Thứ năm, 04/06/2020

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Soài Rạp

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Soài Rạp

HCM – 43 – 2014

- Vùng biển: TP. Hồ Chí Minh.

- Tên luồng:  Luồng Soài Rạp.

- Đoạn luồng: Từ phao “0” đến thượng lưu phao “57”+2000m.

Căn cứ văn bản số 111/BQLSRGDD2-DA ngày 26/9/2014 của Ban Quản lý Đầu tư dự án luồng Soài Rạp (giai đoạn 2) về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải chuẩn tắc luồng hàng hải Soài Rạp – Dự án nạo vét luồng Soài Rạp (giai đoạn 2);

Căn cứ Quyết định số 423/QĐ-CVHHVN ngày 19/6/2014 của Cục hàng hải Việt Nam về việc công bố đưa luồng hàng hải Soài Rạp vào sử dụng.

Căn cứ Hồ sơ hoàn công công trình nạo vét luồng Soài Rạp (giai đoạn 2) ngày 12/9/2014 của Ban Quản lý dự án nạo vét luồng Soài Rạp (giai đoạn 2) và Báo cáo kỹ thuật ra tìm chướng ngại vật luồng Soài Rạp số 901/BCKT-XNKSHHMN ngày 22/9/2014 kèm theo sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu từ RQSR_1409_01 đến RQSR_1409_04 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam do đạc và hoàn thành vào tháng 9/2014,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi tuyến luồng được giới hạn và hướng dẫn bằng hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Đoạn luồng từ phao “0” vào đến cặp phao “15” ,“16”, phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 160m, tọa độ tim tuyến tại đoạn này như sau:

Tim luồng

Hệ tọa độ VN2000

  (kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

T17

106°57’35”29 E

10°17’17”85 N

T16

106°54’42”34 E

10°47’39”21 N

T15

106°54’05”31 E

10°17’58”47 N

T14’

106°47’44”04 E

10°25’01”96 N

Đoạn luồng có độ sâu đạt từ 9,5m trở lên “số 0 hải đồ” được xác định bằng máy hồi âm đo sâu tần số 200kHz.

  1. Đoạn luồng từ cặp phao “15”, “16” vào đến thượng lưu phao “32” + 200m, phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng khoảng 120 mét đến 160 mét, tọa độ tim tuyến tại đoạn này như sau:

Tim luồng

Hệ tọa độ VN2000

  (kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

T14

106°45’44”02 E

10°27’15”71 N

T13

106°45’18”59 E

10°27’55”10 N

T12

106°44’59”79 E

10°28’37”99 N

T11

106°44’48”10 E

10°29’23”28 N

-       Ga tránh tàu: LxB = 800x120m từ thượng lưu phao “25” +1500m đến hạ lưu phao “29”- 300m.

-       Đoạn luồng có độ sâu đạt từ 9,5m trở lên “số 0 hải đồ” được xác định bằng máy hồi âm đo sâu tần số 200kHz.

  1. Đoạn luồng từ phao “32”+ 200m đến hạ lưu cặp phao số “33”,“36” -1300m phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 120m, tọa độ tim tuyến tại đoạn này như sau:

Tim luồng

Hệ tọa độ VN2000

  (kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

T11

106°44’48”10 E

10°29’23”28 N

T10

106°44’21”79 E

10°34’09”04 N

Đoạn luồng có độ sâu đạt từ 9,5m trở lên “số 0 hải đồ” được xác định bằng máy hồi âm đo sâu tần số 33kHz

  1. Đoạn luồng từ phao “32”+ 200m đến hạ lưu cặp phao số “33”,“36” – 1300m phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 120m, tọa độ tim tuyến tại đoạn này như sau:

Tim luồng

Hệ tọa độ VN2000

  (kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

T10

106°44’21”79 E

10°34’09”04 N

T9

106°44’28”37 E

10°34’26”89 N

T8

106°44’45”49 E

10°34’43”62 N

T7

106°45’04”49 E

10°34’49”85 N

T6

106°46’17”55 E

10°34’39”64 N

T5

106°46’42”01 E

10°34’50”68 N

T4

106°46’56”64 E

10°35’13”00 N

Đoạn luồng có độ sâu đạt từ 9,5m trở lên “số 0 hải đồ” được xác định bằng máy hồi âm đo sâu tần số 200kHz

  1. Đoạn luồng từ cặp phao “49”, “58” đến hạ lưu phao số “55” – 700                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               m, phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 120m, tọa độ tim tuyến tại đoạn này như sau:

Tim luồng

Hệ tọa độ VN2000

  (kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

T4

106°44’56”64 E

10°35’13”00 N

T3

106°46’56”82 E

10°35’39”61 N

T2

106°46’12”29 E

10°36’49”69 N

Đoạn luồng có độ sâu đạt từ 9,5m trở lên “số 0 hải đồ” được xác định bằng máy hồi âm đo sâu tần số 33kHz

  1. Đoạn luồng từ hạ lưu phao “55”- 700m đến thượng lưu phao “57” + 2000m, phạm vi đáy luồng hàng hải thiết kế rộng 120m, tọa độ tim tuyến tại đoạn này như sau:

Tim luồng

Hệ tọa độ VN2000

  (kinh tuyến trục 1060, múi chiếu 30)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

T2

106°06’12”29 E

10°36’49”69 N

T1

106°46’08”86 E

10°37’03”39 N

T0

106°46’13”28 E

10°38’08”99 N

Đoạn luồng có độ sâu đạt từ 9,5m trở lên “số 0 hải đồ” được xác định bằng máy hồi âm đo sâu tần số 200kHz

  1. Chướng ngại vật trên luồng:

-  Trong phạm vi khảo sát rà quét tuyến luồng đoạn từ phao “0” đến thượng lưu phao “57”+2000m không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Các phương tiện ra vào luồng Soài Rạp đi đúng trục luồng theo các báo hiệu hàng hải dẫn luồng.


Những thông báo khác

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng“A1” thuộc Công trình Kè bảo vệ khu vực xưởng nhà máy giấy Lee&Man Việt Nam.

Về độ sâu khu nước trước bến cảng trạm xi măng Lafarge – Nhơn Trạch

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng Quy Nhơn năm 2013

Về việc thông số kỹ thuật đèn biển Hòn Đỏ – tỉnh Khánh Hòa

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “4A” luồng hàng hải Định An – Sông Hậu