Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “9”, “12”, “13”, “16”, “17”, “18” luồng hàng hải cửa Trần Đề (Đoạn luồng biển từ phao “0” đến cảng biên phòng Trần Đề)

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “9”, “12”, “13”, “16”, “17”, “18” luồng hàng hải cửa Trần Đề (Đoạn luồng biển từ phao “0” đến cảng biên phòng Trần Đề)

STG – TG – 02 – 2018

  • Vùng biển: Tỉnh Sóc Trăng
  • Tên luồng: Luồng hàng hải cửa Trần Đề
  • Tên báo hiệu: Phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “9”, “12”, “13”, “16”, “17”, “18”

Căn cứ các báo cáo số 313/CTBĐATHHTNB-KT ngày 05/4/2018; số 316/CTBĐATHHTNB-KT ngày 06/4/2018; số 321/CTBĐATHHTNB-KT ngày 07/4/2018; số 322/CTBĐATHHTNB-KT ngày 08/4/2018; số 322/CTBĐATHHTNB-KT ngày 09/4/2018 của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Tây Nam Bộ về việc hoàn thành thiết lập phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “9”, “12”, “13”, “16”, “17”, “18” luồng hàng hải cửa Trần Đề (Đoạn luồng biển từ phao “0” đến cảng biên phòng Trần Đề) và các Báo cáo tọa độ số 433/BCP-XNKSHHMN ngày 05/4/2018; số 443/BCP-XNKSHHMN ngày 06/4/2018; số 444/BCP-XNKSHHMN ngày 04/4/2018; số 445/BCP-XNKSHHMN ngày 08/4/2018; số 453/BCP-XNKSHHMN ngày 09/4/2018 của Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “9”, “12”, “13”, “16”, “17”, “18” luồng hàng hải cửa Trần Đề (Đoạn luồng biển từ phao “0” đến cảng biên phòng Trần Đề) với những đặc tính nhận biết như sau:

- Vị trí thiết lập báo hiệu: Luồng hàng hải cửa Trần Đề.

- Tọa độ địa lý:

Tên phao Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“0” 09°18’59,19” N 106°22’20,04” E 09°18’55,53” N 106°22’26,47” E
“1” 09°19’19,87” N 106°20’42,80” E 09°19’16,21” N 106°20’49,24” E
“2” 09°19’27,63” N 106°19’24,78” E 09°19’23,97” N 106°19’31,22” E
“9” 09°22’59,92” N 106°17’22,43” E 09°22’56,26” N 106°17’28,87” E
“12” 09°22’58,12” N 106°17’16,41” E 09°22’54,46” N 106°17’22,84” E
“13” 09°26’11,66” N 106°15’36,89” E 09°26’08,01” N 106°15’43,32” E
“16” 09°27’19,81” N 106°14’44,58” E 09°27’16,15” N 106°14’51,02” E
“17” 09°31’58,45” N 106°12’39,50” E 09°31’54,80” N 106°12’45,93” E
“18” 09°30’32,57” N 106°13’13,32” E 09°30’28,91” N 106°13’19,75” E

ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT:

  1. Phao số “0”:
  • Tác dụng: Báo hiệu vùng nước an toàn, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu.
    • Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,4m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “0”, màu đen;
    • Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp theo tín hiệu mã Morse chữ “A”, chu kỳ 6,0 giây;
  • Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý.
  1. Phao số “1”, “9”, “13”, “17”:
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;
    • Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,4m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Toàn thân màu xanh lục;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;
  • Số hiệu: Kẻ số  “1”, “9”, “13”, “17”, màu trắng;
    • Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,5 hải lý.
  1. Phao số “12”, “16”, “18”:
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái; tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của phao báo hiệu;
    • Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,4m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Toàn thân màu đỏ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “12”, “16”, “18”, màu trắng;
    • Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,5 hải lý.
  1. Phao số “2”:
  • Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải;
    • Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,4m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Màu đỏ với một dải màu xanh lục nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “2”, màu trắng;
    • Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp nhóm (2+1), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,5 hải lý.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành trình trên tuyến luồng hàng hải cửa Trần Đề theo hướng dẫn của hệ thống báo hiệu hàng hải để đảm bảo an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Độ sâu luồng Soài Rạp – Hiệp Phước

Về việc thay đổi đặc tính kỹ thuật của các phao báo hiệu hàng hải số “2”, “4”, “5” trên luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào Sông Hậu

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cảng PV Shipyard

Về vị trí tàu An Phú 868 bị chìm trên vùng biển tỉnh Bình Thuận

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng cá Đông Hải, phường Đông Hải, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.