Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật của độ sâu khu nước luồng và vũng quay tàu cảng Bình Trị – Kiên Giang, thuộc Công ty TNHH Xi măng Holcim Việt Nam

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của độ sâu khu nước luồng và vũng quay tàu cảng Bình Trị – Kiên Giang, thuộc Công ty TNHH Xi măng Holcim Việt Nam.

KGG – 12 – 2014

Vùng biển: tỉnh Kiên Giang

Tên luồng: luồng vào cảng Bình Trị – Kiên Giang.

Căn cứ Bình đồ độ sâu ký hiệu BT_1410_01 đến BT_1410_11 tỷ lệ 1/2000 và bình đồ vũng quay tàu ký hiệu VQBT_1410 tỷ lệ 1/1000 của Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam thực hiện tháng 10 năm 2014,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát khu nước tuyến luồng bề rộng luồng ra/vào cảng 70m và chiều dài luồng 17.439m được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

T-1

10012’14.3”N

104025’04.6”E

10012’10.6”N

104025’11.1”E

T-2

10012’39.9”N

10403437.0”          E

10012’36.3”          N

104034’43.5”E

- Độ sâu tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 5.8m trở lên.

2. Trong phạm vi khảo sát khu nước thủy diện và vũng quay tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A

10012’41.0”N

104034’37.0”E

10012’37.4”N

104034’43.5”E

B

10012’48.2”          N

104034’47.1”E

10012’44.6”N

104034’53.6”E

C

10012’48.9”N

104034’50.7”E

10012’45.2”          N

104034’57.1”E

D

10012’45.5”          N

104035’01.1”E

10012’41.8”N

104035’07.6”E

E

10012’41.3”          N

104035’01.9”E

10012’37.7”N

104035’08.4”E

F

10012’34.4”          N

104034’53.3”E

10012’30.8”          N

104034’59.8”E

G

10012’33.8”          N

104034’49.8”E

10012’30.2”N

104034’56.2”E

H

10012’38.8”          N

104034’37.1”E

10012’35.2”          N

104034’43.6”E

- Độ sâu tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 5.6m trở lên.


Những thông báo khác

Vùng an toàn mỏ Lan Đỏ – Lô 06.1

Kéo giàn khoan Trident 16 từ Lô 106/10 Vịnh Bắc Bộ đến vị trí giếng khoan KNV-3X, Lô 01&02/10 ngoài khơi Vũng Tàu.

Về thông số kỹ thuật khu nước trước bến cảng dầu 15.000DWT – cảng Lataca Nhà Bè

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Về việc lắp đặt các đường ống ngầm tại mỏ Tê Giác Trắng, Lô 16-1 ngoài khơi Nam Việt Nam