THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề năm 2018.
CMU – 01 – 2018
Vùng biển: Tỉnh Cà Mau.
Tên luồng hàng hải: Luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề.
Căn cứ Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 1118/BC-XNKSHHMN, ngày 17/8/2018 kèm theo các bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/5.000 ký hiệu từ NC_1808_01 đến NC_1808_13 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành trong tháng 8 năm 2018 và đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,
Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:
- Trong phạm vi đáy luồng hàng hải từ phao “0” đến cửa sông Bồ Đề dài khoảng 13,1 km, rộng 60m (tính từ tim tuyến ra mỗi bên 30m), được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước “số 0 Hải đồ” là 2,0m, tại vị trí có tọa độ:
Điểm độ sâu | Tọa độ trên Hệ VN-2000 | Tọa độ trên Hệ WGS-84 | ||
Kinh độ (l) | Vĩ độ (j) | Kinh độ (l) | Vĩ độ (j) | |
2,0 m | 105014’41,4″E | 08043’48,6″N | 105014’47,9″E | 08043’44,9″N |
- Trong phạm vi đáy luồng hàng hải từ cửa sông Bồ Đề đến cảng Năm Căn dài khoảng 34,1 km, rộng khoảng 60m, tuyến hành hải tận dụng độ sâu có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Số hiệu điểm | Tọa độ trên Hệ VN-2000 | Tọa độ trên Hệ WGS-84 | ||
Kinh độ (l) | Vĩ độ (j) | Kinh độ (l) | Vĩ độ (j) | |
T2 | 105012’44,5″E | 08045’45,7″N | 105012’51,0″E | 08045’42,0″N |
1 | 105012’21,0″E | 08046’09,0″N | 105012’27,5″E | 08046’05,3″N |
2 | 105012’03,6″E | 08046’14,0″N | 105012’10,1″E | 08046’10,3″N |
3 | 105011’46,6″E | 08046’00,2″N | 105011’53,1″E | 08045’56,5″N |
4 | 105011’26,6″E | 08046’03,3″N | 105011’33,1″E | 08045’59,6″N |
5 | 105011’18,5″E | 08046’19,7″N | 105011’25,0″E | 08046’16,0″N |
6 | 105011’08,1″E | 08046’36,6″N | 105011’14,6″E | 08046’32,9″N |
7 | 105011’07,4″E | 08046’53,8″N | 105011’13,9″E | 08046’50,1″N |
8 | 105011’15,8″E | 08047’24,6″N | 105011’22,3″E | 08047’20,9″N |
9 | 105011’15,7″E | 08047’41,1″N | 105011’22,2″E | 08047’37,4″N |
10 | 105011’04,7″E | 08047’51,9″N | 105011’11,2″E | 08047’48,2″N |
11 | 105010’47,0″E | 08047’47,6″N | 105010’53,5″E | 08047’43,9″N |
12 | 105010’15,0″E | 08047’4,1″N | 105010’21,5″E | 08047’00,4″N |
13 | 105009’25,0″E | 08046’50,1″N | 105009’31,5″E | 08046’46,4″N |
14 | 105008’44,9″E | 08046’3,3″N | 105008’51,4″E | 08045’59,6″N |
15 | 105008’44,3″E | 08045’50,5″N | 105008’50,8″E | 08045’46,8″N |
16 | 105008’36,2″E | 08045’37,5″N | 105008’42,7″E | 08045’33,8″N |
17 | 105008’18,4″E | 08045’34,8″N | 105008’24,9″E | 08045’31,1″N |
18 | 105007’37,2″E | 08045’35,4″N | 105007’43,7″E | 08045’31,7″N |
19 | 105007’03,3″E | 08045’42,8″N | 105007’09,8″E | 08045’39,1″N |
20 | 105006’44,2″E | 08046’5,5″N | 105006’50,7″E | 08046’01,8″N |
21 | 105005’27,8″E | 08046’31,9″N | 105005’34,3″E | 08046’28,2″N |
22 | 105005’09,5″E | 08046’44,7″N | 105005’16,0″E | 08046’41,0″N |
23 | 105004’45,0″E | 08046’55,8″N | 105004’51,5″E | 08046’52,1″N |
24 | 105004’21,5″E | 08047’12,0″N | 105004’28,0″E | 08047’08,3″N |
25 | 105004’07,3″E | 08047’12,5″N | 105004’13,8″E | 08047’08,8″N |
26 | 105003’54,3″E | 08046’57,6″N | 105004’00,8″E | 08046’53,9″N |
27 | 105003’06,3″E | 08046’27,9″N | 105003’12,8″E | 08046’24,2″N |
28 | 105002’37,2″E | 08046’22,1″N | 105002’43,7″E | 08046’18,4″N |
29 | 105002’00,6″E | 08046’16,1″N | 105002’07,1″E | 08046’12,4″N |
30 | 105001’24,7″E | 08045’55,5″N | 105001’31,2″E | 08045’51,8″N |
31 | 105001’08,8″E | 08045’48,4″N | 105001’15,3″E | 08045’44,7″N |
32 | 105000’19,5″E | 08045’46,7″N | 105000’26,0″E | 08045’43,0″N |
33 | 104058’41,2″E | 08044’58,3″N | 104058’47,7″E | 08044’54,6″N |
34 | 104058’13,4″E | 08044’46,4″N | 104058’19,9″E | 08044’42,7″N |
Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” là 10,6m.
- Đáy cá: Từ cửa Bồ Đề đến cảng Năm Căn xuất hiện rải rác các đáy cá trên sông.
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:
Các phương tiện ra vào luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề đi đúng trục luồng theo hướng dẫn của hệ thống báo hiệu hàng hải, lưu ý các điểm cạn và các đáy cá để đảm bảo an toàn hàng hải.