Thứ bảy, 25/09/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề

CMU – 01 – 2017

Vùng biển: Tỉnh Cà Mau.

Tên luồng hàng hải: Luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề.

Căn cứ Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 862/BC-XNKSHHMN, ngày 22/8/2017 kèm theo các bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/5000 ký hiệu từ NC_1708_01 đến NC_1708_12 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành trong tháng 8 năm 2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi đáy luồng hàng hải từ phao “0” đến cửa sông Bồ Đề dài 12,5 km, rộng 60m (tính từ tim tuyến ra mỗi bên 30m), được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước Số “0” Hải đồ là 2,1m.
  2. Trong phạm vi đáy luồng hàng hải từ cửa sông Bồ Đề đến cảng Năm Căn dài 32,5 km, rộng khoảng 60m, tuyến hành hải tận dụng độ sâu có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Số hiệu điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j)
T2 105o12’44,4” E 08o45’45,8” N 105o12’50,9” E 08o45’42,1” N
1 105o12’23,1” E 08o46’05,7” N 105o12’29,5” E 08o46’02,0” N
2 105o11’53,9” E 08o46’13,5” N 105o12’13,3” E 08o46’09,9” N
3 105o12’23,1” E 08o46’09,2” N 105o12’00,3” E 08o46’05,5” N
4 105o11’37,7” E 08o45’59,4” N 105o11’44,2” E 08o45’55,8” N
5 105o11’24,1” E 08o46’05,9” N 105o11’30,6” E 08o46’02,3” N
6 105o11’07,4” E 08o46’38,2” N 105o11’13,8” E 08o46’34,6” N
7 105o11’09,1” E 08o47’02,4” N 105o11’15,5” E 08o46’58,8” N
8 105o11’14,9” E 08o47’24,6” N 105o11’21,3’ E 08o47’21,0” N
9 105o11’14,7” E 08o47’40,7” N 105o11’21,2” E 08o47’37,1” N
10 105o11’03,4” E 08o47’51,6” N 105o11’09,8” E 08o47’47,9” N
11 105o10’49,8” E 08o47’48,1” N 105o10’56,3” E 08o47’44,4” N
12 105o10’12,7” E 08o47’03,1” N 105o10’19,1” E 08o46’59,4” N
13 105o09’25,9” E 08o46’51,1” N 105o09’32,3” E 08o46’47,4” N
14 105o08’45,1” E 08o46’02,2” N 105o08’51,5” E 08o45’58,6” N
15 105o08’41,4” E 08o45’44,8” N 105o08’47,8” E 08o45’41,2” N
16 105o08’34,4” E 08o45’38,0” N 105o08’40,9” E 08o45’34,4” N
17 105o08’26,9” E 08o45’36,1” N 105o08’33,4” E 08o45’32,4” N
18 105o07’29,6” E 08o45’35,7” N 105o07’36,0” E 08o45’32,1” N
19 105o06’58,5” E 08o45’46,6” N 105o07’04,9” E 08o45’42,9” N
20 105o06’41,7” E 08o46’06,9” N 105o06’48,1” E 08o46’03,3” N
21 105o05’35,4” E 08o46’28,0” N 105o05’41,8” E 08o46’24,4” N
22 105o04’40,4” E 08o46’57,1” N 105o04’46,9” E 08o46’53,5” N
23 105o04’23,1” E 08o47’11,2” N 105o04’29,6” E 08o47’07,6” N
24 105o04’15,4” E 08o47’14,9” N 105o04’21,9” E 08o47’11,3” N
25 105o04’02,5” E 08o47’09,3” N 105o04’09,0” E 08o47’05,7” N
26 105o03’42,5” E 08o46’47,4” N 105o03’49,0” E 08o46’43,7” N
27 105o03’07,3” E 08o46’29,3” N 105o03’13,7” E 08o46’25,6” N
28 105o02’33,9” E 08o46’21,8” N 105o02’40,3” E 08o46’18,2” N
29 105o02’10,8” E 08o46’18,3” N 105o02’17,2” E 08o46’14,7” N
30 105o01’26,4” E 08o45’53,3” N 105o01’32,8” E 08o45’49,7” N
31 105o05’58,7” E 08o45’47,6” N 105o01’05,2” E 08o45’43,9” N
32 105o00’25,6” E 08o45’47,8” N 105o00’32,1” E 08o45’44,1” N
33 104o58’57,9” E 08o45’08,9” N 104o59’04,3” E 08o45’05,3” N

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ là 10,6m.

  1. Đáy cá: Từ cửa Bồ Đề đến cảng Năm Căn xuất hiện rải rác các đáy cá trên sông.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện ra vào luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề đi đúng trục luồng theo hướng dẫn của hệ thống báo hiệu hàng hải, lưu ý các điểm cạn và các đáy cá để đảm bảo an toàn hàng hải.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng vào cảng, vũng quay tàu và khu nước trước cảng cá Cà Ná, xã Cà Ná, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận.

Về việc ghe gỗ bị chìm trên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về độ sâu khu nước trước cầu cảng Calofic.

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng dầu Nhà máy điện Phú Mỹ 2.1

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu: Độ sâu các đoạn cạn đã hoàn thành thi công nạo vét duy tu