Thứ sáu, 24/09/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố từ Km 11+000 đến Km 15+361.6 thuộc gói thầu số 11 và đoạn luồng biển từ Km 0+678 đến Km 2+465 thuộc gói thầu 10B – Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố từ Km 11+000 đến Km 15+361.6 thuộc gói thầu số 11 và đoạn luồng biển từ Km 0+678 đến Km 2+465 thuộc gói thầu 10B – Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu

TVH – 40 – 2016.

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên luồng: Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu.

Căn cứ văn bản số 1605/BQLDAHH-QLDA2 ngày 26/10/2016 của Ban Quản lý dự án hàng hải về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố từ Km 11+000 đến Km 15+361.6 thuộc gói thầu số 11 và đoạn luồng biển từ Km 0+678 đến Km 2+465 thuộc gói thầu 10B – Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu; Báo cáo kỹ thuật số 1199/BC-XNKSHHMN ngày 31/10/2016, kèm theo bình đồ độ sâu tỷ lệ 1/1000, ký hiệu từ QCB_1609_07 đến QCB_1609_09; từ QCB_1609_40 đến  QCB_1609_45; bình đồ rà quét tỷ lệ 1/5000, ký hiệu RA.QCB_1606_09, RA.QCB_1606_14, RA.QCB_1606_15, do Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam thực hiện hoàn thành tháng 10 năm 2016,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Tọa độ tim, biên luồng thiết kế:
Tên điểm Hệ VN 2000 – Kinh tuyến trục 106000’– Múi chiếu 30
X(m) Y(m)
1.1 Tim luồng thiết kế
C3 1063033.04 529997.90
C4 1062828.65 530360.30
C5 1062733.71 531064.38
C5A 1062968.76 532002.92
C6 1065128.02 543437.10
C15 1058814.47 556407.32
C16 1054413.91 561357.81
1.2 Biên phải luồng thiết kế
P4 1063040.37 529888.21
P5 1062753.85 530335.20
P6 1062654.92 531068.77
P7 1062817.65 531574.48
P7A 1062927.24 532012.02
P8 1065086.26 543444.98
P16 1061657.01 553145.61
P17 1058334.69 556883.09
P18 1057646.03 557608.90
P19 1054357.86 561307.99
1.3 Biên trái luồng thiết kế
T4 1063044.51 530074.22
T5 1062905.78 530386.18
T6 1062814.94 531059.85
T7 1062861.23 531398.64
T7A 1063010.29 531993.80
T8 1064288.33 538761.55
T19 1061718.92 553203.90
T20 1058398.22 556939.56
T21 1057758.28 557708.38
T22 1054469.96 561407.64
  1. Trong phạm vi khảo sát đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố đoạn từ Km 11+000 đến Km 15+361.6 và đoạn luồng biển từ Km 0+678 đến Km 2+465 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên, độ sâu bằng mét tính từ mực nước số “0” đạt từ 6,5m trở lên.

3. Trong phạm vi rà quét chướng ngại vật đoạn luồng kênh Quan Chánh Bố đoạn từ Km 11+000 đến Km 15+361.6 và đoạn luồng biển từ Km 0+678 đến Km 2+465 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cảng nhà máy nghiền clinker Hiệp Phước

Về việc thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải Quy Nhơn năm 2017

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước cầu cảng K17, K18 cảng Lotus của Công ty Liên doanh Bông Sen

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Cầu cảng Quốc tế Tân cảng Cái Mép của Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn

Thông số kỹ thuật khu nước trước bến xây dựng thuộc Dự án Tổ hợp Hóa dầu miền Nam Việt Nam