Thứ ba, 29/11/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước bến, vũng quay trở tàu và khu nước kết nối ra luồng hàng hải công cộng của cầu cảng chuyên dùng Kho LPG – Công ty cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 268/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  24  tháng  11  năm 2022

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước bến, vũng quay trở tàu và khu nước kết nối ra luồng hàng hải công cộng của cầu cảng chuyên dùng Kho LPG – Công ty cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam

TVH – 31 – 2022

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên luồng:  Luồng hàng hải Định An – Sông Hậu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 125/CNMT-KTSXAT ngày 22/11/2022 của Công ty cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thông số kỹ thuật của khu nước trước bến, vũng quay trở tàu và khu nước kết nối ra luồng hàng hải công cộng của cầu cảng chuyên dùng Kho LPG.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của khu nước trước bến, vũng quay trở tàu và khu nước kết nối ra luồng hàng hải công cộng của cầu cảng chuyên dùng Kho LPG như sau:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
KN1 10°07’00,16” N 105°42’02,23” E 10°06’56,51” N 105°42’08,66” E
KN2 10°07’02,37” N 105°41’58,59” E 10°06’58,72” N 105°42’05,01” E
KN3 10°07’03,65” N 105°41’59,38” E 10°07’00,00” N 105°42’05,80” E
KN4 10°07’01,44” N 105°42’03,02” E 10°06’57,79” N 105°42’09,44” E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 5,9 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước kết nối ra luồng hàng hải, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
KN3 10°07’03,65” N 105°41’59,38” E 10°07’00,00” N 105°42’05,80” E
KN4 10°07’01,44” N 105°42’03,02” E 10°06’57,79” N 105°42’09,44” E
KN5 10°07’12,10” N 105°42’09,60” E 10°07’08,46” N 105°42’16,03” E
KN6 10°07’15,85” N 105°42’12,97” E 10°07’12,20” N 105°42’19,39” E
KN7 10°07’17,76” N 105°42’21,00” E 10°07’14,12” N 105°42’27,43” E
KN8 10°07’21,50” N 105°42’14,48” E 10°07’17,85” N 105°42’20,90” E
KN9 10°07’17,60” N 105°42’07,99” E 10°07’13,95” N 105°42’14,41” E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 7,8 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vũng quay trở tàu, được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 65 m, tâm O tại vị trí có tọa độ:
Tâm vũng quay Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
O 10°07’04,35” N 105°42’02,31” E 10°07’00,70” N 105°42’08,74” E

- Độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” đạt 7,9 m.

  1. Trong phạm vi khảo sát rà quét chướng ngại vật được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật.

Số liệu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu LPG01_11_22, LPG02_11_22, tỉ lệ 1/500 và bình đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu RQ01_1122, tỷ lệ 1/1000 do Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Công trình Hàng hải Việt Nam đo đạc hoàn thành tháng 11 năm 2022.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam (1)./.

Nơi nhận:                                          

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải Khu vực V;

– Cty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam;

– Lãnh đạo Tổng Cty BĐATHH miền Nam;

– Website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu: VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải Quy Nhơn năm 2017

Về việc thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “P1”, “P2”, “P3” báo hiệu khu vực thi công và khu vực nhận chìm thuộc Dự án Đầu tư xây dựng công trình Luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (giai đoạn 2)

Về thông số kỹ thuật độ sâu của luồng hàng hải Ba Ngòi

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo HL01 (BP7), HL02 (BP8) và HL03 (BP9) của Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long

Về thông số kỹ thuật của khu nước bến phao neo PL02, PL03, PL04 và PL05