Thứ ba, 28/06/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 137/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  15 tháng 6 năm 2022

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

TVH – 17 – 2022

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên luồng: Luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

Căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ TTLSH_2206_01 đến TTLSH_2206_12 tỷ lệ 1/5000 đo đạc hoàn thành tháng 6/2022, các tài liệu liên quan do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam cung cấp và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu như sau:

Trong phạm vi đáy luồng hàng hải được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải (BHHH), độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ”

  1. Đoạn 1 – Đoạn luồng biển: Từ phao BHHH số “0” đến đê biển xã Dân Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (khu vực cặp Đăng tiêu BHHH số “9”, “12”) có chiều dài 7,7 km.
  • Đoạn từ phao BHHH số “0” đến hạ lưu cặp phao BHHH số “7”, “10” – 200 m, chiều rộng đáy luồng 150 m, chiều dài 6,5 km như sau:

+ Đoạn từ phao BHHH số “0” đến phao BHHH số “1” + 270 m, chiều dài khoảng 1,6 km, độ sâu đạt 6,6 m.

+ Đoạn từ phao BHHH số “1” + 270 m đến phao BHHH số “8” + 290 m, chiều dài khoảng 3,8 km, độ sâu đạt 4,1 m, độ sâu tại tim luồng đạt 4,7 m.

+ Đoạn từ phao BHHH số “8” + 290 m đến cặp phao BHHH số “7”, “10” – 200 m, chiều dài khoảng 1,1 km, độ sâu đạt 2,0 m nằm sát biên phải luồng, độ sâu tại tim luồng đạt 3,4 m.

- Đoạn từ cặp phao BHHH số “7”, “10” – 200 m đến cặp Đăng tiêu số “9”, “12”, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 85 m, chiều dài 1,2 km, độ sâu đạt 2,1 m nằm sát biên trái luồng, độ sâu tại tim luồng đạt 5,4 m.

  1. Đoạn 2 – Đoạn luồng kênh Tắt: Từ đê biển xã Dân Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh (khu vực cặp Đăng tiêu số “9”, “12”) đến ngã ba kênh Quan Chánh Bố – kênh Tắt, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 85 m, chiều dài 8,7 km như sau:

- Xuất hiện các điểm độ sâu 6,0 m; 5,8 m; 6,3 m; 6,4 m; 6,2 m; 6,1 m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
6,0 09034’43,2” N 106030’38,1” E 09034’39,5” N 106030’44,6” E
5,8 09034’44,9” N 106030’36,3” E 09034’41,2” N 106030’42,7” E
6,3 09034’46,2” N 106030’30,9” E 09034’42,5” N 106030’37,4” E
6,4 09035’10,7” N 106030’06,8” E 09035’07,0” N 106030’13,2” E
6,2 09035’31,1” N 106029’43,7” E 09035’27,5” N 106029’50,1” E
6,2 09036’14,7” N 106028’55,8” E 09036’11,0” N 106029’02,2” E
6,4 09036’25,0” N 106028’45,3” E 09036’21,3” N 106028’51,7” E
6,4 09036’28,4” N 106028’41,9” E 09036’24,8” N 106028’48,3” E
6,4 09036’38,7” N 106028’31,4” E 09036’35,0” N 106028’37,8” E
6,3 09036’57,8” N 106028’12,4” E 09036’54,2” N 106028’18,9” E

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “14” + 700 m đến đăng tiêu BHHH số “16”, chiều dài khoảng 1,0 km, lấn luồng xa nhất khoảng 3 m, độ sâu đạt 6,0 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “16” + 200 m đến đăng tiêu BHHH số “18” – 150 m, chiều dài khoảng 1,4 km, lấn luồng xa nhất 2 m, độ sâu đạt 5,7 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “18” + 270 m đến Bến phà kênh Tắc, chiều dài khoảng 1,9 km, lấn luồng xa nhất 9 m, độ sâu đạt 5,6 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ Bến phà kênh Tắc đến ngã ba kênh Quan Chánh Bố – kênh Tắt, chiều dài khoảng 810 m, lấn luồng xa nhất 50 m, độ sâu đạt 3,2 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “22” – 490 m đến đăng tiêu BHHH số “22” + 240 m, chiều dài khoảng 250 m, lấn luồng xa nhất 18 m, độ sâu đạt 3,5 m.

- Ngoài các điểm độ sâu, dải điểm độ sâu nên trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5 m.

  1. Đoạn 3 – Đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố: Từ ngã ba kênh Quan Chánh Bố – kênh Tắt đến ngã ba sông Hậu – kênh Quan Chánh Bố (khu vực phao BHHH số “46”), chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 85 m, chiều dài khoảng 20,0 km như sau:

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ ngã ba kênh Quan Chánh Bố – kênh Tắt đến đăng tiêu BHHH số “24” + 100 m, chiều dài khoảng 800 m, lấn luồng xa nhất 3 m, độ sâu đạt 5,3 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “24” + 160 m đến đăng tiêu BHHH số “24” + 400 m, chiều dài khoảng 240 m, lấn luồng xa nhất 9,0 m, độ sâu đạt 5,9 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ đăng tiêu BHHH số “26” – 550

m đến đăng tiêu BHHH số “26” – 250 m, chiều dài khoảng 300 m, lấn luồng xa nhất 27,0 m, độ sâu đạt 4,5 m nằm sát biên luồng.

