Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Vietsovpetro

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

 Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Vietsovpetro

VTU – 70 – 2016.

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ Văn bản số 1954/DV/CAVU ngày 22/11/2016 của Xí nghiệp Dịch vụ cảng & cung ứng VTTB về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải về việc độ sâu khu nước trước cảng Vietsovpetro; Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 1278/BC-XNKSHHMN kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu VSP_1611_01, VSP_1611_02 và VSP_1611 tỷ lệ 1/1000 của Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 11/2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng Vietsovpetro, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 hải đồ” như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến hạ lưu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
    • Khu vực 1:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10023’24,8”N 107005’12,6”E 10023’21,2”N 107005’19,0”E
A2 10023’26,4”N 107005’13,1”E 10023 22,7”N 107005’19,6”E
A3 10023’23,9”N 107005’20,1”E 10023’20,2”N 107005’26,5”E
A4 10023’22,2”N 107005’19,5”E 10023’18,7”N 107005’26,0”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,0m trở lên.
    • Khu vực 2
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10023’23,9”N 107005’20,1”E 10023’20,2”N 107005’26,5”E
A4 10023’22,2”N 107005’19,5”E 10023’18,7”N 107005’26,0”E
A5 10023’20,0”N 107005’26,3”E 10023’16,3”N 107005 32,7”E
A6 10023’21,6”N 107005’26,8”E 10023’17,9”N 107005’33,3”E

- Xuất hiện một số điểm cạn có độ sâu 4,6m, 4,7m, 4,8m tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
4,6 10023’21,5”N 107005’25,9”E 10023’17,8”N 107005’32,4”E
4,6 10023’21,4”N 107005’25,8”E 10023’17,7”N 107005’32,3”E
4,7 10023’20,9”N 107005’26,2”E 10023’17,2”N 107005’32,6”E
4,8 10023’21,0”N 107005’26,3”E 10023’17,3”N 107005’32,7”E
4,8 10023’21,4”N 107005’26,4”E 10023’17,7”N 107005’32,8”E
  • Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu nhỏ nhất đạt từ 4,9m trở lên.
    • Khu vực 3
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A7 10023’21,6”N 107005’27,2”E 10023’18,0”N 107005’33,6”E
A8 10023’22,4”N 107005’25,8”E 10023’18,8”N 107005’32,2”E
A9 10023’27,7”N 107005’28,8”E 10023’24,0”N 107005’35,2”E
A10 10023’26,9”N 107005’30,2”E 10023’23,2”N 107005’36,7”E

- Xuất hiện điểm cạn có độ sâu 6,3m, tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,3 10023’27,0”N 107005’30.0”E 10023’23,3”N 107005’36,4”E
  • Ngoài điểm cạn nêu trên độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,1m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến trung tâm được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
    • Khu vực 4
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10023’29,3”N 107005’25,6”E 10023’25,6”N 107005’32,1”E
B2 10023’30,3”N 107005’26,0”E 10023’26,6”N 107005’32,5”E
B3 10023’28,7”N 107005’29,7”E 10023’25,1”N 107005’36,1”E
B4 10023’27,8”N 107005’29,2”E 10023’24,1”N 107005’35,7”E

- Xuất hiện một số điểm cạn có độ sâu 6,9m, 7,0m tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,9 10023’29,3”N 107005’26,1”E 10023’25,6”N 107005’32,5”E
7,0 10023’29,0”N 107005’26,5”E 10023’25,3”N 107005’32,9”E
  • Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,2m trở lên.
    • Khu vực 5
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B5 10023’31,2”N 107005’26,4”E 10023’27,5”N 107005’32,9”E
B6 10023’32,6”N 107005’27,0”E 10023’28,9”N 107005’33,5”E
B7 10023’31,1”N 107005’30,7”E 10023’27,4”N 107005’37,1”E
B8 10023’29,7”N 107005’30,1”E 10023’26,0”N 107005’36,5”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 8,7m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến thượng lưu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10023’29,8”N 107005’36,1”E 10023’26,1”N 107005’42,5”E
C2 10023’32,1”N 107005’35,1”E 10023’28,4”N 107005’41,5”E
C3 10023’36,9”N 107005’46,1”E 10023’33,3”N 107005’52,5”E
C4 10023’34,6”N 107005’47,1”E 10023’31,0”N 107005’53,6”E
  • Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,3m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước vũng quay tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Điểm khống chế Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
I’ 10023’33,3”N 107005’25,3”E 10023’29,6”N 107005’31,7”E
II’ 10023’34,0”N 107005’13,3”E 10023’30,4”N 107005’19,8”E
V 10023’31,0”N 107005’13,0”E 10023’29,3”N 107005’19,4”E
VI 10023’28,2”N 107005’14,9”E 10023’24,5”N 107005’21,3”E
VII 10023’26,4”N 107005’19,8”E 10023’22,7”N 107005’26,3”E
VIII 10023’31,2”N 107005’26,2”E 10023’27,5”N 107005’32,6”E

- Xuất hiện điểm cạn có độ sâu 7,1m, tại vị trí có tọa độ như sau:

Điểm độ sâu(m) Hệ toạ độ VN-2000 Hệ toạ độ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7,1 10023’29,9”N 107005’14,3”E 10023’26,2”N 107005’20,8”E

Ngoài điểm cạn nêu trên độ sâu nhỏ nhất đạt từ 7,4m trở lên.


Những thông báo khác

Về khu vực hoạt động điều tra, khảo sát biển tại vùng biển khu vực Trung bộ của Trung tâm Hải Văn

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Khu Công Nghiệp Đông Xuyên trên Sông Dinh

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Dự án bãi chế tạo kết cấu kim loại và thiết bị dầu khí (PVC-MS) trên luồng sông Dinh

Về việc sự cố Sà lan số hiệu SG 6737 dôi dạt từ vùng biển huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh hướng về vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng nhà máy thép miền Nam của Công ty cổ phần Cảng Sài Gòn