trở lên.

 

2.2 Cảng dầu số 02:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B5 10°23’57,1”N 107°05’53,3”E 10°23’53,5”N 107°05’59,7”E
B6 10°23’51,7”N 107°05’52,3”E 10°23’48,0”N 107°05’58,8”E
B7 10°23’50,5”N 107°05’53,8”E 10°23’46,8”N 107°06’00,2”E
B8 10°23’57,8”N 107°05’55,0”E 10°23’54,1”N 107°06’01,5”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt -0,4m (cao hơn mực nước số 0 hải đồ) trở lên.
  • Số liệu thông báo nêu trên căn cứ báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 1362/BC-XNKSHHMN ngày 15/10/2019 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu CLT_1910_01, CLT_1910_02 tỷ lệ 1/2000, CLT_1910_03 tỷ lệ 1/500 và CLT_1910_04 tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 10 năm 2019.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Tổng công ty Dầu Việt Nam-CTCP, Xí nghiệp tổng kho Xăng dầu miền Đông ([1])./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHH­­­­Hòa.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Trần Đức Thi

(1)  Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Phục hồi hoạt động đèn chính Đèn biển Hòn Nưa- Phú Yên

Phạm vi độ sâu vùng nước trước cầu cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)

Về thông số độ sâu của luồng hàng hải Phú Quý

Độ sâu khu nước trước cầu cảng và vũng quay tàu thuộc dự án đầu tư xây dựng Kho xăng dầu ngoại quan Vân Phong

Về việc thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “H1”, “H2” thuộc dự án Cấp điện lưới quốc gia cho xã đảo Sơn Hải, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang