Thứ sáu, 22/01/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo BP1, BP2 và BP3 của Công ty cổ phần xây dựng Sài Gòn M.E.G.A

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo BP1, BP2 và BP3

của Công ty cổ phần xây dựng Sài Gòn M.E.G.A

TVH – 18 – 2018.

Vùng biển: Tỉnh Trà Vinh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Định An – Sông Hậu.

Căn cứ đơn đề nghị số 07/MEGA ngày 12/7/2018 của Công ty cổ phần xây dựng Sài Gòn M.E.G.A về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước 03 bến phao neo của công ty cổ phần xây dựng Sài Gòn M.E.G.A; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 6.12.1/BCKS-QMC-2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu BV01, BV02, BV03 tỷ lệ 1/1000 và và sơ đồ rà quét chướng ngại vật ký hiệu BVRQ01, BVRQ02, BVRQ03 tỷ lệ 1/1000 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 7/2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo BP1, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
K1 09059’09,9” N 105050’41,2” E 09059’06,2” N 105050’47,7” E
A1 09059’04,4” N 105050’45,4” E 09059’00,7” N 105050’51,8” E
A2 09059’06,8” N 105050’48,7” E 09059’03,2” N 105050’55,1” E
K4 09059’12,3” N 105050’44,5” E 09059’08,7” N 105050’50,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,6m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo BP2, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 09059’04,4” N 105050’45,4” E 09059’00,7” N 105050’51,8” E
A2 09059’06,8” N 105050’48,7” E 09059’03,2” N 105050’55,1” E
A3 09059’01,3” N 105050’52,8” E 09058’57,7” N 105050’59,3” E
A4 09058’58,9” N 105050’49,6” E 09058’55,2” N 105050’56,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,8m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo BP3, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A3 09059’01,3” N 105050’52,8” E 09058’57,7” N 105050’59,3” E
A4 09058’58,9” N 105050’49,6” E 09058’55,2” N 105050’56,0” E
K2 09058’53,4” N 105050’53,7” E 09058’49,8” N 105051’00,2” E
K3 09058’55,9” N 105050’57,0” E 09058’52,2” N 105051’03,5” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,7m.

4. Trong phạm vi rà quét khu nước bến phao neo BP1, BP2, BP3 được giới hạn bởi các điểm có tọa độ nêu trên không phát hiện chướng ngại vật nguy hiểm.


Những thông báo khác

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng “ N1”, “N2” phục vụ xây dựng hạng mục bến neo đậu tàu thuyền trên sông Sài Gòn thuộc Cống kiểm soát triều Tân Thuận

Về việc sà lan bị chìm trên luồng hàng hải Đồng Tranh – Gò Gia

Về việc đóng/mở van ngầm CV001 trên đường ống dẫn khí 16A Bạch Hổ-Dinh Cố, khu vực giàn CCP Bạch Hổ

Về việc thay đổi đặc tính hoạt động phao báo hiệu hàng hải số “58” luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu

Về khu vực thi công công trình: Sửa chữa tuyền cáp quang biển AAG ngoài khơi vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu