Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Về độ sâu vùng nước trước cảng nhập nguyên liệu và bến xuất thủy – Trạm nghiền xi măng Hạ Long

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về độ sâu vùng nước trước cảng nhập nguyên liệu và bến xuất thủy – Trạm nghiền xi măng Hạ Long

HCM – 45 – 2018

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp

Căn cứ Đơn đề nghị số 1045/XMHL ngày 26/11/2018 của Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu vùng nước trước cảng nhập nguyên liệu và bến xuất thủy – Trạm nghiền xi măng Hạ Long;

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng nhập nguyên liệu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A 10037’54,7” N 106045’58,7” E 10037’51,1” N 106046’05,1” E
B 10037’53,7” N 106046’00,5” E 10037’50,0” N 106046’07,0” E
C 10038’01,6” N 106046’00,5” E 10037’58,0” N 106046’07,0” E
D 10038’00,6” N 106045’58,7” E 10037’56,9” N 106046’05,1” E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,0m.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến xuất thủy, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 10037’57,3” N 106045’51,8” E 10037’53,7” N 106045’58,3” E
N2 10037’57,3” N 106045’53,5” E 10037’53,7” N 106046’00,0” E
N3 10037’58,0” N 106045’54,4” E 10037’54,3” N 106046’00,9” E
N4 10037’58,0” N 106045’58,2” E 10037’54,3” N 106046’04,7” E
N5 10037’55,0” N 106045’58,2” E 10037’51,3” N 106046’04,7” E
N6 10037’54,8” N 106045’58,4” E 10037’51,1” N 106046’04,8” E
N7 10037’54,0” N 106045’58,4” E 10037’50,3” N 106046’04,8” E
N8 10037’55,2” N 106045’54,4” E 10037’51,6” N 106046’00,9” E
N9 10037’56,3” N 106045’53,5” E 10037’52,6” N 106046’00,0” E
N10 10037’56,3” N 106045’51,8” E 10037’52,6” N 106045’58,3” E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 3,2m.
  1. Chướng ngại vật: Tồn tại chướng ngại vật tại khu vực hạ lưu của cảng nhập nguyên liệu, cách trụ cầu cảng gần nhất khoảng 46m, nằm ngoài phạm vi các điểm giới hạn khu nước nêu trên, vị trí có tọa độ:
Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
10037’54,2”N 106045’58,4”E 10037’50,5” N 106046’04,8”E

Số liệu độ sâu, chướng ngại vật nêu trên căn cứ trên bình đồ độ sâu ký hiệu BDKN_HL/11/2018 tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng công trình Thùy Hân đo đạc và hoàn thành tháng 11/2018.

Để biết thêm chi tiết liên hệ với Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến V3 & V4 thuộc Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT).

Về độ sâu khu nước trước bến cảng trạm xi măng Lafarge – Nhơn Trạch

Về việc thay đổi đặc tính kỹ thuật của phao báo hiệu hàng hải số “5A”, “7” thuộc luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Về khu vực thi công công trình kéo giàn khoan PV Drilling VI từ khu neo H19-Vũng tàu đến Lô 15-2/01 để khoan giếng HSD-7P

Về khu vực chuyên dùng: Hoạt động thi công công trình biển tại mỏ Hải Sư đen và Hải Sư trắng