Thứ tư, 01/04/2020

Thông báo hàng hải

Về độ sâu khu nước trước Cảng than của Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu khu nước trước Cảng than của Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4

BTN – 01 – 2017

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ Đơn đề nghị số 15/CV-PAC ngày 06/01/2017 của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thái Bình Dương về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước Cảng than của Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4; Báo cáo kỹ thuật số 25/BC-XNKSHHMN ngày 07/01/2016 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu VT_1701_01 đến VT_1701_02, tỷ lệ 1/500 và sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu VQ.VT_1701, tỷ lệ 1/1.000 của Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 01 năm 2017,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Khu nước trước bến khu vực 1: Trong phạm vi khảo sát được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 11018’10,5” N 108048’02,6” E 11018’06,7” N 108048’09,0” E
A2 11018’20,8” N 108048’00,3” E 11018’17,1” N 108048’06,8” E
A3 11018’21,1” N 108048’01,9” E 11018’17,4” N 108048’08,4” E
A4 11018’10,8” N 108048’04,2” E 11018’07,1” N 108048’10,7” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 9,4m trở lên.

  1. 2. Khu nước trước bến khu vực 2: Trong phạm vi khảo sát được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 11018’21,1” N 108048’01,9” E 11018’17,4” N 108048’08,4” E
A4 11018’10,8” N 108048’04,2” E 11018’07,1” N 108048’10,6” E
A6 11018’11,1” N 108048’05,8” E 11018’07,4” N 108048’12,2” E
A5 11018’21,5” N 108048’03,6” E 11018’17,8” N 108048’10,0” E

- Xuất hiện điểm cạn, tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7,9 11018’20,9” N 108048’02,9” E 11018’17,2” N 108048’09,4” E

- Ngoài điểm cạn nêu trên độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 8,0m trở lên.

  1. Khu nước trước bến khu vực 3: Trong phạm vi khảo sát được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A5 11018’21,5” N 108048’03,6” E 11018’17,8” N 108048’10,0” E
A6 11018’11,1” N 108048’05,8” E 11018’07,4” N 108048’12,2” E
A8 11018’11,3” N 108048’06,7” E 11018’07,6” N 108048’13,2” E
A7 11018’21,7” N 108048’04,5” E 11018’18,0” N 108048’11,0” E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 8,8m trở lên.

  1. 4. Khu nước ra luồng tàu: Trong phạm vi khảo sát được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A7 11018’21,7” N 108048’04,5” E 11018’18,0” N 108048’11,0” E
A8 11018’11,3” N 108048’06,7” E 11018’07,6” N 108048’13,2” E
A11 11018’13,2” N 108048’15,6” E 11018’09,5” N 108048’22,0” E
A10 11018’16,8” N 108048’14,7” E 11018’13,1” N 108048’21,2” E
A9 11018’23,0” N 108048’10,9” E 11018’19,3” N 108048’17,3” E

- Xuất hiện các điểm cạn, tại vị trí có tọa độ như sau:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
7,9 11018’12,1” N 108048’09,6” E 11018’08,4” N 108048’16,1” E
7,8 11018’12,9” N 108048’13,8” E 11018’09,2” N 108048’20,3” E
7,8 11018’13,3” N 108048’13,8” E 11018’09,6” N 108048’20,3” E
7,9 11018’13,9” N 108048’13,7” E 11018’10,2” N 108048’20,2” E
7,9 11018’16,3” N 108048’13,9” E 11018’12,6” N 108048’20,4” E
7,9 11018’16,9” N 108048’13,9” E 11018’13,2” N 108048’20,4” E
7,9 11018’17,2” N 108048’13,4” E 11018’13,5” N 108048’19,9” E
7,9 11018’20,2” N 108048’05,6” E 11018’16,5” N 108048’12,1” E
7,9 11018’15,8” N 108048’09,7” E 11018’12,1” N 108048’16,2” E
7,9 11018’16,5” N 108048’09,8” E 11018’12,8” N 108048’16,3” E
7,9 11018’14,2” N 108048’14,8” E 11018’10,5” N 108048’21,2” E
  • Ngoài các điểm cạn nêu trên độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 8,0m trở lên.
  1. Chướng ngại vật:

- Cọc sắt hình I 30,0cm, sát mép bến khu vực 1, có độ sâu nhỏ nhất là 12,9m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Cọc sắt 11018’19,9” N 108048’00,6” E 11018’16,2” N 108048’07,1” E

- Cọc sắt hình I 30,0cm, sát mép bến khu vực 1, có độ sâu nhỏ nhất là 12,3m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Cọc sắt 11018’15,2” N 108048’01,6” E 11018’11,5” N 108048’08,1” E

- Cọc sắt hình I 30,0cm, sát mép bến khu vực 1, có độ sâu nhỏ nhất là 12,0m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
Cọc sắt 11018’14,7” N 108048’01,7” E 11018’11,0” N 108048’08,2” E

Ngoài các chướng ngại vật nêu trên, trong phạm vi khảo sát không phát hiện chướng ngại vật nào khác


Những thông báo khác

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Đầm Môn – tỉnh Khánh Hòa

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cầu cảng Xăng dầu số 1 (40.000DWT) và Cầu cảng Xăng dầu số 2 (5.000DWT) thuộc Bến cảng Xăng dầu PVOIL Nhà Bè

chấm dứt hoạt động phao báo hiệu chuyên dùng “A3” tại Cảng container Quốc tế Cái Mép trên luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu của khu đón trả hoa tiêu Lý Nhơn trên tuyến luồng Soài Rạp

Về việc tàu Niccolo Machiavelli hoạt động thi công công trình gói thầu xây dựng cầu cảng Nhà máy lọc hóa dầu Long Sơn