Thứ tư, 19/01/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:  328 /TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  31  tháng 12   năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Vũng Tàu-Thị Vải

VTU – 69 – 2021

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ VT-TV_2112_01 đến VT-TV_2112_13, tỷ lệ 1/5000 đo đạc hoàn thành tháng 12/2021, các số liệu liên quan do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam cung cấp và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo về thông số kỹ thuật của luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải như sau:

Trong phạm vi tuyến luồng hàng hải được giới hạn và hướng dẫn bởi hệ thống báo hiệu hàng hải (BHHH), độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200 kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” như sau:

  1. Đoạn luồng từ phao BHHH số “0” đến hạ lưu Bến cảng Xăng dầu Petec Cái Mép có chiều dài 30,6 km, chiều rộng luồng nhỏ nhất 310 m như sau:

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “26” – 50 m đến hạ lưu Bến cảng Xăng dầu Petec Cái Mép, chiều dài khoảng 360 m, lấn luồng xa nhất 60 m, độ sâu đạt 13,2 m.

Ngoài dải điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 14,0 m.

  1. Đoạn luồng từ hạ lưu Bến cảng Xăng dầu Petec Cái Mép đến thượng lưu Bến cảng Tổng hợp Thị Vải (ODA) có chiều dài 7,5 km, chiều rộng luồng 310 m (nhỏ nhất 260 m) như sau:

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “34” – 550 m đến phao BHHH số “34” – 300 m, chiều dài khoảng 250 m, lấn luồng xa nhất 36 m, độ sâu đạt 11,4 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên phải luồng kéo dài từ phao BHHH số “35” đến phao BHHH số “37” + 140 m, chiều dài khoảng 1260 m, lấn luồng xa nhất 100 m, độ sâu đạt 9,3 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “42” – 240 m đến phao BHHH số “44”, chiều dài khoảng 870 m, lấn luồng xa nhất 132 m, độ sâu đạt 6,7 m nằm sát biên luồng.

Ngoài các dải điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 12,0 m.

- Trong phạm vi vũng quay trở tàu được giới hạn bởi đường tròn có đường kính D = 500 m (tại khu nước phía trước nhà máy đóng tàu Ba Son), độ sâu đạt 13,6 m.

  1. Đoạn luồng từ thượng lưu Bến cảng Tổng hợp Thị Vải (ODA) đến thượng lưu Bến cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) có chiều dài 2,8 km, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 220 m như sau:

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “44” đến phao BHHH số “46”, chiều dài khoảng 390 m, lấn luồng xa nhất 70 m, độ sâu đạt 6,4 m.

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “46” + 220 m đến phao BHHH số “48”, chiều dài khoảng 540 m, lấn luồng xa nhất 50 m, độ sâu đạt 6,8 m.

- Xuất hiện các điểm độ sâu 11,1 m; 11,7 m; 11,9 m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
11,1 10034’56,7” N 107001’27,8” E 10034’53,1” N 107001’34,2” E
11,7 10034’56,9” N 107001’27,2” E 10034’53,3” N 107001’33,6” E
11,9 10035’40,8” N 107001’15,8” E 10035’37,2” N 107001’22,2” E

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “48”+1150 m đến thượng lưu Bến cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV), chiều dài khoảng 310 m, lấn luồng xa nhất 25 m, độ sâu đạt 8,3 m.

Ngoài các điểm độ sâu, dải điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 12,0 m.

  1. Đoạn luồng từ thượng lưu Bến cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) đến hết vũng quay trở tàu phía thượng lưu Bến cảng Vedan Phước Thái có chiều dài 9,6 km, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 90 m như sau:

- Xuất hiện điểm độ sâu 6,5 m; 6,8 m; 6,3 m; 6,9 m; 6,6 m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
6,5 10038’44,8” N 107000’37,8” E 10038’41,2” N 107000’44,2” E
6,8 10038’45,3” N 107000’38,1” E 10038’41,6” N 107000’44,5” E
6,3 10038’47,9” N 107000’38,2” E 10038’44,2” N 107000’44,6” E
6,9 10038’51,6” N 107000’41,3” E 10038’47,9” N 107000’47,7” E
6,6 10039’14,6” N 107000’45,2” E 10039’11,0” N 107000’51,7” E
6,3 10039’31,2” N 107000’54,9” E 10039’27,5” N 107001’01,3” E

- Dải điểm độ sâu nằm bên trái luồng kéo dài từ phao BHHH số “66” đến phao BHHH số “68” + 180 m, chiều dài khoảng 500 m, lấn luồng khoảng 40 m, độ sâu đạt 5,7 m

Ngoài các điểm độ sâu, dải độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 7,2 m.

- Trong phạm vi vũng quay trở tàu được giới hạn bởi đường tròn có đường kính D = 250 m (tại khu nước phía thượng lưu bến cảng Vedan Phước Thái), độ sâu đạt 5,2 m.

  1. Đoạn luồng từ vũng quay trở tàu rộng 250 m về phía thượng lưu có chiều dài 3,5 km, chiều rộng đáy luồng nhỏ nhất 90 m, tuyến luồng tận dụng độ sâu tự nhiên có tọa độ tim tuyến xác định theo bảng sau:
Tim tuyến Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 10039’50,5” N 107000’17,7” E 10039’46,8” N 107000’24,2” E
T2 10039’56,5” N 107000’03,5” E 10039’52,8” N 107000’09,9” E
T3 10040’03,8” N 106059’56,3” E 10040’00,1” N 107000’02,7” E
T4 10040’18,5” N 106059’50,5” E 10040’14,8” N 106059’56,9” E
T5 10040’18,5” N 106059’42,2” E 10040’14,8” N 106059’48,7” E
T6 10040’06,9” N 106059’34,4” E 10040’03,2” N 106059’40,8” E
T7 10040’07,3” N 106059’25,3” E 10040’03,7” N 106059’31,8” E
T8 10040’15,5” N 106059’22,3” E 10040’11,8” N 106059’28,8” E

- Xuất hiện các điểm độ sâu 5,7 m; 4,6 m tại vị trí có tọa độ:

Độ sâu (m) Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
5,7 10040’09,0” N 106059’52,8” E 10040’05,3” N 106059’59,2” E
4,6 10040’08,1” N 106059’23,8” E 10040’04,4” N 106059’30,3” E

Ngoài các điểm độ sâu nêu trên độ sâu đoạn luồng này đạt 6,2 m trở lên.

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Tàu thuyền hành hải trên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải căn cứ thông báo hàng hải, bình đồ độ sâu để có biện pháp hàng hải an toàn. Lưu ý dải điểm độ sâu, điểm độ sâu và tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ hàng hải Vũng Tàu, Cảng vụ hàng hải Đồng Nai để đảm bảo an toàn hàng hải./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu;

– Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai;

– Xí nghiệp Hoa tiêu Vũng Tàu;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu Tân Cảng;

– Cty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực IX;

– Cty TNHH MTV Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Các phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 Đinh Thái Công


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cầu cảng Xăng dầu

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải Soài Rạp – Hiệp Phước năm 2017

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước mở rộng về phía Nam, luồng ra/vào bến sà lan và khu nước trước bến sà lan cảng Container Quốc tế SP – SSA (SSIT).

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng số 01 và cầu cảng số 02 Bến cảng Phan Thiết của Liên danh Công ty TNHH Thép Trung Nguyên và Công ty cổ phần Khai thác Khoáng sản và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Trung Nguyên.

Độ sâu khu nước trước cảng SPCT