Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Tọa độ hệ thống các đường ống dẫn khí dưới biển

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về tọa độ hệ thống các đường ống dẫn khí dưới biển

VTU – 35 – 2014

Vùng biển: Ngoài khơi biển Việt Nam.

Căn cứ công văn số 1433/KVN-ATMT, ngày 15/7/2014 của Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải về tọa độ hệ thống các đường ống dẫn khí dưới biển;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1. Tọa độ đường ống dẫn khí Bạch Hổ – Kỳ Vân:

TT

Tên điểm

Hệ tọa độ WGS-84

Ghi chú

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

1

KM 000 + 055

09045’22”4N

107058’59”6E

Mỏ Bạch Hổ

2

KM 010 + 000

09048’50”0N

107054’49”4E

3

KM 100 + 000

10020’14”1N

107017’06”0E

4

Điểm uốn TP-1

10021’26”2N

107015’39”1E

5

Điểm uốn IP-1

10021’30”8N

107015’33”5E

6

Điểm uốn TP-2

10021’37”0N

107015’30”0E

7

KM 106 + 515

10022’51”7N

107014’47”8E

Mũi Kỳ Lân – Long Hải

2. Tọa độ đường ống dẫn khí Tê Giác Trắng – Bạch Hổ

TT

Tên điểm

Hệ tọa độ WGS-84

Ghi chú

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

1

SP (KP 0.0)

09058’18”6N

107058’47”1E

2

CP

09054’40”5N

107058’12”9E

3

TP1

09048’23”8N

107057’13”8E

4

IP1

09048’18”7N

107057’13”0E

5

TP2

09048’13”6N

107057’13”4E

6

TP3

09047’10”2N

107057’18”5E

7

IP2

09046’39”0N

107057’21”0E

8

TP4

09046’18”9N

107057’45”2E

9

CP1

09046’36”0N

107057’30”0E

10

CP2

09046’02”8N

107058’04”5E

11

EP(KP 25.390)

09045’20”7N

107058’55”1E

12

Điểm đấu nối vào Bạch Hổ

09045’20”7N

107058’55”5E

3. Tọa độ đường ống dẫn khí Sư Tử Vàng – Rạng Đông

TT

Tên điểm

Hệ tọa độ WGS-84

Ghi chú

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

1

TP1

10022’48”2N

108021’35”4E

2

TP2

10021’44”4N

108021’21”0E

3

TP3

10009’59”2N

108018’41”3E

4

TP4

10000’02”0N

108016’07”5E

4. Tọa độ đường ống dẫn khí Rạng Đông – Bạch Hổ

TT

Vị trí – Tên điểm

Hệ tọa độ WGS-84

Ghi chú

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

1

0.000 (TP1)

09059’44”7N

108016’21”0E

2

5.008 (TP2)

09058’25”1N

108013’57”6E

3

10.001 (TP3)

09057’04”0N

108011’35”6E

4

15.008 (TP4)

09055’42”7N

108009’13”2E

5

20.005 (TP5)

09054’21”5N

108006’51”1E

6

25.007 (TP6)

09053’00”3N

108004’28”9E

7

30.004 (TP7)

09051’39”0N

108002’06”8E

8

31.003 (TP8)

09051’22”8N

108001’38”4E

9

32.001 (TP9)

09051’06”6N

108001’10”0E

10

33.005 (TP10)

09050’50”3N

108000’41”5E

11

34.001 (TP11)

09050’33”6N

108000’13”5E

12

35.010 (TP12)

09050’12”3N

107059’48”2E

13

36.007 (TP13)

09049’46”8N

107059’28”0E

14

37.008 (TP14)

09049’17”6N

107059’13”3E

15

38.020 (TP15)

09048’46”8N

107059’01”8E

16

39.009 (TP16)

09048’16”6N

107058’50”5E

17

40.012 (TP17)

09047’46”0N

107058’39”1E

18

41.004 (TP18)

09047’15”7N

107058’27”7E

19

42.001 (TP19)

09046’45”3N

107058’16”3E

20

43.006 (TP20)

09046’12”8N

107058’12”4E

21

44.008 (TP21)

09045’42”6N

107058’24”5E

22

45.000 (TP22)

09045’20”6N

107058’48”6E

23

45.835 (TP23)

09045’09”5N

107059’13”8E

5. Tọa độ đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn

TT

Tên điểm

Hệ tọa độ WGS-84

Ghi chú

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

1

1

07034’44”0N

108052’15”0E

Mỏ Lan Tây, Lan Đỏ

2

2

07053’44”0N

108042’57”0E

3

3

08010’29”0N

108033’06”0E

4

4

08027’04”0N

108020’13”0E

5

5

08042’54”0N

108011’08”0E

6

6

08051’17”0N

108009’01”0E

7

7

09031’28”0N

107045’11”0E

8

8

09038’37”0N

107044’06”0E

9

9

09056’04”0N

107034’31”0E

10

10

10002’23”0N

107026’45”0E

11

11

10015’19”0N

107019’00”0E

12

12

10019’42”0N

107015’50”0E

13

13

10022’52”0N

107014’46”0E

Mũi Kỳ Lân – Long Hải

6. Tọa độ đường ống dẫn khí PM3 – Cà Mau

TT

Tên điểm

Hệ tọa độ WGS-84

Ghi chú

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

1

KP.297.36, TP.12

09014’22”0N

104049’08”0E

Lanfal (Mũi Tràm)

2

I.P.7

09011’41”0N

104041’23”0E

3

T.P.11

09002’30”0N

104015’41”0E

4

I.P.6

09002’15”0N

104014’59”0E

Điểm cong R 2000m

5

T.P.10

09001’30”0N

104014’58”0E

6

T.P.9

07044’17”0N

104012’34”0E

7

I.P.5

07043’57”0N

104012’33”0E

8

T.P.8

07043’37”0N

104012’37”0E

9

KP.84.980

07042’53”0N

104012’44”0E

TVH Cable

10

KP.82.840

07041’45”0N

104012’56”0E

Plag cable

11

T.P.7

07041’02”0N

104013’03”0E

12

T.P.6

07040’41”0N

104013’07”0E

13

I.P.4

07040’20”0N

104013’06”0E

14

KP.59.326

07029’01”0N

104012’34”0E

Subsea Y – Fitting

15

T.P.5

07005’56”0N

104011’30”0E

16

I.P.3

07005’15”0N

104011’28”0E

17

T.P.4

07004’35”0N

104011’36”0E

18

T.P.3

06059’53”0N

104012’35”0E

19

I.P.2

06059’22”0N

104012’41”0E

20

T.P.2

06058’55”0N

104012’25”0E

21

BUN

06058’36”0N

104010’43”0E

22

T.P

06058’35”0N

104010’43”0E

Playdown point

23

Lay

06058’35”0N

104011’04”0E

24

T.P.1

06058’27”0N

104011’04”0E

25

I.P.1

06058’05”0N

104011’57”0E

(Số liệu về tọa độ đường ống dẫn khí do Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP cung cấp).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện thủy hoạt động qua lại trong vùng biển ngoài khơi biển Việt Nam cần lưu ý đi cách xa đường ống dẫn khí có tọa độ nêu trên mỗi bên 04 Hải lý để đảm bảo an toàn hàng hải.

Mọi chi tiết xin liên hệ: Tổng công ty Khí Việt Nam (Số điện thoại: 01236 116 116)


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến neo đậu sà làn dầu 1.000 DWT

Về việc phủ mattress cho các đoạn ống bị lộ trên đường ống 16 Bạch Hổ – Long Hải năm 2016

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cầu cảng A, B của Nhà máy lọc dầu Cát Lái – SaiGon Petro

Độ sâu vùng nước trước cảng CD trên sông Soài Rạp

Về chướng ngại hàng hải tại vùng biển Đông Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa (phía Đông Bắc mũi Lỗ Gió khoảng 1,2 Hải lý)