Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo B.TT4, B.TT5, B.TT8, B.TT9 của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo B.TT4, B.TT5, B.TT8, B.TT9 của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng

HCM – 02 – 2019

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Soài Rạp.

Căn cứ đơn đề nghị số 01/HHD ngày 30/12/2018 của Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng về việc đề nghị thông báo hàng hải khu nước bến phao neo B.TT4, B.TT5, B.TT8, B.TT9 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo B.TT4, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10039’04,4” N 106045’00,9” E 10039’00,7” N 106045’07,4” E
B1 10039’02,6” N 106045’00,0” E 10038’58,9” N 106045’06,5” E
C1 10038’59,2” N 106045’06,6” E 10038’55,5” N 106045’13,0” E
D1 10039’00,9” N 106045’07,5” E 10038’57,2” N 106045’13,9” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo B.TT5, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A2 10038’58,9” N 106045’11,4” E 10038’55,3” N 106045’17,9” E
B2 10038’57,1” N 106045’10,8” E 10038’53,4” N 106045’17,3” E
C2 10038’54,9” N 106045’17,9” E 10038’51,2” N 106045’24,3” E
D2 10038’56,8” N 106045’18,5” E 10038’53,1” N 106045’24,9” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,6m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo B.TT8, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 10039’10,6” N 106044’50,9” E 10039’06,9” N 106044’57,3” E
B3 10039’09,0” N 106044’49,8” E 10039’05,4” N 106044’56,2” E
C3 10039’04,9” N 106044’55,9” E 10039’01,3” N 106045’02,4” E
D3 10039’06,6” N 106044’57,0” E 10039’02,9” N 106045’03,5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo B.TT9, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A4 10039’17,3” N 106044’40,9” E 10039’13,6” N 106044’47,4” E
B4 10039’15,6” N 106044’39,8” E 10039’11,9” N 106044’46,3” E
C4 10039’11,6” N 106044’45,9” E 10039’07,9” N 106044’52,4” E
D4 10039’13,2” N 106044’47,1” E 10039’09,5” N 106044’53,5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,6m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BVTT4, BVTT5, BVTT8, BVTT9 tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2018.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hoàng Hải Đăng./.


Những thông báo khác

Về việc thiết lập mới báo hiệu nổi: Phao báo hiệu chuyên dùng “G1”, “G2” tại khu vực thi công công trình cảng Cái Mép GEMADEPT – TERMINAL LINK, luồng Vũng Tàu – Thị Vải

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Sông Hậu, đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “0” đến phao báo hiệu hàng hải số “16”

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước cầu cảng 3.000DWT và bến sà lan 1.000DWT – Cảng Mỹ Tho

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Vũng Rô

Về việc ghe gỗ LA 02406 bị chìm tại khu vực phao “69” và “71”, luồng Sài Gòn – Vũng Tàu