Thứ ba, 28/06/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao neo PL02, PL03, PL04 và PL05

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 03/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 14 tháng 01 năm 2022

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao neo PL02, PL03, PL04 và PL05

HCM – 03 – 2022

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 01/HL ngày 12/01/2022 của Công ty TNHH cảng Phước Long về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước bến phao neo PL02, PL03, PL04, PL05 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao neo PL02, PL03, PL04, PL05 như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo PL02, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10041’30,9” N 106045’46,5” E 10041’27,2” N 106045’53,0” E
A2 10041’32,4” N 106045’47,8” E 10041’28,7” N 106045’54,2” E
A3 10041’27,7” N 106045’53,5” E 10041’24,1” N 106045’59,9” E
A4 10041’26,2” N 106045’52,2” E 10041’22,6” N 106045’58,7” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 5,8 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo PL03, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10044’23,2” N 106046’05,1” E 10044’19,5” N 106046’11,6” E
B2 10044’22,1” N 106046’06,7” E 10044’18,4” N 106046’13,2” E
B3 10044’16,0” N 106046’02,6” E 10044’12,4” N 106046’09,0” E
B4 10044’17,1” N 106046’00,9” E 10044’13,5” N 106046’07,4” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 8,5 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo PL04, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10044’14,1” N 106045’58,9” E 10044’10,4” N 106046’05,4” E
C2 10044’13,0” N 106046’00,6” E 10044’09,3” N 106046’07,0” E
C3 10044’07,0” N 106045’56,3” E 10044’03,3” N 106046’02,7” E
C4 10044’08,1” N 106045’54,7” E 10044’04,4” N 106046’01,1” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 4,3 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo PL05, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
D1 10044’04,7” N 106045’51,8” E 10044’01,0” N 106045’58,3” E
D2 10044’03,5” N 106045’53,4” E 10043’59,8” N 106045’59,9” E
D3 10043’57,6” N 106045’49,1” E 10043’53,9” N 106045’55,5” E
D4 10043’58,7” N 106045’47,5” E 10043’55,1” N 106045’53,9” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 4,4 m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu PL02, PL03, PL04, PL05, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn tháng 01 năm 2022.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH cảng Phước Long (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực I;

– Cty TNHH MTV Hoa tiên Tân Cảng;

– Cty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng SSIC, cầu tạm nối dài cầu cảng SSIC và các bến phao TB1, TB2, TB3, TB4 của Công ty TNHH MTV công nghiệp tàu thủy Sài Gòn

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Vina Offshore trên Sông Dinh

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cầu tàu số 1 và số 2 của cảng Phước Thái – Vedan, Công ty CP hữu hạn Vedan Việt Nam

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng Hà Tiên

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “0” đến phao báo hiệu hàng hải số “16”