Thứ sáu, 19/07/2019

Thông báo hàng hải

Về độ sâu khu nước trước cảng công ty TNHH VARD Vũng Tàu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu khu nước trước cảng công ty TNHH VARD Vũng Tàu

VTU – 33 – 2017

Vùng biển: tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ Đơn đề nghị số LO 17208 ngày 01/8/2017 của Công ty TNHH VARD Vũng Tàu về đề nghị công bố thông báo hàng hải khu nước trước cảng công ty TNHH VARD Vũng Tàu; Báo cáo kết quả khảo sát số 797/BC-XNKSHHMN, ngày 28/7/2017 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu VARD-1707, tỷ lệ 1/500, bình đồ rà quét RA-VARD-1707 tỷ lệ 1/500 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 7/2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng công ty TNHH VARD Vũng Tàu được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
     N1        10024’12,2” N 1     107006’07,7” E       10024’08,5” N        107006’14,1” E
     N2        10024’07,2” N 1     107006’06,4” E       10024’03,5” N        107006’12,8” E
     N5        10024’05,9” N 1     107006’05,8” E       10024’02,3” N        107006’12,2” E
     N6        10024’04,9” N 1     107006’03,3” E 1    10024’01,2” N        107006’09,8” E
     N7        10024’14,0” N        107006’06,9” E 1    10024’10,3” N        107006’13,3” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,6m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Ụ tàu giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
     N2        10024’07,2” N        107006’06,4” E       10024’03,5” N        107006’12,8” E
     N3        10024’06,0” N        107006’08,8” E       10024’02,4” N        107006’15,2” E
     N4        10024’04,8” N        107006’08,2” E 1    10024’01,1” N        107006’14,6” E
     N5        10024’05,9” N 1     107006’05,8” E       10024’02,3” N        107006’12,2” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 0,8m.

3. Trong phạm vi rà quét khu nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về khu vực thi công công trình: Nạo duy tu luồng hàng hải Soài Rạp – Hiệp Phước năm 2016

Về thông số kỹ thuật độ sâu độ sâu khu nước trước cảng kho xăng dầu VK102/Quân khu 7

Thông số kỹ thuật luồng hàng hải Côn Sơn – Côn Đảo.

Về việc khảo sát, rà quét chướng ngại vật khu vực Đầm Thị Nại – luồng hàng hải Quy Nhơn

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Đầm Môn