Thứ sáu, 30/10/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước cầu cảng số 2 – khu vực mở rộng 48,2m (Bến sà lan 3.000DWT) và cầu cảng số 3 (cầu cảng K1 + K3 – 5.000DWT) – Bến cảng Đồng Nai

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 209/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 16 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của khu nước trước cầu cảng số 2 – khu vực mở rộng 48,2m (Bến sà lan 3.000DWT) và cầu cảng số 3 (cầu cảng K1 + K3 – 5.000DWT) – Bến cảng Đồng Nai

ĐNA – 04 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Đồng Nai

Tên luồng: Luồng hàng hải Đồng Nai

Căn cứ Đơn đề nghị số 1201/CĐN-QLDA ngày 15/9/2020 của Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai về công bố thông báo hàng hải khu nước trước cầu cảng số 2 – khu vực mở rộng 48,2m (Bến sà lan 3.000DWT) và cầu cảng số 3 (cầu cảng K1 + K3 – 5.000DWT) – Bến cảng Đồng Nai tại KP. Bình Dương, Phường Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng số 2 – khu vực mở rộng 48,2m (Bến sà lan 3.000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10053’55,11”N 106050’23,69”E 10053’51,41”N 106050’30,19”E
A4 10053’52,41”N 106050’24,65”E 10053’48,71”N 106050’31,15”E
A5 10053’48,68”N 106050’22,85”E 10053’44,98”N 106050’29,35”E
A6 10053’54,22”N 106050’21,21”E 10053’50,52”N 106050’27,71”E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 6,66m trở lên.
  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cầu cảng số 3 (cầu cảng K1 + K3 – 5.000DWT), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10054’02,08”N 106050’21,20”E 10053’58,38”N 106050’27,70”E
A2 10053’59,37”N 106050’22,17”E 10053’55,67”N 106050’28,67”E
A7 10053’58,58”N 106050’19,91”E 10053’54,88”N 106050’26,41”E
A8 10054’03,36”N 106050’18,49”E 10053’59,66”N 106050’24,99”E
  • Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính đến mực nước “số 0 Hải đồ” đạt 7,72m trở lên.

          Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu CĐN LBT2MR_08.2020 tỷ lệ 1/500 do Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Việt Nam Long đo đạc hoàn thành tháng 9 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với của Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai(1) ./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www,vms-south,vn;

– Phòng KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBính.

        KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Độ sâu sau nạo vét duy tu các đoạn cạn khu vực 2 và 3 thuộc đoạn luồng từ Km7+440 đến Km37+400 (từ sông Cái Mép đến phao số “0”) luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải năm 2016

Về việc rà quét chướng ngại vật đoạn luồng kết nối dự án ĐTXD luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu với tuyến luồng hàng hải Định An – Cần Thơ

Về việc hoạt động thử nghiệm Hệ thống trợ giúp hành hải khu vực Sài Gòn – Vũng Tàu

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

Về việc độ sâu khu nước trước cầu tàu V3&V4 – cảng VICT trên sông Sài Gòn