Thứ tư, 27/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu độ sâu khu nước trước cảng kho xăng dầu VK102/Quân khu 7

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu độ sâu khu nước trước cảng kho xăng dầu VK102/Quân khu 7

HCM – 24 – 2018.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ đơn đề nghị số 44/VK-TM ngày 11/6/2018 của Kho VK 102/Cục hậu cần/Quân khu 7 về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước trước cảng kho xăng dầu VK102/Quân khu 7; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 5.27.1/BCKS-QMC-2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu từ BV01 đến BV04, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 6 năm 2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước cảng kho Xăng dầu VK 102/Quân khu 7, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T1 10041’02,2” N 106050’57,6” E 10040’58,5” N 106051’04,0” E
T2 10040’57,0” N 106045’34,9” E 10040’53,3” N 106045’41,4” E
T3 10040’57,5” N 106045’36,4” E 10040’53,8” N 106045’42,9” E
T8 10041’04,6” N 106045’29,1” E 10041’00,9” N 106045’35,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 10,0m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vũng quay tàu được giới hạn bởi đường tròn đường kính D=340m, tâm “VQ” tại vị trí có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
“VQ” 10041’04,7” N 106045’36,4” E 10041’01,0” N 106045’42,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 10,8m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước tiếp giáp với luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
T3 10040’57,5” N 106045’36,4” E 10040’53,8” N 106045’42,9” E
T4 10040’57,9” N 106045’37,4” E 10040’54,2” N 106045’43,9” E
T5 10041’07,5” N 106045’46,9” E 10041’03,8” N 106045’53,4” E
T6 10041’15,5” N 106045’39,2” E 10041’11,8” N 106045’45,7” E
T7 10041’05,6” N 106045’29,4” E 10041’01,9” N 106045’35,9” E
T8 10041’04,6” N 106045’29,1” E 10041’00,9” N 106045’35,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 10,6m.


Những thông báo khác

Về thông số độ sâu vùng nước trước cảng chuyên dùng dầu của công ty TNHH sản xuất và kinh doanh Phúc Thành

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cầu cảng 1.500DWT thuộc cảng xăng dầu Soài Rạp – Hiệp Phước

Về việc chấm dứt hoạt động của phao báo hiệu hàng hải “Q1” trên tuyến luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Ba Ngòi

Về thông số kỹ thuật độ sâu đoạn luồng kết nối dự án ĐTXD luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu với tuyến luồng hàng hải Định An – Cần Thơ