Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng VIETSOVPETRO, luồng hàng hải Sông Dinh

THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng VIETSOVPETRO,
luồng hàng hải Sông Dinh

VTU – 02 – 2015

Vùng biển:    tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng:    luồng hàng hải Sông Dinh

Căn cứ văn bản số 235/XNDV, ngày 03/02/2014 của Xí nghiệp Dịch vụ cảng và Cung ứng VTTB, kèm theo bình đồ độ sâu, ký hiệu VSP_1501, VSP_1502, tỷ lệ 1/1000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 01/2015,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến hạ lưu cảng Vietsovpetro như sau:

- Khu vực 1 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Hệ tọa độ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A1

10°23’24”8 N

107°05’12”6 E

10°23’21”2 N

107°05’19”0 E

A2

10°23’26”4 N

107°05’13”1 E

10°23’22”7 N

107°05’19”6 E

A3

10°23’22”9 N

107°05’23”0 E

10°23’19”2 N

107°05’29”4 E

A4

10°23’21”4 N

107°05’22”5 E

10°23’17”7 N

107°05’28”9 E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,6m.

– Khu vực 2 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Hệ tọa độ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A3

10°23’22”9 N

107°05’23”0 E

10°23’19”2 N

107°05’29”4 E

A4

10°23’21”4 N

107°05’22”5 E

10°23’17”7 N

107°05’28”9 E

A5

10°23’20”0 N

107°05’26”3 E

10°23’16”3 N

107°05’32”7 E

A6

10°23’21”6 N

107°05’26”8 E

10°23’17”9 N

107°05’33”3 E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,5m.

– Khu vực 3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Hệ tọa độ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A7

10°23’21”6 N

107°05’27”2 E

10°23’18”0 N

107°05’33”6 E

A8

10°23’22”4 N

107°05’25”8 E

10°23’18”8 N

107°05’32”2 E

A9

10°23’27”7 N

107°05’28”8 E

10°23’24”0 N

107°05’35”2 E

A10

10°23’26”9 N

107°05’30”2 E

10°23’23”2 N

107°05’36”7 E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,8m.

2. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến trung tâm cảng Vietsovpetro như sau:

– Khu vực 4 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Hệ tọa độ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

B1

10°23’29”3 N

107°05’25”6 E

10°23’25”6 N

107°05’32”1 E

B2

10°23’30”3 N

107°05’26”0 E

10°23’26”6 N

107°05’32”5 E

B3

10°23’28”7 N

107°05’29”7 E

10°23’25”1 N

107°05’36”1 E

B4

10°23’27”8 N

107°05’29”2 E

10°23’24”1 N

107°05’35”7 E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,3m.

– Khu vực 5 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Hệ tọa độ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

B5

10°23’31”2 N

107°05’26”4 E

10°23’27”5 N

107°05’32”9 E

B6

10°23’32”6 N

107°05’27”0 E

10°23’28”9 N

107°05’33”5 E

B7

10°23’31”1 N

107°05’30”7 E

10°23’27”4 N

107°05’37”1 E

B8

10°23’29” N

107°05’30”1 E

10°23’26”0 N

107°05’36”5 E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,3m.

3. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến thượng lưu cảng Vietsovpetro như sau:

– Khu vực 6 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ tọa độ VN2000

Hệ tọa độ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

C1

10°23’29”8 N

107°05’36”1 E

10°23’26”1 N

107°05’42”5 E

C2

10°23’32”1 N

107°05’35”1 E

10°23’28”4 N

107°05’41”5 E

C3

10°23’36”9 N

107°05’46”1 E

10°23’33”3 N

107°05’52”5 E

C4

10°23’34”6 N

107°05’47”1 E

10°23’31”0 N

107°05’53”6 E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,4m.


Những thông báo khác

Về độ sâu vùng nước trước cầu cảng nhập 10.000 DWT và cầu cảng xuất 1000 DWT của công ty TNHH MTV Xi măng Hạ Long

Độ sâu vùng nước trước Cầu cảng tiếp nhận tàu, sà lan 2.000DWT phía sông Đồng Điền – Cảng Tân Cảng Hiệp Phước

Độ sâu khu nước trước cảng POSCO SS – VINA trên sông Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Về độ sâu khu nước trước cảng Tổng hợp Khu công nghiệp Ông Kèo