Thứ tư, 10/08/2022

Thông báo hàng hải

Về độ sâu khu nước Vũng quay tàu, luồng tàu vào bến tạm và khu nước trước bến tạm – Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1 – Tỉnh Bình Thuận

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu khu nước Vũng quay tàu, luồng tàu vào bến tạm và khu nước trước bến tạm – Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1 – Tỉnh Bình Thuận

BTN – 04 – 2016

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận

Căn cứ Đơn đề nghị thông báo hàng hải của Công ty TNHH SX-TM-DV Phụng Hoàng về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước vũng quay tàu, luồng tàu vào bến tạm và khu nước trước bến tạm - Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1 - Tỉnh Bình Thuận; Báo cáo Kết quả khảo sát số 453/BC-XNKSHHMN ngày 19/4/2016 kèm theo các bình đồ độ sâu ký hiệu NĐVT_1604_01 đến NĐVT_1604_02 tỷ lệ 1/1000 và sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RA.NĐVT_1604 tỷ lệ 1/2000 do Xí nghiệp khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc và hoàn thành tháng 4 năm 2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến tạm, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 11018’40,5” N 108048’26,5” E 11018’36,8” N 108048’33,0” E
T2 11018’37,5” N 108048’27,1” E 11018’33,8” N 108048’33,6” E
P2 11018’37,9” N 108048’29,0” E 11018’34,2” N 108048’35,5” E
P1 11018’40,9” N 108048’28,4” E 11018’37,2” N 108048’34,9” E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt từ 2,3m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát Vũng quay tàu, được giới hạn bởi vòng tròn có đường kính D = 148m, tâm tại vị trí có tọa độ sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
OVQT 11018’35,4” N 108048’30,1” E 11018’31,7” N 108048’36,6” E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt từ 4,2m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát luồng tàu vào bến tạm, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
P2 11018’37,9” N 108048’29,0” E 11018’34,2” N 108048’35,5” E
P3 11018’37,6” N 108048’32,1” E 11018’33,9” N 108048’38,6” E
P4 11018’34,4” N 108048’32,8” E 11018’30,7” N 108048’39,3” E
P5 11018’31,4” N 108048’32,1” E 11018’27,7” N 108048’38,6” E
P6 11018’22,4” N 108048’34,1” E 11018’18,7” N 108048’40,6” E
P7 11018’16,2” N 108048’29,9” E 11018’12,5” N 108048’36,4” E
P8 11018’09,1” N 108048’25,0” E 11018’05,4” N 108048’31,5” E
P9 11018’02,2” N 108048’24,5” E 11017’58,5” N 108048’31,0” E
T8 11018’06,6” N 108048’22,6” E 11018’02,9” N 108048’29,1” E
T7 11018’08,4” N 108048’21,8” E 11018’04,7” N 108048’28,3” E
T6 11018’18,2” N 108048’28,4” E 11018’14,5” N 108048’34,9” E
T5 11018’28,5” N 108048’30,4” E 11018’24,8” N 108048’36,9” E
T4 11018’30,9” N 108048’29,9” E 11018’27,2” N 108048’36,4” E
T3 11018’34,3” N 108048’27,8” E 11018’30,6” N 108048’34,3” E
T2 11018’37,5” N 108048’27,1” E 11018’33,8” N 108048’33,6” E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 4,1m trở lên.

Trong phạm vi khảo sát, rà quét chướng ngại vật khu nước vũng quay tàu, luồng tàu vào bến tạm và khu nước trước bến tạm - Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 1 - Tỉnh Bình Thuận được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như trên, không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về chướng ngại vật nguy hiểm mới phát hiện: các bãi cạn phía Đông Nam mũi Kỳ Vân trên vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “HM1”, “HM2”, “HM3”, “HM4” tại khu vực luồng hàng hải Đồng Nai, đoạn từ Mũi Đèn Đỏ đến Rạch Ông Nhiêu

Độ sâu luồng hàng hải Soài Rạp, khu vực phao báo hiệu hàng hải số “5”, “6”

Về việc hoàn thành di dời sà lan SG 0847 bị chìm tại khu vực phao báo hiệu hàng hải số “13” trên luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia

Điều chỉnh vị trí 02 phao báo hiệu chuyên dùng “T1”, “T2” và chấm dứt hoạt động điều tiết đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công xây dựng tuyến cáp ngầm vượt biển 22kv cấp điện cho đảo Thạch An, huyện Cần Giờ.