Thứ hai, 27/01/2020

Thông báo hàng hải

Về độ sâu vùng nước neo đậu bến phao BP4; BP8; BP9; BP10; BP11

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 07 tháng 01 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu vùng nước neo đậu bến phao BP4; BP8; BP9; BP10; BP11

HCM – 01 – 2020

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia.

Căn cứ Đơn đề nghị số 827/CV-HM ngày 29/12/2019 của Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ XNK Hoàng Minh về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu vùng nước neo đậu bến phao BP4; BP8; BP9; BP10; BP11 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước neo đậu bến phao BP4 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10031’53,22” N 106059’31,42” E 10031’49,54” N 106059’37,84” E
C2 10031’55,89” N 106059’42,27” E 10031’52,21” N 106059’48,69” E
C3 10031’44,91” N 106059’44,89” E 10031’41,24” N 106059’51,31” E
C4 10031’44,31” N 106059’42,07” E 10031’40,63” N 106059’48,49” E
C5 10031’44,36” N 106059’33,64” E 10031’40,69” N 106059’40,06” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 13,7m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước neo đậu bến phao BP8 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A15 10032’34,52” N 106058’59,73” E 10032’30,85” N 106059’06,15” E
A16 10032’32,40” N 106058’58,56” E 10032’28,73” N 106059’04,98” E
A17 10032’26,82” N 106058’57,48” E 10032’23,15” N 106059’03,90” E
A18 10032’29,14” N 106058’49,37” E 10032’25,47” N 106058’55,79” E
A19 10032’36,89” N 106058’51,46” E 10032’33,22” N 106058’57,88” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước neo đậu bến phao BP9 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A11 10032’44,86” N 106059’05,44” E 10032’41,18” N 106059’11,87” E
A12 10032’36,40” N 106059’00,77” E 10032’32,73” N 106059’07,19” E
A13 10032’39,53” N 106058’52,83” E 10032’35,86” N 106058’59,25” E
A14 10032’48,42” N 106058’56,40” E 10032’44,75” N 106059’02,82” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,0 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước neo đậu bến phao BP10 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A6 10032’57,18” N 106059’10,72” E 10032’53,51” N 106059’17,14” E
A7 10032’51,19” N 106059’08,79” E 10032’47,52” N 106059’15,21” E
A8 10032’47,79” N 106059’06,99” E 10032’44,12” N 106059’13,42” E
A9 10032’50,64” N 106058’57,40” E 10032’46,96” N 106059’03,83” E
A10 10033’00,27” N 106059’00,32” E 10032’56,60” N 106059’06,75” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,3m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước neo đậu bến phao BP11 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10033’10,52” N 106059’08,52” E 10033’06,84” N 106059’14,94” E
A2 10033’08,30” N 106059’09,69” E 10033’04,63” N 106059’16,12” E
A3 10033’00,96” N 106059’11,26” E 10032’57,28” N 106059’17,68” E
A4 10033’02,65” N 106059’00,97” E 10032’58,98” N 106059’07,39” E
A5 10033’11,51” N 106059’02,46” E 10033’07,84” N 106059’08,88” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,2m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu từ GG_8_19 đến GG_11_19 và GG_4_19, tỷ lệ 1/2000 do Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Nam đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ XNK Hoàng Minh (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHĐạt.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Độ sâu vũng quay tàu và luồng tàu ra vào Cảng Tân Cảng – Cái Mép trên sông Thị Vải

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Hà Tiên

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng của Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước mở rộng về phía Nam, luồng ra/vào bến sà lan và khu nước trước bến sà lan cảng Container Quốc tế SP – SSA (SSIT).

Về khu vực chuyên dùng: Hoạt động của giàn khoan Key Hawaii