Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu neo đậu tàu thuyền tại vịnh Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu neo đậu tàu thuyền tại vịnh Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

BTN – 10 – 2013.

Vùng biển: tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ văn bản số 502/CV-CVHHBT, ngày 08/10/2013 của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận về việc ra thông báo hàng hải đối với khu neo đậu tàu thuyền tại vịnh Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Căn cứ kết quả thẩm định số liệu đo sâu khu neo đậu tàu thuyền tại vịnh Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ngày 27 tháng 12 năm 2013,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Khu neo đậu tàu thuyền tại vịnh Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận gồm các vị trí neo đậu tàu thuyền như sau:

– Khu neo đậu tàu thuyền 50.000 DWT là các đường tròn có đường kính, tâm tại vị trí có tọa độ và độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải Đồ” theo bảng sau:

Vị trí neo

Hệ toạ độ VN-2000

Hệ toạ độ WGS-84

Đường kính(m)

Độ sâu(m)

Vĩ độ j

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

PT01

10°53’14”7N

108°09’56”8E

10°53’11”0N

108°10’03”2E

620

10.7

PT02

10°53’14”7N

108°09’34”7E

10°53’11”0N

108°09’41”1E

620

10.1

PT03

10°53’14”7N

108°09’12”7E

10°53’11”0N

108°09’19”1E

620

10.0

PT04

10°53’37”7N

108°09’56”8E

10°53’34”0N

108°10’03”2E

620

10.0

PT05

10°53’37”8N

108°09’34”7E

10°53’34”1N

108°09’41”1E

620

9.6

PT06

10°53’37”8N

108°09’12”7E

10°53’34”1N

108°09’19”1E

620

9.4

– Khu neo đậu tàu thuyền 30.000 DWT là các đường tròn có đường kính, tâm tại vị trí có tọa độ và độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải Đồ” theo bảng sau:

Vị trí neo

Hệ toạ độ VN-2000

Hệ toạ độ WGS-84

Đường kính(m)

Độ sâu(m)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

PT07

10°53’13”3N

108°08’45”5E

10°53’09”6N

108°08’51”9E

530

9.7

PT08

10°53’13”3N

108°08’20”5E

10°53’09”6N

108°08’26”9E

530

8.5

PT09

10°53’26”3N

108°08’33”0E

10°53’22”6N

108°08’39”4E

530

9.1

PT10

10°53’39”3N

108°08’45”5E

10°53’35”6N

108°08’51”9E

530

9.1

PT11

10°53’39”3N

108°08’20”5E

10°53’35”6N

108°08’26”9E

530

8.4

(số liệu do Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận cung cấp)


Những thông báo khác

Độ sâu vùng nước khu vực thi công cầu Sài Gòn 2

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu sau nạo vét duy tu đoạn kênh Quan Chánh Bố từ trụ tiêu “25” đến trụ tiêu “33” và từ phà Láng Sắt đến sông Hậu

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia

Chiến dịch lắp đặt chân đế giàn đầu giếng H5-WHP tại mỏ Tê Giác Trắng lô 16-1, ngoài khơi Việt Nam

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải