Chủ nhật, 17/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu nước neo đậu tàu trước cầu tàu V1, V2, V3 và V4 – Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT)

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 235/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 07 tháng 10 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu nước neo đậu tàu trước cầu tàu V1, V2, V3 và V4 – Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT)

HCM – 55 – 2021

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh

Tên luồng: Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 289/2021/ĐĐN-FLDC nhận ngày 06/10/2021 của Công ty Liên doanh Phát triển Tiếp vận Số 1 về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật của khu nước neo đậu tàu trước cầu tàu V1, V2, V3 và V4 – Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT) và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của khu nước neo đậu tàu trước cầu tàu V1, V2, V3 và V4 – Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT) như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu trước cầu tàu V1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ)
F 10046’07,4” N 106044’03,7” E 10046’03,7” N 106044’10,2” E
K 10046’01,6” N 106044’03,4” E 10045’57,9” N 106044’09,9” E
L 10046’01,7” N 106044’01,0” E 10045’58,0” N 106044’07,5” E
V 10046’06,0” N 106044’01,3” E 10046’02,3” N 106044’07,8” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 8,5 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu trước cầu tàu V2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ)
E 10046’07,7” N 106044’03,8” E 10046’04,0” N 106044’10,3” E
F 10046’07,4” N 106044’03,7” E 10046’03,7” N 106044’10,2” E
G 10046’06,0” N 106044’01,3” E 10046’02,3” N 106044’07,8” E
C1 10046’13,7” N 106044’01,8” E 10046’10,0” N 106044’08,2” E
B 10046’13,7” N 106044’03,9” E 10046’10,0” N 106044’10,4” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 9,5 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước neo đậu tàu trước cầu tàu V3 và V4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ) Vĩ độ (φ) Kinh độ (λ)
A 10046’23,6” N 106044’03,9” E 10046’19,9” N 106044’10,4” E
B 10046’13,7” N 106044’03,9” E 10046’10,0” N 106044’10,4” E
C 10046’13,7” N 106044’02,4” E 10046’10,0” N 106044’08,9” E
D 10046’24,5” N 106044’02,4” E 10046’20,8” N 106044’08,9” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 11,2 m.

Số liệu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu VICT_V12_09.2021, VICT_V34_09.2021 tỷ lệ 1/500 do Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Việt Nam Long hoàn thành tháng 9 năm 2021.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp Công ty Liên doanh Phát triển Tiếp vận Số 1 (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh;

– Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải KV I;

– Công ty TNHH MTV Hoa Tiêu Tân Cảng;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Sông Dinh

Thiết lập mới đèn biển Sinh Tồn – Trường Sa tỉnh Khánh Hòa

Về việc thay đổi đặc tính ánh sáng đèn biển Kê Gà

Hoạt động khảo sát địa chấn tại Lô 04-2, ngoài khơi thềm lục địa Việt Nam

Bắn đạn thật, phóng, thả bom, ném bom chống ngầm trên biển của Quân chủng Hải Quân, tại vùng biển tỉnh Khánh Hòa