Thứ sáu, 12/04/2024

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước bến thuộc Cầu cảng Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn Hàng hải khu vực IV

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:    72 /TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  29 tháng 3 năm 2022

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước bến thuộc Cầu cảng Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn Hàng hải khu vực IV

KHA – 04 – 2022

Vùng biển: tỉnh Khánh Hòa.

Căn cứ Đơn đề nghị số 214/ĐĐN-TKCN ngày 15/3/2022 về việc thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước bến thuộc Cầu cảng Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn Hàng hải khu vực IV; văn bản số 262/TKCN-KTVT ngày 28/3/2022 về việc hoàn thiện tài liệu phục vụ công bố thông báo hàng hải; hồ sơ, tài liệu kèm theo của Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của khu nước trước bến thuộc Cầu cảng Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn Hàng hải khu vực IV như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến phía ngoài được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
A 12011’52,6”N 109011’49,0”E 12011’48,9”N 109011’55,5”E
B 12011’53,6”N 109011’48,7”E 12011’49,9”N 109011’55,1”E
C 12011’52,1”N 109011’52,1”E 12011’48,4”N 109011’58,5”E
D 12011’51,7”N 109011’51,0”E 12011’48,0”N 109011’57,5”E
E 12011’51,8”N 109011’50,9”E 12011’48,0”N 109011’57,3”E
F 12011’52,5”N 109011’49,2”E 12011’48,8”N 109011’55,6”E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz, tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 3,32 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến phía trong được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
C 12011’52,1”N 109011’52,1”E 12011’48,4”N 109011’58,5”E
D 12011’51,7”N 109011’51,0”E 12011’48,0”N 109011’57,5”E
E 12011’51,8”N 109011’50,9”E 12011’48,0”N 109011’57,3”E
G 12011’51,4”N 109011’50,7”E 12011’47,7”N 109011’57,1”E
H 12011’52,0”N 109011’49,4”E 12011’48,3”N 109011’55,8”E
I 12011’51,9”N 109011’49,3”E 12011’48,1”N 109011’55,7”E
K 12011’50,9”N 109011’51,5”E 12011’47,1”N 109011’58,0”E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz, tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 1,13 m.

  1. Trong phạm vi rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu TKCNKVIV tỷ lệ 1/1000, bình đồ rà quét ký hiệu TKCN4-RQ tỷ lệ 1/1000 do Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phúc Anh đo đạc hoàn thành tháng 3 năm 2022.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Nha Trang;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu Hàng hải khu vực VIII;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải VN;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHToàn.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về việc thiết lập mới 06 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng giới hạn khu vực vận hành Nhà máy điện gió Bình Đại

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng ELFGAZ Sài Gòn của Công ty TNHH Totalgaz Việt Nam

Hoạt động giàn khoan ENSCO 107 (tiếp theo)

Độ sâu vùng nước trước cảng Trạm nghiền xi măng Công Thanh trên sông Lòng Tàu

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu đón trả Hoa tiêu tại Vũng Rô