Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật luồng hàng hải chuyên dùng vào khu bến xây dựng và vũng quay tàu thuộc Dự án Tổ hợp Hóa dầu miền Nam Việt Nam

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 25 tháng 02 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số kỹ thuật luồng hàng hải chuyên dùng vào khu bến xây dựng và vũng quay tàu thuộc Dự án Tổ hợp Hóa dầu miền Nam Việt Nam

VTU – 08 – 2020

  • Vùng biển:     Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tên luồng: Tuyến luồng hàng hải chuyên dùng vào khu bến xây dựng thuộc Dự án Tổ hợp Hóa dầu miền Nam Việt Nam.

Căn cứ Đơn đề nghị số 20040/LSP-DA ngày 21/02/2020 của Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn về thông số kỹ thuật luồng vào khu bến xây dựng và vũng quay tàu thuộc Dự án Tổ hợp Hóa dầu miền Nam Việt Nam; Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 130/BC-XNKSHHMN ngày 20/02/2020 kèm theo các bình đồ ký hiệu NTLS_2002_01 đến NTLS_2002_08 tỷ lệ 1/1000; RA_LS_2002_01 đến RA_LS_2002_04 tỷ lệ 1/2000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 02 năm 2020 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi thiết kế đáy luồng hàng hải rộng 150m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, như sau:
    • Tim luồng được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
CS0 10025’11,0’’N 107001’32,4’’E 10025’07,3’’N 107001’38,9’’E
CS1 10025’26,1’’N 107001’28,0’’E 10025’22,4’’N 107001’34,5’’E
CS2 10027’39,0’’N 107001’53,9’’E 10027’35,3’’N 107002’00,4’’E
CS3 10027’46,4’’N 107001’57,5’’E 10027’42,8’’N 107002’03,9’’E
CS4 10028’12,3’’N 107002’19,1’’E 10028’08,6’’N 107002’25,5’’E
  • Khống chế biên luồng được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:
  • Biên phải luồng:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
21 10028’14,6’’N 107002’26,3’’E 10028’11,0’’N 107002’32,8’’E
20 10028’07,5’’N 107002’18,3’’E 10028’03,9’’N 107002’24,8’’E
8 10028’01,9’’N 107002’13,7’’E 10027’58,3’’N 107002’20,1’’E
4 10027’45,0’’N 107001’59,8’’E 10027’41,3’’N 107002’06,2’’E
5 10027’38,2’’N 107001’56,5’’E 10027’34,5’’N 107002’03,0’’E
6 10027’32,3’’N 107001’55,1’’E 10027’28,6’’N 107002’01,6’’E
7 10026’10,3’’N 107001’39,1’’E 10026’06,6’’N 107001’45,6’’E
S1 10025’33,9’’N 107001’32,0’’E 10025’30,2’’N 107001’38,5’’E
18 10025’21,4’’N 107001’29,6’’E 10025’17,7’’N 107001’36,0’’E
  • Biên trái luồng:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
S2 10025’25,7’’N 107001’25,4’’E 10025’22,1’’N 107001’31,9’’E
1 10026’11,8’’N 107001’34,4’’E 10026’08,1’’N 107001’40,9’’E
2 10027’39,8’’N 107001’51,6’’E 10027’36,1’’N 107001’58,0’’E
19 10027’44,2’’N 107001’52,4’’E 10027’40,6’’N 107001’58,9’’E
3 10027’47,8’’N 107001’55,4’’E 10027’44,1’’N 107002’01,9’’E
17 10028’10,9’’N 107002’14,8’’E 10028’07,3’’N 107002’21,2’’E
16 10028’16,5’’N 107002’20,5’’E 10028’12,8’’N 107002’26,9’’E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 4,6m trở lên.
  1. Trong phạm vi Vũng quay tàu: Được giới hạn bởi đường tròn đường kính 275m, tâm tại vị trí có tọa độ như sau:
Tâm Vũng quay tàu Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
CS4 10028’12,3’’N 107002’19,1’’E 10028’08,6’’N 107002’25,5’’E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” đạt 4,8m trở lên.
  1. Trong phạm vi rà quét chướng ngại vật vùng nước luồng hàng hải chuyên dùng vào khu bến xây dựng và vũng quay tàu thuộc Dự án Tổ hợp Hóa dầu miền Nam Việt Nam được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm./.
Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT, KT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Trần Đức Thi


Những thông báo khác

Thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến Sà lan 300-500T tại cảng PTSC Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Trần Đề

Về việc thi công Nạo vét duy tu vùng nước cảng Lữ đoàn 171

Về thông số kỹ thuật đoạn mở rộng biên trái luồng hàng hải Quy Nhơn ra 50m từ phao số “4” đến phao số “6”

Về việc chấm dứt hoạt động của phao báo hiệu hàng hải “K1”, “K2”, “K3” trên luồng hàng hải Sông Tiền