Thứ tư, 10/08/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

Số: 167/TBHH-TCTBĐATHHMN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 

  Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 22 tháng 7 năm 2022

 

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề

 CMU – 07 – 2022

Vùng biển: tỉnh Cà Mau.

Tên luồng: Luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề.

Căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu NC_2207_01 đến NC_2207_13, tỷ lệ 1/5000 do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam đo đạc hoàn thành tháng 7/2022 và các số liệu liên quan.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề như sau:

 Trong phạm vi đáy luồng hàng hải rộng 60 m, được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải (BHHH), độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” như sau:

  1. Đoạn 1: Đoạn luồng biển (từ phao “0” vào đến cửa sông Bồ Đề), có chiều dài khoảng 13,0 km.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “0” đến phao BHHH số “4” + 760 m có chiều dài khoảng 3,75 km, độ sâu đạt 4,1 m.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “4” + 760 m đến phao BHHH số “8” – 300 m, chiều dài khoảng 1,87 km, độ sâu đạt 3,0 m.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “8” – 300 m đến phao BHHH số “12” + 400 m, chiều dài khoảng 3,7 km, độ sâu đạt 1,9 m, độ sâu tại tim luồng đạt 2,7 m.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “12”  + 400 m đến phao BHHH số “14” – 500 m có chiều dài khoảng 1,42 km, độ sâu đạt 3,0 m.

- Đoạn luồng từ phao BHHH số “14”  – 500 m đến cửa sông Bồ Đề, có chiều dài khoảng 2,3 km, độ sâu đạt 6,2 m.

  1. Đoạn 2: Đoạn luồng trong sông (từ cửa sông Bồ Đề vào khu vực tiếp giáp vàm Trại Lưới cách Bến cảng Năm Căn 3,5 km về phía thượng lưu), có chiều dài khoảng 34,0 km, rộng 60 m.
  2. Đoạn luồng hàng hải từ cửa sông Bồ Đề đến cảng Năm Căn có chiều dài khoảng 30,5 km, có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng tọa độ sau:
 Số hiệu

Điểm

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
T2 08o45’45,7” N 105o12’44,4” E 08o45’42,1” N 105o12’50,8” E
1 08o46’05,7” N 105o12’23,1” E 08o46’02,0” N 105o12’29,5” E
2 08o46’13,5” N 105o12’06,9” E 08o46’09,9” N 105o12’13,3” E
3 08o46’09,1” N 105o11’53,9” E 08o46’05,5” N 105o12’00,3” E
4 08o45’59,4” N 105o11’37,7” E 08o45’55,7” N 105o11’44,1” E
5 08o46’05,9” N 105o11’24,1” E 08o46’02,2” N 105o11’30,5” E
6 08o46’38,2” N 105o11’07,4” E 08o46’34,5” N 105o11’13,8” E
7 08o47’02,4” N 105o11’09,1” E 08o46’58,7” N 105o11’15,5” E
8 08o47’24,6” N 105o11’14,9” E 08o47’20,9” N 105o11’21,3” E
9 08o47’40,7” N 105o11’14,7” E 08o47’37,1” N 105o11’21,1” E
10 08o47’51,6” N 105o11’03,4” E 08o47’47,9” N 105o11’09,8” E
11 08o47’48,1” N 105o10’49,8” E 08o47’44,5” N 105o10’56,2” E
12 08o47’03,1” N 105o10’12,7” E 08o46’59,5” N 105o10’19,1” E
13 08o46’51,1” N 105o09’25,9” E 08o46’47,5” N 105o09’32,3” E
14 08o46’02,2” N 105o08’45,1” E 08o45’58,5” N 105o08’51,5” E
15 08o45’44,8” N 105o08’41,4” E 08o45’41,2” N 105o08’47,8” E
16 08o45’37,9” N 105o08’34,4” E 08o45’34,4” N 105o08’40,8” E
17 08o45’36,1” N 105o08’26,9” E 08o45’32,5” N 105o08’33,3” E
18 08o45’35,7” N 105o07’29,6” E 08o45’32,1” N 105o07’36,0” E
19 08o45’46,6” N 105o06’58,5” E 08o45’42,9” N 105o07’04,9” E
20 08o46’06,9” N 105o06’41,7” E 08o46’03,3” N 105o06’48,1” E
21 08o46’27,9” N 105o05’35,4” E 08o46’24,4” N 105o05’41,8” E
22 08°46’57,1” N 105°04’40,7” E 08°46’53,5” N 105°04’46,8” E
23 08o47’11,2” N 105o04’23,1” E 08o47’07,6” N 105o04’29,5” E
24 08o47’14,9” N 105o04’15,4” E 08o47’11,3” N 105o04’21,8” E
25 08o47’09,3” N 105o04’02,5” E 08o47’05,6” N 105o04’08,9” E
26 08°46’48,2”N 105°03’41.9” E 08°46’44,5” N 105°03’48,3” E
27 08o46’30,2” N 105o03’06,9” E 08o46’26,6” N 105o03’13,4” E
28 08o46’21,8” N 105o02’33,9” E 08o46’18,2” N 105o02’40,3” E
29 08o46’18,3” N 105o02’10,8” E 08o46’14,6” N 105o02’17,2” E
29A 08°46’13,5” N 105°01’56,0” E 08°46’09,9” N 105°02’02,5” E
30 08°45’54,5” N 105°01’24,1” E 08°45’50,8” N 105°01’30,5” E
31 08o45’47,5” N 105o00’57,4” E 08o45’43,9” N 105o01’03,8” E
32 08o45’47,8” N 105o00’25,6” E 08o45’44,2” N 105o00’32,0” E
33 08o45’37,9” N 105o00’03,3” E 08o45’34,3” N 105o00’09,7” E

Độ sâu đoạn luồng này đạt 10,8 m.

  1. Đoạn luồng từ cảng Năm Căn đến thượng lưu cảng Năm Căn + 3,5 km, chiều dài khoảng 3,5 km, có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Số hiệu điểm Hệ tọa độ VN2000 Hệ tọa độ WGS-84
Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ
33 08o45’37,9” N 105o00’03,3” E 08o45’34,3” N 105o00’09,7” E
34 08o45’08,9” N 104o58’57,9” E 08o45’05,3” N 104o59’04,3” E
35 08o45’01,9” N 104o58’47,8” E 08o44’58,3” N 104o58’54,2” E
36 08o44’45,7” N 104o58’14,4” E 08o44’42,0” N 104o58’20,8” E

Độ sâu đoạn luồng này đạt 9,8 m.

  1. Chướng ngại vật trên luồng: Đáy cá di động xuất hiện rải rác từ cửa sông Bồ Đề đến cảng Năm Căn.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI

Tàu thuyền hành hải trên tuyến luồng hàng hải Năm Căn – Bồ Đề, căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu và hệ thống báo hiệu hàng hải dẫn luồng để có biện pháp hành hải an toàn, lưu ý các đáy cá di động. Và tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang;

– Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải KV V;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải VN;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHBằng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về việc chấm dứt hoạt động của phao báo hiệu hàng hải “Q1” trên tuyến luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Quy Nhơn

Về thông số kỹ thuật độ sâu của luồng hàng hải Côn Sơn – Côn Đảo

Về thông số kỹ thuật của khu nước, vũng quay tàu và luồng Dự án khu Bến cảng Cà Ná giải đoạn 1 – Cảng biển tổng hợp Cà Ná tại thôn Thương Diêm, xã Phước Diêm, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

Về việc chấm dứt hoạt động đăng tiêu “13” luồng Sài Gòn – Vũng Tàu