Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao BP4, BP9 và BP10

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:   238/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 11 tháng 10 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao BP4, BP9 và BP10

HCM – 56 – 2021

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh

Tên luồng: Đồng Tranh – Gò Gia.

Căn cứ Đơn đề nghị số 192/2021/HM-CV ngày 06/10/2021 của Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Xuất nhập khẩu Hoàng Minh về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật của khu nước bến phao BP4, BP9 và BP10 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao BP4, BP9 và BP10 như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Bến phao BP4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ)
C1 10031’53,2” N 106059’31,4” E 10031’49,5” N 106059’37,9” E
C2 10031’55,9” N 106059’42,3” E 10031’52,2” N 106059’48,7” E
C3 10031’44,9” N 106059’44,9” E 10031’41,2” N 106059’51,3” E
C4 10031’44,3” N 106059’42,1” E 10031’40,6” N 106059’48,5” E
C5 10031’44,4” N 106059’33,6” E 10031’40,7” N 106059’40,1” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 19,7 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Bến phao BP9, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ)
A11 10032’44,9” N 106059’05,4” E 10032’41,2” N 106059’11,9” E
A12 10032’36,4” N 106059’00,8” E 10032’32,7” N 106059’07,2” E
A13 10032’39,5” N 106058’52,8” E 10032’35,9” N 106058’59,3” E
A14 10032’48,4” N 106058’56,4” E 10032’44,7” N 106059’02,8” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 15,6 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước Bến phao BP10, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ)
A6 10032’57,2” N 106059’10,7” E 10032’53,5” N 106059’17,2” E
A7 10032’51,2” N 106059’08,8” E 10032’47,5” N 106059’15,2” E
A8 10032’47,8” N 106059’07,0” E 10032’44,1” N 106059’13,4” E
A9 10032’50,6” N 106058’57,4” E 10032’47,0” N 106059’03,9” E
A10 10033’00,3” N 106059’00,3” E 10032’56,6” N 106059’06,8” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 17,7 m.

Số liệu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu BVBP04, BVBP9-10 tỷ lệ 1/1000 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Đường thủy Quang Minh hoàn thành tháng 9 năm 2021.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Xuất nhập khẩu Hoàng Minh (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh;

– Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải KV I;

– Công ty TNHH MTV Hoa Tiêu Tân Cảng;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Thi công rải ống tại khu vực mỏ Bạch Hổ trong vùng biển Việt Nam

Độ sâu khu nước trước bến nhập 212 và ra luồng hàng hải của công ty TNHH MTV Hạ Long

Về việc thông số kỹ thuật đèn biển Phước Mai – tỉnh Bình Định

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Ba Ngòi

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Soài Rạp: Độ sâu đoạn luồng sau nạo vét duy tu năm 2016