- Đoạn từ đăng tiêu BHHH số “26” đến đăng tiêu BHHH số “30” – 150 m  chiều dài khoảng 3,7 km, độ sâu đạt 5,3 m, độ sâu tại tim luồng đạt 6,2 m.

- Đoạn từ đăng tiêu BHHH số “30” – 150 m đến đăng tiêu BHHH số “30” + 100 m, chiều dài khoảng 250 km, độ sâu đạt 3,3 m nằm sát biên trái luồng, độ sâu tại tim luồng đạt 5,1 m.

- Đoạn từ đăng tiêu BHHH số “30” + 100 m đến đăng tiêu BHHH số “34” + 200 m, chiều dài khoảng 4,0 km, độ sâu đạt 4,0 m, độ sâu tại tim luồng đạt 4,8 m.

- Đoạn từ đăng tiêu BHHH số “34” + 200 m đến đăng tiêu BHHH số “38” – 600 m, chiều dài khoảng 2,2 km, độ sâu đạt 1,0 m, độ sâu tại tim luồng đạt 5,1 m.

- Đoạn từ đăng tiêu BHHH số “38” – 600 m đến đăng tiêu BHHH số “42” – 50 m, chiều dài khoảng 4,1 km, độ sâu đạt 5,0 m, độ sâu tại tim luồng đạt 5,1 m.

- Đoạn từ đăng tiêu BHHH số “42” – 50 m đến đăng tiêu BHHH số “44” + 200 m, chiều dài khoảng 1,9 km, độ sâu đạt 3,9 m, độ sâu tại tim luồng đạt 4,7 m.

- Đoạn từ đăng tiêu BHHH số “44” + 200 m đến ngã ba sông Hậu – kênh Quan Chánh Bố (khu vực phao BHHH số “46”), chiều dài khoảng 900 m, độ sâu đạt -0,5 m (cao hơn mực nước “số 0 hải đồ”) nằm sát biên phải luồng, độ sâu tại tim luồng đạt 5,0 m.

- Ngoài các dải điểm độ sâu nên trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5 m.

  1. Đoạn 4 – Đoạn luồng sông Hậu: Từ ngã ba sông Hậu – kênh Quan Chánh Bố (khu vực phao BHHH số “46”) đến thượng lưu cặp phao BHHH số “57”, “64” (khu vực giao với luồng hàng hải Định An – Sông Hậu), chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 95 m, chiều dài khoảng 16,2 km như sau:

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ phao số BHHH số “46” đến phao BHHH số “46” + 220 m, chiều dài khoảng 220 m, lấn luồng xa nhất 40 m, độ sâu đạt 4,7 m.

- Xuất hiện các điểm độ sâu 6,4 m; 6,3 m; 6,1 m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
6,4 09036’49,0” N 106016’24,4” E 09036’45,4” N 106016’30,9” E
6,4 09036’51,7” N 106016’22,3” E 09036’48,0” N 106016’28,8” E
6,3 09037’50,4” N 106014’46,2” E 09037’46,8” N 106014’52,6” E
6,1 09037’54,5” N 106014’43,0” E 09037’50,9” N 106014’49,5” E
6,4 09038’14,8” N 106014’12,3” E 09038’11,1” N 106014’18,7” E

- Ngoài các điểm độ sâu, dải điểm độ sâu nên trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,5 m.

  1. Khu nước tránh tàu: Gồm 02 khu nước tránh tàu thuộc khu vực đoạn 3 – Đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố

- Khu nước tránh tàu 1: Tại phía phải luồng, khu vực cặp Đăng tiêu số “19” và

Đăng tiêu số “24”, chiều rộng khu nước 50 m, chiều dài khu nước 600 m,  độ sâu đạt 5,9 m.

- Khu nước tránh tàu 2: Tại phía phải luồng, khu vực từ cặp Đăng tiêu số “29” và Đăng tiêu số “34” đến cặp Đăng tiêu số “31” và Đăng tiêu số “36”, chiều rộng khu nước 50 m, chiều dài khu nước 600 m, độ sâu đạt 1,0 m nằm sát biên phải luồng.

  1. Chướng ngại vật trên luồng: Xuất hiện rải rác các đáy cá di động trên đoạn luồng từ cặp đăng tiêu số “19”, “24” đến cặp đăng tiêu số “33”, “38”, lấn luồng xa nhất khoảng 61 m và khu vực phao BHHH số “45” + 550 m đến phao BHHH số “47” + 490 m lấn luồng xa nhất khoảng 25 m.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Tàu thuyền hành hải trên luồng hàng hải cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu và hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng để có biện pháp hành hải an toàn. Lưu ý các điểm độ sâu, dải độ sâu, chướng ngại vật tại các khu vực nêu trên và tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực V;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về khu vực thi công công trình: Làm sạch tuyến cáp quang biển AAE-1 ngoài khơi vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Về việc hoạt động thi công rải ống dự án “Đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn 2” điều chỉnh

Về việc tàu CS RESPONDERS hoạt động lắp đặt tuyến cáp quang SJC 2 trong vùng biển Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao B29A, B29B – cảng Bến Nghé tại phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Định An – Cần Thơ, đoạn từ phao số “0” đến phao số “16”