Thứ bảy, 22/02/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật các khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ quản lý

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 302/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 31 tháng 12 năm 2019

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật các khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ quản lý

TVH – 25 – 2019

Vùng biển: tỉnh Trà Vinh

Căn cứ Đơn đề nghị số 719/CV-CVHHCT ngày 31/12/2019 của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ về việc công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật các khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ quản lý,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát các khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ quản lý, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu neo đậu Láng Sắt, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N1 09°35’34,61”N 106°16’15,07”E 09°35’30,95”N 106°16’21,51”E
N2 09°35’41,49”N 106°16’18,81”E 09°35’37,83”N 106°16’25,25”E
N3 09°36’30,97”N 106°14’46,46”E 09°36’27,31”N 106°14’52,89”E
N4 09°36’24,10”N 106°14’42,72”E 09°36’20,44”N 106°14’49,15”E
  • Độ sâu đạt 6,1m trở lên.
  1. Khu neo đậu Cầu Quan 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N5 09°44’19,46”N 106°07’11,43”E 09°44’15,81”N 106°07’17,87”E
N6 09°44’29,66”N 106°07’19,59”E 09°44’26,00”N 106°07’26,03”E
N7 09°45’10,13”N 106°06’28,17”E 09°45’06,48”N 106°06’34,62”E
N8 09°44’59,91”N 106°06’20,00”E 09°44’56,26”N 106°06’26,44”E
  • Độ sâu đạt 6,2m trở lên.
  1. Khu neo đậu Cầu Quan 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N9 09°45’26,66”N 106°05’45,92”E 09°45’23,00”N 106°05’52,36”E
N10 09°45’36,86”N 106°05’54,08”E 09°45’33,20”N 106°06’00,52”E
N11 09°46’17,32”N 106°05’02,66”E 09°46’13,67”N 106°05’09,10”E
N12 09°46’07,12”N 106°04’54,50”E 09°46’03,47”N 106°05’00,94”E
  • Độ sâu đạt 8,5m trở lên.
  1. Khu neo đậu Cái Cui 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N13 09°55’20,06”N 105°54’50,84”E 09°55’16,41”N 105°54’57,29”E
N14 09°55’29,26”N 105°55’00,14”E 09°55’25,61”N 105°55’06,59”E
N15 09°56’15,34”N 105°54’13,75”E 09°56’11,68”N 105°54’20,19”E
N16 09°56’06,14”N 105°54’04,46”E 09°56’02,49”N 105°54’10,90”E
  • Độ sâu đạt 8,1m trở lên.
  1. Khu neo đậu Cái Cui 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N17 09°58’12,05”N 105°51’25,04”E 09°58’08,40”N 105°51’31,49”E
N18 09°58’22,34”N 105°51’33,09”E 09°58’18,69”N 105°51’39,54”E
N19 09°58’30,32”N 105°51’22,72”E 09°58’26,67”N 105°51’29,17”E
N20 09°58’20,03”N 105°51’14,66”E 09°58’16,38”N 105°51’21,11”E
N21 09°58’28,02”N 105°51’04,29”E 9°58’24,37”N 105°51’10,74”E
N22 09°58’38,30”N 105°51’12,34”E 09°58’34,65”N 105°51’18,79”E
N23 09°58’54,27”N 105°50’51,59”E 09°58’50,62”N 105°50’58,04”E
N24 09°58’43,98”N 105°50’43,54”E 09°58’40,33”N 105°50’49,99”E
  • Độ sâu đạt 9,3m trở lên.
  1. Khu neo đậu tàu chở hàng nguy hiểm, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N25 09°59’04,91”N 105°50’23,67”E 09°59’01,26”N 105°50’30,12”E
N26 09°59’11,02”N 105°50’35,27”E 09°59’07,37”N 105°50’41,72”E
N27 09°59’34,01”N 105°50’22,95”E 09°59’30,36”N 105°50’29,39”E
N28 09°59’27,90”N 105°50’11,35”E 09°59’24,25”N 105°50’17,79”E
  • Độ sâu đạt 10,9m trở lên.
  1. Khu neo đậu Ninh Kiều 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N29 10°02’26,25”N 105°48’06,08”E 10°02’22,59”N 105°48’12,53”E
N30 10°02’29,62”N 105°48’12,08”E 10°02’25,98”N 105°48’18,52”E
N31 10°03’00,19”N 105°47’54,56”E 10°02’56,54”N 105°48’01,01”E
N32 10°02’56,81”N 105°47’48,56”E 10°02’53,17”N 105°47’55,01”E
  • Độ sâu đạt 9,0m trở lên.
  1. Khu neo đậu Bình Thủy 2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N33 10°03’56,98”N 105°47’09,76”E 10°03’53,33”N 105°47’16,21”E
N34 10°04’04,07”N 105°47’16,54”E 10°04’00,43”N 105°47’22,99”E
N35 10°04’15,26”N 105°47’04,61”E 10°04’11,62”N 105°47’11,06”E
N36 10°04’08,17”N 105°46’57,84”E 10°04’04,53”N 105°47’04,29”E
  • Độ sâu đạt 21,5m trở lên.
  1. Khu neo đậu Bình Thủy 1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N37 10°05’22,28”N 105°44’14,97”E 10°05’18,64”N 105°44’21,42”E
N38 10°05’38,70”N 105°44’25,65”E 10°05’35,05”N 105°44’32,09”E
N39 10°05’49,28”N 105°44’09,08”E 10°05’45,63”N 105°44’15,53”E
N40 10°05’32,86”N 105°43’58,41”E 10°05’29,21”N 105°44’04,85”E
  • Độ sâu đạt 3,2m trở lên.
  1. Khu neo đậu Trà Nóc, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N41 10°05’58,48”N 105°43’34,87”E 10°05’54,83”N 105°43’41,32”E
N42 10°06’07,14”N 105°43’42,34”E 10°06’03,49”N 105°43’48,79”E
N43 10°07’13,72”N 105°42’23,64”E 10°07’10,07”N 105°42’30,09”E
N44 10°07’05,06”N 105°42’16,18”E 10°07’01,41”N 105°42’22,63”E
  • Độ sâu đạt 8,7m trở lên.
  1. Khu neo đậu Ô Môn, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N45 10°10’07,34”N 105°38’30,95”E 10°10’03,69”N 105°38’37,40”E
N46 10°10’16,72”N 105°38’40,99”E 10°10’13,08”N 105°38’47,44”E
N47 10°10’46,56”N 105°38’12,58”E 10°10’42,91”N 105°38’19,03”E
N48 10°10’37,18”N 105°38’02,54”E 10°10’33,53”N 105°38’08,99”E
  • Độ sâu đạt 9,8m trở lên.
  1. Khu neo đậu Cái Sắn, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
N49 10°18’05,29”N 105°31’38,30”E 10°18’01,64”N 105°31’44,75”E
N50 10°18’12,76”N 105°31’41,54”E 10°18’09,12”N 105°31’47,99”E
N51 10°18’28,95”N 105°31’03,49”E 10°18’25,31”N 105°31’09,95”E
N52 10°18’21,48”N 105°31’00,25”E 10°18’17,83”N 105°31’06,70”E
  • Độ sâu đạt 6,9m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật các khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ quản lý được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Số liệu thông báo hàng hải căn cứ các bình đồ ký hiệu từ ĐH-01 đến ĐH-20 tỷ lệ 1/2.000 do Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2019,

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ ([1])./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www,vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P,ATHHBính

KT, TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

Phạm Tuấn Anh

([1]) Tổ chức cung cấp số liệu, thông tin phục vụ việc công bố thông báo hàng hải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của số liệu, thông tin mình cung cấp theo khoản 3, điều 47, Nghị định số 58/2017/NĐ-CP.


Những thông báo khác

Độ sâu các đoạn cạn luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Thiết lập mới các phao báo hiệu hàng hải số “0”, “1”, “2” thuộc tuyến luồng vào cảng Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Thông số kỹ thuật khu chuyển tải tạm thời tại khu vực cảng An Thới, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

Độ sâu vùng nước trước Cảng Quốc tế SP-PSA – sông Thị Vải­­

Về độ sâu khu nước trước bến cầu cảng Nhà Máy Sửa Chữa và Đóng Tàu Sài Gòn