Thứ năm, 09/04/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước 04 bến phao của Tổng công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 07/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 21 tháng 01 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước 04 bến phao của Tổng công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam

HCM – 02 – 2020

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Đồng Nai.

Căn cứ Đơn đề nghị số 014/ĐSMN ngày 14/01/2020 của Tổng công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước 04 bến phao và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao SOWATCO – TL09, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10030’21,4” N 106056’41,8” E 10030’17,7” N 106056’48,3” E
B4 10030’21,5” N 106056’44,0” E 10030’17,8” N 106056’50,4” E
C4 10030’13,1” N 106056’44,6” E 10030’09,4” N 106056’51,0” E
D4 10030’12,9” N 106056’42,4” E 10030’09,2” N 106056’48,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,51m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao SOWATCO – ĐT1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10044’57,2” N 106046’16,3” E 10044’53,6” N 106046’22,8” E
B1 10044’58,8” N 106046’15,1” E 10044’55,1” N 106046’21,6” E
C1 10045’03,5” N 106046’21,2” E 10044’59,8” N 106046’27,6” E
D1 10045’02,0” N 106046’22,4” E 10044’58,3” N 106046’28,8” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,55m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao SOWATCO – ĐT2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10044’51,3” N 106046’08,2” E 10044’47,6” N 106046’14,7” E
B2 10044’52,9” N 106046’07,0” E 10044’49,2” N 106046’13,5” E
C2 10044’57,3” N 106046’12,9” E 10044’53,6” N 106046’19,4” E
D2 10044’55,7” N 106046’14,1” E 10044’52,0” N 106046’20,6” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,65m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao SOWATCO – ĐT3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10044’45,9” N 106046’00,6” E 10044’42,3” N 106046’07,0” E
B3 10044’47,1” N 106045’59,7” E 10044’43,4” N 106046’06,1” E
C3 10044’50,9” N 106046’04,8” E 10044’47,2” N 106046’11,3” E
D3 10044’49,7” N 106046’05,7” E 10044’46,1” N 106046’12,1” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,53m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BVTL9, BVĐT1, BVĐT2, BVĐT3 tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 01 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Tổng công ty Cổ phần Đường Sông Miền Nam (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải TP. Hồ Chí Minh;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Chấm dứt hoạt động phao báo hiệu chuyên dùng “BN1”, “BN2” khống chế xác tàu Biển Nam 17 bị chìm trên luồng Sài Gòn – Vũng Tàu

Độ sâu khu nước trước cầu cảng số 1 & số 2, Công ty CPHH VEDAN Việt Nam

Về vị trí tàu An Phú 868 bị chìm trên vùng biển tỉnh Bình Thuận

Về việc thông số kỹ thuật đèn biển Ba Ngòi – tỉnh Khánh Hòa

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “T” báo hiệu vị trí tàu Quang Trung 05 bị chìm trên luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu