Thứ bảy, 16/10/2021

Thông báo hàng hải

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “19”, “20”, “21”, “22”, “23”, “24”, “25”, “26”, “27” luồng hàng hải Trần Đề (đoạn từ cảng biên phòng Trần Đề đến Vàm Nhơn Mỹ)

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 132/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 21 tháng 5 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “19”, “20”, “21”, “22”, “23”, “24”, “25”, “26”, “27” luồng hàng hải Trần Đề (đoạn từ cảng biên phòng Trần Đề đến Vàm Nhơn Mỹ)

STG – TG – 01 – 2021

  • Vùng biển: Tỉnh Sóc Trăng
  • Tên luồng: Luồng hàng hải Trần Đề
  • Tên báo hiệu: Phao báo hiệu hàng hải số “19”, “20”, “21”, “22”, “23”, “24”, “25”, “26”, “27”

         Căn cứ Đơn đề nghị số 45/ĐĐN-BQLDAHHMN ngày 21/5/2021 của Ban Quản lý dự án hàng hải miền Nam đề nghị công bố thông báo hàng hải thiết lập 09 phao BHHH thuộc dự án Thiết lập hệ thống báo hiệu hàng hải luồng hàng hải Trần Đề, đoạn từ cảng biên phòng Trần Đề đến vàm Nhơn Mỹ và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

         Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “19”, “20”, “21”, “22”, “23”, “24”, “25”, “26”, “27” luồng hàng hải Trần Đề (đoạn từ cảng biên phòng Trần Đề đến Vàm Nhơn Mỹ) với những đặc tính nhận biết như sau:

- Vị trí thiết lập báo hiệu: Luồng hàng hải Trần Đề (đoạn từ cảng biên phòng Trần Đề đến Vàm Nhơn Mỹ).

- Tọa độ địa lý:

Tên phao Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“19” 09°34’49,3”N 106°11’18,5”E 09°34’45,7”N 106°11’24,9”E
“20” 09°33’19,3”N 106°11’54,3”E 09°33’15,6”N 106°12’00,7”E
“21” 09°36’48,1”N 106°09’24,5”E 09°36’44,5”N 106°09’30,9”E
“22” 09°35’40,0”N 106°10’11,2”E 09°35’36,3”N 106°10’17,6”E
“23” 09°38’53,2”N 106°07’42,3”E 09°38’49,6”N 106°07’48,8”E
“24” 09°37’48,3”N 106°08’28,0”E 09°37’44,6”N 106°08’34,5”E
“25” 09°40’54,7”N 106°06’22,3”E 09°40’51,0”N 106°06’28,8”E
“26” 09°39’51,9”N 106°06’43,4”E 09°39’48,3”N 106°06’49,8”E
“27” 09°42’18,3”N 106°05’46,4”E 09°42’14,7”N 106°05’52,8”E

ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT:

  1. Phao số “19”
  • Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái;
    • Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Màu xanh lục với một dải màu đỏ nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;
  • Số hiệu: Kẻ số “19”, màu trắng;
  • Tầm hiệu lực ban ngày: 1,6 hải lý.
    • Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Phạm vi chiếu sáng: 3600;
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng màu xanh lục, chớp nhóm (2+1), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74.
  1. Phao số “21”, “23”, “25”, “27”
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;
    • Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Toàn thân màu xanh lục;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;
  • Số hiệu: Kẻ số “21”, “23”, “25”, “27”, màu trắng;
  • Tầm hiệu lực ban ngày: 1,6 hải lý.
    • Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Phạm vi chiếu sáng: 3600;
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74.
  1. Phao số “20”, “22”, “24”
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái; tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của phao báo hiệu;
    • Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Toàn thân màu đỏ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “20”, “22”, “24”, màu trắng;
  • Tầm hiệu lực ban ngày: 1,6 hải lý.
    • Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Phạm vi chiếu sáng: 3600;
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74.
  1. Phao số “26”:
  • Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải;
    • Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Màu đỏ với một dải màu xanh lục nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “26”, màu trắng;
  • Tầm hiệu lực ban ngày: 1,6 hải lý.
    • Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Phạm vi chiếu sáng: 3600;
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp nhóm (2+1), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,5 hải lý với hệ số truyền quang của khí quyển T = 0,74.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành trình trên tuyến luồng hàng hải Trần Đề theo hướng dẫn của hệ thống báo hiệu hàng hải và chấp hành chỉ dẫn của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ để đảm bảo an toàn hàng hải./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– Website www,vms-south,vn;

– Phòng KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính.

        KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Độ sâu khu nước trước cảng Xuất nhập khẩu xăng dầu Nhà Bè

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước tuyến luồng và vũng quay tàu bến cảng LPG Hồng Mộc – Cam Ranh

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến V3 & V4 thuộc Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT).

Thiết lập mới các phao báo hiệu hàng hải số “16”, “18”, “20”, “22”, “24”, “26”, “27”, “29”, “31”, “33”, “35”, “37” thuộc tuyến luồng hàng hải Đồng Nai, đoạn từ rạch Ông Nhiêu đến hạ lưu cầu Đồng Nai

Thiết lập mới phao báo hiệu chướng ngại vật tại khu vực tàu Minh Dương 8888 bị chìm trên vùng biển Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa