Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Phạm vi độ sâu khu nước trước cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 85 /TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 8 tháng 5 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Phạm vi độ sâu khu nước trước cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ

­­

VTU – 29 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Căn cứ đơn đề nghị số 18/CN.BRVT ngày 05/05/2020 của Chi nhánh Công ty Cổ Phần Cảng Sài Gòn tại Bà Rịa Vũng Tàu –về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải phạm vi và độ sâu vùng nước trước bến cảng Nhà máy Thép Phú Mỹ; kèm theo báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 470/BC-XNKSHHMN ngày 05/05/2020, bình đồ độ sâu ký hiệu TPM_2004 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 4/2020; và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10°34’48,7” 107°01’30,5” 10°34’45,1” 107°01’37,0”
B2 10°34’42,6” 107°01’27,8” 10°34’39,0” 107°01’34,2”
B9 10°34’42,8” 107°01’27,4” 10°34’39,1” 107°01’33,9”
B8 10°34’48,9” 107°01’30,2” 10°34’45,2” 107°01’36,6”
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,2m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B8 10°34’48,9” 107°01’30,2” 10°34’45,2” 107°01’36,6”
B9 10°34’42,8” 107°01’27,4” 10°34’39,1” 107°01’33,9”
B10 10°34’42,0” 107°01’27,1” 10°34’38,4” 107°01’33,5”
B6 10°34’43,8” 107°01’23,0” 10°34’40,1” 107°01’29,4”
B7 10°34’50,7” 107°01’26,0” 10°34’47,0” 107°01’32,5”
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,0m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B10 10°34’42,0” 107°01’27,1” 10°34’38,4” 107°01’33,5”
B4 10°34’41,6” 107°01’26,9” 10°34’37,9” 107°01’33,3”
B5 10°34’41,1” 107°01’21,8” 10°34’37,4” 107°01’28,2”
B6 10°34’43,8” 107°01’23,0” 10°34’40,1” 107°01’29,4”
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,4m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực 4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ tọa độ

VN-2000

Hệ tọa độ

WGS-84

Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B2 10°34’42,6” 107°01’27,8” 10°34’39,0” 107°01’34,2”
B3 10°34’41,6” 107°01’27,4” 10°34’38,0” 107°01’33,8”
B4 10°34’41,6” 107°01’26,9” 10°34’37,9” 107°01’33,3”
B10 10°34’42,0” 107°01’27,1” 10°34’38,4” 107°01’33,5”
B9 10°34’42,8” 107°01’27,4” 10°34’39,1” 107°01’33,9”
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,4m./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHH­­­­Hòa.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động của các phao báo hiệu hàng hải số “11”, “12” luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Kéo giàn khoan HYKURYU 5 từ Vũng Tàu đến vị trí khoan tại khu vực lô 06.1 bể Nam Côn Sơn, ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Về thông số độ sâu khu nước neo đậu tàu trước cầu Cảng nhập 15.000DWT và Cảng xuất 500DWT của Trạm nghiền Xi măng Thăng Long tại KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng vào cảng, vũng quay tàu và khu nước trước cảng Hòn Khói

Kéo giàn khoan PVD III từ lô 05.1a tới vị trí H17 – Vũng Tàu