Thứ ba, 10/12/2019

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật hệ thống báo hiệu hàng hải Luồng hàng hải Quy Nhơn

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 266/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 27 tháng 11 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số kỹ thuật hệ thống báo hiệu hàng hải Luồng hàng hải Quy Nhơn

KHA – TG – 15 – 2019

  • Vùng biển: Tỉnh Bình Định
  • Tên luồng: Luồng hàng hải Quy Nhơn
  • Tên báo hiệu: Phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2”, “3”, “3A”, “4”, “4A”, “5”, “6”, “7”, “8”, “9”, “10”, “11”, “15”, “C”; Đăng tiêu “13”; Chập tiêu “AB”.

Căn cứ Đơn đề nghị số 1233/CTBĐATHHNTB-KT ngày 22/11/2019 của Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Nam Trung Bộ về việc thông báo hàng hải hệ thống báo hiệu hàng hải luồng Quy Nhơn, tỉnh Bình Định và Báo cáo tọa độ phao của Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về việc thông số kỹ thuật hệ thống báo hiệu hàng hải Luồng hàng hải Quy Nhơn với những đặc tính nhận biết như sau:

- Vị trí thiết lập báo hiệu: Luồng hàng hải Quy Nhơn.

- Tọa độ địa lý:

Tên báo hiệu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Phao “0” 13043’40,7”N 109015’02,0”E 13043’36,9”N 109015’08,5”E
Phao “1” 13044’03,5”N 109015’00,5”E 13043’59,8”N 109015’07,0”E
Phao “2” 13044’02,6”N 109014’55,2”E 13043’58,9”N 109015’01,7”E
Phao “3” 13044’42,1”N 109014’54,1”E 13044’38,3”N 109015’00,5”E
Phao “3A” 13045’05,8”N 109014’49,0”E 13045’02,1”N 109014’55,5”E
Phao “4” 13044’40,6”N 109014’45,7”E 13044’37,0”N 109014’52,2”E
Phao “4A” 13045’05,0”N 109014’43,0”E 13045’01,3”N 109014’49,5”E
Phao “5” 13045’30,7”N 109014’46,1”E 13045’27,0”N 109014’52,6”E
Phao “6” 13045’31,6”N 109014’37,7”E 13045’27,9”N 109014’44,2”E
Phao “7” 13045’44,2”N 109014’51,0”E 13045’40,4”N 109014’57,5”E
Phao “8” 13045’48,9”N 109014’44,8”E 13045’45,2”N 109014’51,3”E
Phao “9” 13046’01,1”N 109015’12,1”E 13045’57,4”N 109015’18,6”E
Phao “10” 13046’05,4”N 109015’02,6”E 13046’01,7”N 109015’09,1”E
Phao “11” 13046’18,9”N 109015’15,7”E 13046’15,2”N 109015’22,2”E
Phao “15” 13046’43,3”N 109015’01,2”E 13046’39,6”N 109015’07,7”E
Phao “C” 13046’02,6”N 109015’00,7”E 13045’58,9”N 109015’07,2”E
Đăng tiêu “13” 13046’38,9”N 109015’04,3”E 13046’35,2”N 109015’10,8”E
Tiêu A- Chập tiêu “AB” 13046’07,9”N 109014’34,7”E 13046’04,2”N 109014’41,2”E
Tiêu B- Chập tiêu “AB” 13°46’21,4”N 109°14’32,2”E 13046’17,7”N 109014’38,7”E

ĐẶC ĐIỂM NHẬN BIẾT:

  1. Phao số “0”
  • Tác dụng: Báo hiệu vùng nước an toàn, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “0”, màu đen;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng, chớp theo tín hiệu mã Morse chữ “A” chu kỳ 6,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 3,5 hải lý.
  1. Phao số “1”, “3”, “3A”, “5”, “7”, “15”
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tàu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,0÷2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp lưới;
  • Màu sắc: Toàn thân sơn màu xanh lục;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;
  • Số hiệu:           Kẻ số “1”, “3”, “3A”, “5”, “7”, “15”, màu trắng.
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng màu xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
  1. Phao số “2”, “4”, “4A”, “10”
  • Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía trái, tàu thuyền được phép hành trình ở phía phải của báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính : 2,0÷2,6m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Toàn thân màu đỏ;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “2”, “4”, “4A”, “10”, màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
  1. Phao số “6”, “8”
  • Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang phải;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,0m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Màu đỏ với một dải màu xanh lục nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình trụ màu đỏ;
  • Số hiệu: Kẻ số “6”, “8”, màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng đỏ, chớp nhóm (2+1), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
  1. Phao số “9”, “11”
  • Tác dụng: Báo hiệu hướng luồng chính chuyển sang trái;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,0m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Màu xanh lục với một dải màu đỏ nằm ngang ở giữa có chiều cao bằng 1/3 chiều cao phần nổi của báo hiệu;
  • Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón màu xanh lục, đỉnh hướng lên trên;
  • Số hiệu: Kẻ số “9”, “11”, màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp nhóm (2+1), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,0 hải lý.
  1. Phao báo hiệu chướng ngại vật biệt lập “C”
  • Vị trí: Nằm về phía bên trái luồng, tại khu vực chướng ngại vật.
  • Tác dụng: Báo hiệu chướng ngại vật biệt lập, tàu thuyền có thể hành trình xung quanh vị trí đặt báo hiệu;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:
  • Đường kính: 2,0m;
  • Hình dạng: Hình tháp;
  • Màu sắc: Màu đen với một dải màu đỏ nằm ở giữa bằng 1/3 chiều cao phần nổi;
  • Dấu hiệu đỉnh: Hai hình cầu màu đen đặt liên tiếp nhau theo chiều thẳng đứng;
  • Số hiệu: Kẻ chữ “C”, màu trắng;
  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng trắng chớp nhóm 2 chu kỳ 5,0 giây;
  • Tầm hiệu lực: 2,5 hải lý.
  1. Đăng tiêu hàng hải số “13”
  • Vị trí: Nằm phía phải luồng.
  • Tác dụng: Báo hiệu dẫn luồng phía phải.
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng:           Hình trụ;

- Màu sắc:               Khoang “xanh lục – trắng” xen kẽ;

- Số hiệu:                Kẻ số “13”, màu trắng;

  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng xanh lục, chớp đơn, chu kỳ 3,0 giây;
  • Tầm hiệu lực ánh sáng: 2,0 hải lý.
  • Chiều cao toàn độ công trình: 6,5m;
  1. Chập tiêu hàng hải “AB”
    • Đăng tiêu trước “A”
  • Tác dụng: Báo tim luồng từ phao “0” – cặp phao “5”,“6;
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng:           Trụ bê tông 03 chân;

- Màu sắc:               Khoang “đỏ – trắng” xen kẽ;

- Số hiệu:                Kẻ chữ “A”, màu trắng;

- Kích thước bảng tiêu hình thoi: Chiều cao 4,0m, chiều rộng 3,0m;

- Hướng chập tiêu: 350,10 ÷ 170,10.

  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng màu trắng, chớp đồng bộ nhóm (3), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực ánh sáng: 10,0 hải lý.
  • Chiều cao tâm sáng: 10,5m, tính đến mức nước số “0” Hải đồ;
    • Đăng tiêu sau “B”
  • Tác dụng: Báo tim luồng từ phao “0” – cặp phao “5”,“6.
  1. Đặc tính nhận biết ban ngày:

- Hình dạng:           Trụ bê tông 03 chân;

- Màu sắc:               Khoang “đỏ – trắng” xen kẽ;

- Số hiệu:                Kẻ chữ “B”, màu trắng;

- Kích thước bảng tiêu hình thoi: Chiều cao 4,0m, chiều rộng 3,0m;

- Hướng chập tiêu: 350,10 ÷ 170,10.

  1. Đặc tính nhận biết ban đêm:
  • Đặc tính ánh sáng: Ánh sáng màu trắng, chớp đồng bộ nhóm (3), chu kỳ 10,0 giây;
  • Tầm hiệu lực ánh sáng: 10,0 hải lý;

- Chiều cao tâm sáng: 17,5m, tính đến mức nước số “0” Hải đồ.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

        Các phương tiện hành trình trên tuyến luồng hàng hải Quy Nhơn theo hướng dẫn của hệ thống báo hiệu hàng hải để đảm bảo an toàn hàng hải, tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn để đảm bảo an toàn hàng hải../.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về khu vực chuyên dùng: Hoạt động khảo sát địa chấn 3D, Lô 11-2/11 ngoài khơi vùng biển Việt Nam

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng Quân sự Quy Nhơn

Về việc Thiết lập mới báo hiệu hàng hải nổi: Phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “B1”, “B2” phục vụ thi công nạo vét cảng Bà Rịa Serece

Độ sâu khu nước trước bến cầu cảng Trạm Xi măng Holcim Cát Lái

Diễn tập Ứng phó sự cố tràn dầu tại vùng biển Vũng Tàu