Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Thông số kỹ thuật vùng nước trước cảng, tuyến luồng hàng hải vào cảng Căn cứ Vùng 2 Hải quân

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Thông số kỹ thuật vùng nước trước cảng, tuyến luồng hàng hải vào

cảng Căn cứ Vùng 2 Hải quân

VTU – 51 – 2017

  • Vùng biển:     Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Tên luồng: Tuyến luồng hàng hải vào cảng Căn cứ Vùng 2 Hải quân

Căn cứ Đơn đề nghị số 15201/ĐN-TM ngày 12/12/2017 của Bộ Tham mưu Hải quân về việc về việc thiết lập mới hệ thống phao báo hiệu hàng hải và thông số kỹ thuật vùng nước cảng, tuyến luồng hàng hải vào cảng Căn cứ Vùng 2 Hải quân và các hồ sơ liên quan,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 150m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:
    • Tim luồng được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
T0 10025’11,00”N 107001’32,42”E 10025’07,32”N 107001’38,84”E
T1 10025’26,07”N 107001’28,01”E 10025’22,39”N 107001’34,43”E
T2 10026’10,87”N 107001’36,74”E 10026’07,19”N 107001’43,16”E
T3 10027’39,01”N 107001’53,93”E 10027’35,34”N 107002’00,35”E
T4 10027’46,43”N 107001’57,47”E 10027’42,76”N 107002’03,89”E
T5 10028’27,77”N 107002’32,08”E 10028’24,09”N 107002’38,50”E
T0’ 10025’57,05”N 107000’48,62”E 10025’53,37”N 107000’55,04”E
T1’ 10025’52,22”N 107001’06,48”E 10025’48,55”N 107001’12,90”E
T2’ 10025’57,33”N 107001’24,26”E 10025’53,65”N 107001’30,68”E
  • Khống chế biên luồng được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:
  • Biên phải luồng:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
BP0 10025’16,45”N 107001’34,27”E 10025’12,78”N 107001’40,69”E
BP1 10025’26,22”N 107001’31,41”E 10025’22,55’’N 107001’37,83”E
BP2 10025’33,31”N 107001’31,93”E 10025’29,63”N 107001’38,35”E
BP3 10027’34,52”N 107001’55,56”E 10027’30,85”N 107002’01,98”E
BP4 10027’38,17”N 107001’56,52”E 10027’34,50”N 107002’02,94”E
BP5 10027’44,98”N 107001’59,77”E 10027’41,31”N 107002’06,18”E
BP6 10027’48,03”N 107002’02,00”E 10027’44,35”N 107002’08,43”E
BP7 10028’19,95”N 107002’28,73”E 10028’16,27”N 107002’35,16”E
BP8 10028’24,22”N 107002’34,72”E 10028’20,55”N 107002’41,14”E
  • Biên trái luồng:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
BT0 10025’59,46”N 107000’53,36”E 10025’55,79”N 107000’59,78”E
BT1 10025’55,93”N 107001’06,45”E 10025’52,25”N 107001’12,87”E
BT2 10026’00,47”N 107001’22,28”E 10025’56,80”N 107001’28,70”E
BT3 10026’12,53”N 107001’33,39”E 10026’08,86”N 107001’39,81”E
BT4 10026’20,33”N 107001’36,07”E 10026’16,65”N 107001’42,49”E
BT5 10027’39,78”N 107001’51,56”E 10027’36,10”N 107001’57,98”E
BT6 10027’47,75”N 107001’55,37”E 10027’44,07”N 107002’01,79”E
BT7 10028’23,06”N 107002’24,94”E 10028’19,39”N 107002’31,36”E
BT8 10028’28,43”N 107002’27,68”E 10028’24,76”N 107002’34,10”E
  • Độ sâu đạt từ 2,9m trở lên.
  1. Trong phạm vi khu nước trước cảng, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

2.1. Khu nước trước cầu chính (phía luồng hàng hải) được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
KN4 10028’18,06”N 107002’32,40”E 10028’14,38”N 107002’38,82”E
KN5 10028’18,09”N 107002’30,88”E 10028’14,42”N 107002’37,30”E
KN6 10028’29,11”N 107002’37,61”E 10028’25,43”N 107002’44,03”E
C2 10028’26,97”N 107002’37,84”E 10028’23,30”N 107002’44,26”E
  • Độ sâu đạt từ 7,1m trở lên.
    • Khu nước trước bến phía thượng lưu (cầu dẫn số 1), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j ) Kinh độ (l ) Vĩ độ (j ) Kinh độ (l )
KN6 10028’29,11”N 107002’37,61”E 10028’25,43”N 107002’44,03”E
KN7 10028’26,17”N 107002’42,53”E 10028’22,49”N 107002’48,95”E
KN8 10028’24,70”N 107002’41,64”E 10028’21,03”N 107002’48,06”E
C2 10028’26,98”N 107002’37,84”E 10028’23,30”N 107002’44,26”E
  • Độ sâu đạt từ 2,2m trở lên.
    • Khu nước trước bến phía hạ lưu (cầu dẫn số 3), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
KN1 10028’17,36”N 107002’34,85”E 10028’13,68”N 107002’41,27”E
KN2 10028’16,79”N 107002’34,84”E 10028’13,12”N 107002’41,26”E
KN3 10028’18,20”N 107002’32,48”E 10028’14,52”N 107002’38,90”E
C1 10028’18,62”N 107002’32,74”E 10028’14,94”N 107002’39,16”E
  • Độ sâu đạt từ 3,1m trở lên.
    • Trong phạm vi vùng quay trở tàu khu nước trước cầu cảng chính và vòng tròn có đường kính 250m, tâm là điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
VQ 10028’27,77”N 107002’32,08”E 10028’24,09”N 107002’38,50”E
  • Độ sâu đạt từ 3,1m trở lên.

Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật vùng nước khu vực cầu cảng và tuyến luồng hàng hải vào cảng Căn cứ Vùng 2 Hải quân được giới hạn nêu trên không phát hiện thấy chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về việc phục hồi hoạt động của báo hiệu hàng hải AIS “thực” trên phao BHHH số “0” luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về việc thi công nạo vét duy tu bến V2 của Cảng Quốc tế SP-PSA

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cảng VinaOffshore

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “116”, “118”, “120”, “122”, “125”, “127”, “124”, “129” đoạn từ Vàm Ô Môn – Vàm Cái Sắn – Rạch Gòi Lớn thuộc luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Về việc thực hiện công tác đấu nối, tiền chạy thử đường ống 26”, 16”, dự án bổ sung nâng cấp cơ sở hạ tầng tại khu vực Bạch Hổ, dự án đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn 2 – Giai đoạn 1 và dự án thu gom khí mỏ Đại Hùng