Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước thủy diện và vũng quay tàu vào cảng Ba Ngòi – tỉnh Khánh Hòa

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước thủy diện và vũng quay tàu vào

cảng Ba Ngòi – tỉnh Khánh Hòa

­­

KHA- 07 – 2015

- Vùng biển:  Tỉnh Khánh Hòa.

Căn cứ Văn bản số 195/CCR-KTCN ngày 19/5/2015 của Công ty TNHH MTV cảng Cam Ranh về việc thông báo hàng hải độ sâu khu nước thủy diện và vũng quay tàu cảng Ba Ngòi;

Căn cứ Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 445/BC-XNKSHHMN ngày 06/5/2015 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu CBN_1503_01 tỷ lệ 1/1000 và CBN_1503_02 tỷ lệ 1/2000 của Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 4/2015,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến số 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1’ 11o53’42”2 N 109o08’38”9 E 11o53’38”5 N 109o08’45”4 E
T2’ 11o53’42”8 N 109o08’45”9 E 11o53’39”1 N 109o08’52”4 E
T5 11o53’40”3 N 109o08’46”1 E 11o53’36”6 N 109o08’52”6 E
T6 11o53’39”8 N 109o08’39”1E 11o53’36”1 N 109o08’45”6 E
  • Tồn tại các điểm cạn tại vị trí, tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
10,8 11o53’40”1 N 109o08’42”3 E 11o53’36”4 N 109o08’48”8 E
10,7 11o53’39”9 N 109o08’40”9 E 11o53’36”2 N 109o08’47”4 E
10,9 11o53’40”1 N 109o08’40”9 E 11o53’36”4 N 109o08’47”4 E
10,3 11o53’39”9 N 109o08’40”2 E 11o53’36”2 N 109o08’46”7 E
10,5 11o53’40”1 N 109o08’40”2 E 11o53’36”4 N 109o08’46”7 E
10,8 11o53’40”2 N 109o08’40”1 E 11o53’36”5 N 109o08’46”6 E
10,3 11o53’39”9 N 109o08’39”1 E 11o53’36”2 N 109o08’45”6 E
10,3 11o53’40”1 N 109o08’39”5 E 11o53’36”4 N 109o08’46”0 E
10,6 11o53’40”2 N 109o08’39”5 E 11o53’36”3 N 109o08’46”0 E
10,9 11o53’40”4 N 109o08’39”5 E 11o53’36”7 N 109o08’46”0 E
10,9 11o53’40”5 N 109o08’39”5 E 11o53’36”8 N 109o08’46”0 E
  • Ngoài các điểm cạn nói trên, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 11,0m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến số 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T2’ 11o53’42”8 N 109o08’45”9 E 11o53’39”1 N 109o08’52”4 E
T3 11o53’43”3 N 109o08’53”9 E 11o53’39”6 N 109o09’00”4 E
T4 11o53’40”9 N 109o08’55”3 E 11o53’37”2 N 109o09’01”8 E
T5 11o53’40”3 N 109o08’46”1E 11o53’36”6 N 109o08’52”6 E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 13,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến số 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 11o53’45”5 N 109o08’47”9 E 11o53’41”8 N 109o08’54”4 E
S4’ 11o53’45”7 N 109o08’51”7 E 11o53’42”0 N 109o08’58”2 E
S5’ 11o53’44”2 N 109o08’51”8 E 11o53’40”5 N 109o08’58”3 E
S6 11o53’43”9 N 109o08’47”9E 11o53’40”2 N 109o08’54”4 E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt từ 6,0m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến số 4 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
S1’ 11o53’44”3 N 109o08’38”8 E 11o53’40”6 N 109o08’45”3 E
A12’ 11o53’44”6 N 109o08’43”5 E 11o53’40”9 N 109o08’50”0 E
S2 11o53’43”4 N 109o08’43”6 E 11o53’39”7 N 109o08’50”1 E
S3 11o53’43”1 N 109o08’38”8 E 11o53’39”4 N 109o08’45”3 E
  • Tồn tại các điểm cạn tại vị trí, tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7,0 11o53’43”4 N 109o08’43”1 E 11o53’39”7 N 109o08’49”6 E
7,0 11o53’43”4 N 109o08’43”2 E 11o53’39”7 N 109o08’49”7 E
7,1 11o53’44”2 N 109o08’39”4 E 11o53’39”2 N 109o08’45”9 E

