Thứ tư, 10/08/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao TL2, TL4 trên sông Ngã Bảy, huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  166/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  21 tháng  7  năm 2022

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao TL2, TL4 trên sông Ngã Bảy, huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh

HCM – 37 – 2022

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 599/CSG-DACT ngày 20/7/2022 của Công ty cổ phần Cảng Sài Gòn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật của khu nước bến phao TL2, TL4 trên sông Ngã Bảy, huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu TL2_2207, TL4_2207, tỷ lệ 1/500, do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 7 năm 2022.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao TL2, TL4 trên sông Ngã Bảy, huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao TL2:
  2. a) Khu vực 1: Phạm vi cập mạn phía trong, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
KN2 10031’01,6” N 106056’37,6” E 10030’57,9” N 106056’44,1” E
KN1.1 10031’01,9” N 106056’38,8” E 10030’58,2” N 106056’45,2” E
KN4.1 10030’52,4” N 106056’41,3” E 10030’48,8” N 106056’47,7” E
KN3 10030’52,1” N 106056’40,1” E 10030’48,4” N 106056’46,5” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 11,0 m

  1. b) Khu vực 2: Phạm vi cập mạn phía ngoài, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
KN1 10031’02,2” N 106056’39,9” E 10030’58,5” N 106056’46,4” E
KN1.1 10031’01,9” N 106056’38,8” E 10030’58,2” N 106056’45,2” E
KN4.1 10030’52,4” N 106056’41,3” E 10030’48,8” N 106056’47,7” E
KN4 10030’52,7” N 106056’42,4” E 10030’49,0” N 106056’48,8” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 12,5 m

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao TL4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
KN5 10030’48,6” N 106056’43,2” E 10030’45,0” N 106056’49,7” E
KN6 10030’48,5” N 106056’40,8” E 10030’44,8” N 106056’47,3” E
KN7 10030’38,7” N 106056’41,4” E 10030’35,1” N 106056’47,9” E
KN8 10030’38,9” N 106056’43,8” E 10030’35,2” N 106056’50,3” E

Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 11,1 m

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty cổ phần Cảng Sài Gòn (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực I;

– Cty TNHH MTV Hoa Tiêu Tân Cảng;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn,

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải “H” khống chế vị trí tàu Hạ Long 02 bị chìm trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về việc sà lan BV1098 bị chìm tại khu vực phao số 9 luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về việc chấm dứt hoạt động của phao báo hiệu hàng hải số “57” trên tuyến luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu vũng quay trở tàu ngã ba Tắt Bài, luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia

Thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Hà Tiên