Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về độ sâu khu vực các bến phao BP4, BP5, BP8 và BP9 trên sông Soài Rạp

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu khu vực các bến phao BP4, BP5, BP8 và BP9 trên sông Soài Rạp

HCM – 46 – 2016

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng:  Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ Văn bản số 2070/2016/CV-HHD ngày 08/8/2016 của Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Hoàng Hải Đăng về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật khu vực các bến phao BP4, BP5, BP8 và BP9; Báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 22/2016/HHTCC, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu KS-01, KS-02 tỷ lệ 1/1.000 do Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà hoàn thành tháng 5 năm 2016,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát khu nước các bến phao BP4, BP5, BP8 và BP9 trên sông Soài Rạp, độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu nước bến phao BP4 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10039’04,4”N 106045’00,9”E 10039’00,7”N 106045’07,4” E
B1 10039’02,6”N 106045’00,0”E 10038’58,9”N 106045’06,5” E
C1 10038’59,2”N 106045’06,6”E 10038’55,5”N 106045’13,0” E
D1 10039’00,9”N 106045’07,5”E 10039’57,2”N 106045’13,9” E
  • Độ sâu đạt từ 8,5m trở lên.
  1. Khu nước bến phao BP5 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10038’58,9”N 106045’15,8”E 10038’55,3”N 106045’17,9”E
B2 10038’57,1”N 106045’10,8”E 10038’53,4”N 106045’17,3”E
C2 10038’54,9”N 106045’17,9”E 10038’51,2”N 106045’24,3”E
D2 10038’56,8”N 106045’18,5”E 10038’53,1”N 106045’24,9”E
  • Độ sâu đạt từ 8,7m trở lên.
  1. Khu nước bến phao BP8 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10039’10,6”N 106044’50,9”E 10039’06,9”N 106044’57,3”E
B3 10039’09,0”N 106044’49,8”E 10039’05,4”N 106044’56,2”E
C3 10039’04,9”N 106044’55,9”E 10039’01,3”N 106045’02,4”E
D3 10039’06,6”N 106044’57,0”E 10039’02,9”N 106045’03,5”E
  • Độ sâu đạt từ 8,5m trở lên.
  1. Khu nước bến phao BP9 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10039’17,3”N 106044’40,9”E 10039’13,6”N 106044’47,4”E
B4 10039’15,6”N 106044’39,8”E 10039’11,9”N 106044’46,3”E
C4 10039’11,6”N 106044’45,9”E 10039’07,9”N 106044’52,4”E
D4 10039’13,2”N 106044’47,1”E 10039’09,5”N 106044’53,5”E

Độ sâu đạt từ 9,6m trở lên.


Những thông báo khác

Độ sâu vùng nước trước Cảng POSCO SS VINA

Về việc sà lan SG 5411 bị chìm tại khu vực thi công cầu Phước Khánh trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật khu nước trước cảng Vopak

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “P1”, “P2”, “P3”, “P4”, phục vụ thi công xây dựng kè bảo vệ bờ khu công viên mũi Đèn Đỏ, luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “116”, “118”, “120”, “122”, “125”, “127”, “124”, “129” đoạn từ Vàm Ô Môn – Vàm Cái Sắn – Rạch Gòi Lớn thuộc luồng hàng hải Định An – Cần Thơ