- Ngoài các điểm cạn nói trên, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 7,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Vũng quay tàu số 1, được giới hạn bởi đường tròn đường kính 330m, tâm tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“O1 11o53’35”9 N 109o08’51”9 E 11o53’32”2 N 109o08’58”4 E
  • Tồn tại các điểm cạn tại vị trí, tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
12,3 11o53’31”7 N 109o08’50”1 E 11o53’28”0 N 109o08’56”6 E
12,4 11o53’31”3 N 109o08’50”2 E 11o53’27”6 N 109o08’56”7 E
12,4 11o53’31”3 N 109o08’51”7 E 11o53’27”6 N 109o08’58”2 E
12,4 11o53’31”6 N 109o08’51”7 E 11o53’27”9 N 109o08’58”2 E

- Ngoài các điểm cạn nói trên, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 12,5m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Vũng quay tàu số 2, được giới hạn bởi đường tròn đường kính 150m, tâm tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“O2 11o53’43”6 N 109o08’56”9 E 11o53’39”9 N 109o09’03”4 E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt từ 5,6m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Vũng quay tàu số 3, được giới hạn bởi đường tròn đường kính 165m, tâm tại vị trí có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“O3 11o53’43”3 N 109o08’36”1 E 11o53’39”6 N 109o08’42”6 E
  • Tồn tại các điểm cạn tại vị trí, tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
5,4 11o53’44”7 N 109o08’33”9 E 11o53’41”0 N 109o08’40”4 E
5,3 11o53’45”3 N 109o08’34”5 E 11o53’41”6 N 109o08’41”0 E
5,3 11o53’45”1 N 109o08’34”5 E 11o53’41”4 N 109o08’41”0 E
5,6 11o53’44”9 N 109o08’34”5 E 11o53’41”2 N 109o08’41”0 E
5,5 11o53’45”5 N 109o08’35”2 E 11o53’41”8 N 109o08’41”7 E
5,3 11o53’45”6 N 109o08’35”2 E 11o53’41”9 N 109o08’41”7 E
5,5 11o53’45”7 N 109o08’35”8 E 11o53’42”0 N 109o08’42”3 E
5,1 11o53’45”9 N 109o08’35”8 E 11o53’42”2 N 109o08’42”3 E
5,3 11o53’45”8 N 109o08’36”3 E 11o53’42”1 N 109o08’42”8 E
5,4 11o53’45”7 N 109o08’36”3 E 11o53’42”0 N 109o08’42”8 E
5,5 11o53’45”5 N 109o08’36”4 E 11o53’41”8 N 109o08’41”9 E
5,6 11o53’45”4 N 109o08’36”4 E 11o53’41”7 N 109o08’41”9 E
5,5 11o53’45”3 N 109o08’37”1 E 11o53’41”6 N 109o08’43”6 E
5,2 11o53’45”4 N 109o08’37”1 E 11o53’41”7 N 109o08’43”6 E
5,2 11o53’45”6 N 109o08’37”1 E 11o53’41”9 N 109o08’43”6 E
5,1 11o53’45”7 N 109o08’37”1 E 11o53’42”0 N 109o08’43”6 E

- Ngoài các điểm cạn nói trên, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 5,7m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước tiếp giáp với luồng hàng hải Ba Ngòi (trước bến số 1), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T6 11o53’39”8 N 109o08’39”1 E 11o53’36”1 N 109o08’45”6 E
T5 11o53’40”3 N 109o08’46”1 E 11o53’36”6 N 109o08’52”6 E
T7 11o53’31”4 N 109o08’46”8 E 11o53’27”7 N 109o08’53”3 E
A8 11o53’30”9 N 109o08’39”7 E 11o53’37”2 N 109o08’46”2 E
  • Tồn tại các điểm cạn tại vị trí, tọa độ như sau:
Độ sâu (m) Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
8,8 11o53’30”9 N 109o08’40”1 E 11o53’27”2 N 109o08’46”6 E
8,3 11o53’31”1 N 109o08’43”4 E 11o53’27”4 N 109o08’49”9 E
8,7 11o53’31”3 N 109o08’44”1 E 11o53’27”6 N 109o08’50”6 E
8,5 11o53’31”3 N 109o08’44”7 E 11o53’27”6 N 109o08’51”2 E
8,9 11o53’31”3 N 109o08’45”4 E 11o53’27”6 N 109o08’51”9 E

- Ngoài các điểm cạn nói trên, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 9,2m trở lên.


Những thông báo khác

Độ sâu khu nước trước bến cầu tàu cảng Tân Cảng Cái Mép – Thị Vải

Hoạt động kéo giàn khoan Ensco 109 khỏi vị trí khoan tại lô 16-1, mỏ Tê Giác Trắng, ngoài khơi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về việc thông số kỹ thuật đèn biển Kê Gà – tỉnh Bình Thuận

Độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ từ phao số “21” đến Vàm Ô Môn

Về độ sâu vùng nước trước cầu cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)