Chủ nhật, 29/03/2020

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật hệ thống báo hiệu hàng hải Luồng hàng hải Nha Trang

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 249/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 11 tháng 11 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số kỹ thuật hệ thống báo hiệu hàng hải Luồng hàng hải Nha Trang

KHA – TG – 15 – 2019

  • Vùng biển: Tỉnh Khánh Hòa
  • Tên luồng: Luồng hàng hải Nha Trang
  • Tên báo hiệu: Phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “3”, “4”, “5”, “S”, “N”

Căn cứ Đơn đề nghị số 1052/CTBĐATHHNTB-KT ngày 03/10/2019 của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Nam Trung Bộ về việc thông báo hàng hải hệ thống BHHH luồng Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa và Báo cáo tọa độ phao của Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về việc thông số kỹ thuật hệ thống báo hiệu hàng hải Luồng hàng hải Nha Trang với những đặc tính nhận biết như sau:

- Vị trí thiết lập báo hiệu: Luồng hàng hải Nha Trang.

  1. Hệ thống báo hiệu luồng nhánh phía Nam

- Tọa độ địa lý:

Tên phao Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“0” 12°10’10,4” N 109°15’57,0” E 12°10’06,6” N 109°16’03,5”E
“1” 12°10’41,3” N 109°15’40,0” E 12°10’37,6” N 109°15’46,5”E
“2” 12°11’50,3” N 109°13’54,0” E 12°11’46,6” N 109°14’00,5”E
“3” 12°11’16,3” N 109°15’13,0” E 12°11’12,6” N 109°15’19,5”E
“4” 12°12’09,4” N 109°13’00,0” E 12°12’05,6” N 109°13’06,5”E
“5” 12°11’53,4” N 109°14’44,0” E 12°11’49,7” N 109°14’50,5”E
“S” 12°12’16,4” N 109°13’15,0” E 12°12’12,6” N 109°13’21,5”E

ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT:

  • Phao số “0”
  • Tác dụng: Báo hiệu vùng nước an toàn, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “0”, màu đen;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp theo tín hiệu mã Morse chữ “A” chu kỳ 6,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
    • Phao số “1”, “3”
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp lưới;
  • Màu sắc: Toàn thân sơn màu xanh lục;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;
  • Số hiệu: Kẻ chữ “1”, “3”, màu trắng.
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng màu xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,5 hải lý.
    • Phao số “2”
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,0m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Toàn thân màu đỏ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “2”, màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
    • Phao số “4”
  • Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,0m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Màu đỏ với một dải màu xanh lục nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “4”, màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp nhóm (2+1), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
    • Phao số “5”
  • Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Màu xanh lục với một dải màu đỏ nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;
  • Số hiệu: Kẻ số “5”, màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp nhóm (2+1), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
    • Phao an toàn phía Nam “S”
  • Vị trí: Phía Nam xác tàu đắm;
  • Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Nam, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Nam của báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,0m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Nửa phía trên màu vàng, nửa phía dưới màu đen;
  • Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng đứng, đỉnh nón hướng xuống dưới;
  • Số hiệu: Kẻ chữ “S”, màu đỏ;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp nhanh nhóm 6 với một chớp dài chu kỳ 15,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
  1. Hệ thống báo hiệu luồng nhánh phía Bắc

Tọa độ địa lý:

Tên phao Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“0” 12°14’32,4” N 109°13’08,0” E 12°14’28,7” N 109°13’14,5” E
“1” 12°13’39,4” N 109°13’05,0” E 12°13’35,7” N 109°13’11,5” E
“2” 12°12’32,9” N 109°13’03,8” E 12°12’29,2” N 109°13’10,3” E
“3” 12°12’39,4” N 109°13’00,9” E 12°12’35,6” N 109°13’07,4” E
“4” 12°12’21,7” N 109°13’05,5” E 12°12’18,0” N 109°13’12,0” E
“N” 12°14’23,3” N 109°13’46,0” E 12°14’19,6” N 109°13’52,5” E

ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT:

  • Phao số “0”
  • Tác dụng: Báo hiệu vùng nước an toàn, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “0”, màu đen;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp theo tín hiệu mã Morse chữ “A” chu kỳ 6,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
    • Phao số “1”, “3”
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,0÷2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp lưới;
  • Màu sắc: Toàn thân sơn màu xanh lục;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;
  • Số hiệu: Kẻ chữ “1”, “3”, màu trắng.
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng màu xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,5 hải lý.
    • Phao số “2”, “4”
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Toàn thân màu đỏ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “2”, “4” màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
    • Phao an toàn phía Bắc “N”
  • Vị trí: Phía Bắc bãi đá ngầm.
  • Tác dụng: Báo hiệu an toàn phía Bắc, tàu thuyền được phép hành trình ở phía Bắc của báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Nửa phía trên màu đen, nửa phía dưới màu vàng;
  • Dấu hiệu đỉnh: Hai hình nón màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng đứng, đỉnh nón hướng lên trên;
  • Số hiệu: Kẻ số “N”, màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp đơn rất nhanh chu kỳ 1,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

        Các phương tiện hành trình trên tuyến luồng hàng hải Nha Trang theo hướng dẫn của hệ thống báo hiệu hàng hải để đảm bảo an toàn hàng hải, tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn để đảm bảo an toàn hàng hải../.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Thay đổi đặc tính ánh sáng của Chập tiêu A-B trên luồng Quy Nhơn

Độ sâu vùng nước trước Cầu cảng tiếp nhận tàu, sà lan 2.000DWT phía sông Đồng Điền – Cảng Tân Cảng Hiệp Phước

Độ sâu khu nước phía trước cầu cảng 30.000DWT – Cảng xi măng Công Thanh

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng Hà Tiên

Độ sâu luồng tàu ra/vào, vũng quay tàu và vùng nước trước cảng Trung tâm nhiệt điện Duyên Hải – tỉnh Trà Vinh