Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến Sà lan 300-500T tại cảng PTSC Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến Sà lan 300-500T
tại cảng PTSC Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

VTU – 33 – 2014

– Vùng biển:  Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

– Tên luồng:  Luồng Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ văn bản số 920/PM-KTKH, ngày 26/6/2014 của Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Phú Mỹ về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước Bến Sà lan 500T – Dự án nâng cấp Bến Sà lan 300 – 500T tại cảng PTSC Phú Mỹ;

Căn cứ Báo cáo kỹ thuật số 606/BCKT-XNKSHHMN, ngày 30/6/2014 kèm theo bình đồ đo sâu tỷ lệ 1/500 ký hiệu PTSC_1406 và sơ đồ rà tìm chướng ngại vật tỷ lệ 1/1000 ký hiệu RQ-PTSC_1405 do Xí nghiệp Khảo sát Hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành trong tháng 6 năm 2014,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến Sà lan 500T được khống chế bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ toạ độ VN-2000

Hệ toạ độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

NV1

10034’59.3” N

107001’40.4” E

10034’55.6” N

107001’46.8” E

NV4

10035’00.5” N

107001’40.7” E

10034’56.8” N

107001’47.2” E

NV5

10035’01.8” N

107001’36.3” E

10034’58.1” N

107001’42.7” E

NV7

10035’00.5” N

107001’36.0” E

10034’56.9” N

107001’42.5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 4,8m trở lên.

2. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến Sà lan 300T được khống chế bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ toạ độ VN-2000

Hệ toạ độ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

KN1

10035’04.4” N

107001’36.8” E

10035’00.8” N

107001’43.3” E

KN2

10035’01.5” N

107001’36.0” E

10034’57.7” N

107001’42.4” E

KN3

10035’00.4” N

107001’40.1” E

10034’56.7” N

107001’46.6” E

KN4

10034’59.6” N

107001’39.9” E

10034’55.9” N

107001’46.3” E

A1

10034’59.1” N

107001’40.9” E

10034’55.4” N

107001’47.3” E

A2

10035’01.1” N

107001’41.4” E

10034’57.4” N

107001’47.9” E

A3

10035’02.3” N

107001’37.3” E

10034’58.6” N

107001’43.8” E

A4

10035’03.5” N

107001’37.7” E

10034’59.9” N

107001’44.2” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 2,7m trở lên.

3. Trong phạm vi rà quét khu nước trước Bến Sà lan 300 – 500T tại cảng PTSC Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu không có chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về phạm vi độ sâu vũng quay trở tàu ra/vào Bến cảng Cái Mép Thượng

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng Quy Nhơn năm 2013

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải An Thới

Về việc thay đổi đặc tính kỹ thuật của các phao báo hiệu hàng hải số “57” luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “HM1”, “HM2”, “HM3”, “HM4” tại khu vực luồng hàng hải Đồng Nai, đoạn từ Mũi Đèn Đỏ đến Rạch Ông Nhiêu