Thứ hai, 03/10/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu neo đậu tàu tại Vĩnh Tân

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu neo đậu tàu tại Vĩnh Tân

BTN – 17 – 2017

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận

Căn cứ đơn đề nghị số 985/ĐĐN-CVHHBT ngày 05/12/2017 của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận về việc Thông báo hàng hải thông số kỹ thuật độ sâu khu neo đậu tàu tại Vĩnh Tân, báo cáo kỹ thuật số 688/2017/KSĐH, kèm theo bình đồ khảo sát ký hiệu từ ĐH-01 đến ĐH-04 do Công ty CP Tư vấn XDCT hàng hải đo đạc và hoàn thành tháng 11/2017;

Tiếp theo Thông báo hàng hải số 229/TBHH-TCTBĐATHHMN ngày 30/11/2017 của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam về việc rà quét chướng ngại vật khu neo đậu tại Vĩnh Tân,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu neo đậu tàu 100.000DWT, đường kính 770m tại vị trí tâm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
VT-01 11018’15,83”N 108051’00,79”E 11018’12,13”N 108051’07,29”E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 15,05m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu neo đậu tàu 50.000DWT, đường kính 640m tại vị trí tâm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
VT-02 11018’08,30”N 108050’38,14”E 11018’04,60”N 108050’44,64”E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 15,0m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu neo đậu tàu 50.000DWT, đường kính 640m tại vị trí tâm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
VT-03 11018’03,45”N 108050’16,96”E 11017’59,75”N 108050’23,46”E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 15,24m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu neo đậu tàu 70.000DWT, đường kính 710m tại vị trí tâm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
VT-04 1101737.28”N 108050’43.94”E 1101733.58”N 108050’50.44”E

- Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 15,20m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu neo đậu tàu 70.000DWT, đường kính 710m tại vị trí tâm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
VT-05 11017’31,27”N 108050’19,04”E 11017’27,57”N 108050’25,54”E
  • Độ sâu bằng mét tính đến mực nước số “0 Hải đồ” đạt từ 13,6m trở lên. Tuy nhiên còn tồn tại các điểm cạn, tại vị trí có tọa độ như sau:
Độ sâu

(m)

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
13,34 11017’27,37”N 108050’28,94”E 11017’23,67”N 108050’35,44”E
13,34 11017’27,04”N 108050’29,01”E 11017’23,34”N 108050’35,51”E
13,44 11017’26,72”N 108050’29,10”E 11017’23,02”N 108050’35,60”E
13,58 11017’26,41”N 108050’29,19”E 11017’22,71”N 108050’35,69”E
13,54 11017’20,47”N 108050’19,86”E 11017’16,77”N 108050’26,36”E
13,40 11017’20,16”N 108050’29,90”E 11017’16,46”N 108050’36,40”E

Những thông báo khác

Về việc việc thiết lập mới 02 phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “H1”, “H2” thuộc công trình thu và trạm bơm nước thô, dự án xây dựng nhà máy nước mặt sông Hậu, tỉnh Hậu Giang

Độ sâu luồng Cửa Tiểu – Sông Tiền

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước neo đậu tàu trước cầu V3 & V4 – Cảng VICT trên sông Sài Gòn

Về việc khảo sát lắp đặt 02 cover bảo vệ 02 mặt bích tuyến ống khí Rạng Đông – Bạch Hồ gần Riser Block CCP Bạch Hổ

Về việc chấm dứt hoạt động phao báo hiệu hàng hải thuộc dự án cấp điện lưới quốc gia cho xã đảo Hòn Thơm, tỉnh Kiên Giang