Thứ sáu, 12/08/2022

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo đậu, vũng quay trở tàu và tuyến luồng chuyên dùng Dương Đông Hòa Phú, tỉnh Bình Thuận

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 04/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày  04  tháng 01 năm 2021

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo đậu, vũng quay trở tàu và tuyến luồng chuyên dùng Dương Đông Hòa Phú, tỉnh Bình Thuận

BTN – 01 – 2021

Vùng biển: Tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ Đơn đề nghị số 847/ĐĐN-HC ngày 29/12/2020 của Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu và Hàng hóa Pacific về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước bến phao neo đậu, vũng quay trở tàu và tuyến luồng Dương Đông Hòa Phú, tỉnh Bình Thuận và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực số 1- Khu nước bến phao neo đậu tàu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 11°08’25,3” N 108°32’37,5” E 11°08’21,6” N 108°32’43,9” E
B2 11°08’22,7” N 108°32’41,0” E 11°08’19,0” N 108°32’47,4” E
B3 11°08’17,1” N 108°32’36,4” E 11°08’13,4” N 108°32’42,8” E
B4 11°08’19,6” N 108°32’33,2” E 11°08’15,9” N 108°32’39,6” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực số 2- Khu nước bến phao neo đậu tàu, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 11°07’59,9” N 108°32’46,2” E 11°07’56,2” N 108°32’52,6” E
C2 11°08’07,3” N 108°32’47,2” E 11°08’03,6” N 108°32’53,7” E
C3 11°08’14,4” N 108°32’53,4” E 11°08’10,7” N 108°32’59,9” E
C4 11°08’22,9” N 108°32’49,5” E 11°08’19,2” N 108°32’56,0” E
C5 11°08’22,9” N 108°32’40,7” E 11°08’19,2” N 108°32’47,1” E
C6 11°08’17,3” N 108°32’36,1” E 11°08’13,6” N 108°32’42,6” E
C7 11°08’05,4” N 108°32’39,6” E 11°08’01,7” N 108°32’46,0” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,2m trở lên.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu vực số 3- Tuyến luồng vào khu nước bến phao neo đậu tàu và cầu cảng, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
L01 11°07’05,9” N 108°33’46,0” E 11°07’02,2” N 108°33’52,5” E
L02 11°07’08,4” N 108°33’48,2” E 11°07’04,7” N 108°33’54,6” E
L03 11°08’43,6” N 108°31’53,7” E 11°08’39,9” N 108°32’00,1” E
L04 11°08’41,1” N 108°31’51,6” E 11°08’37,4” N 108°31’58,0” E

- Độ sâu được xác định bằng máy đo sâu hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,9m trở lên.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ độ sâu ký hiệu từ BV01 đến BV04, tỷ lệ 1/2000 và từ BVBP-01 đến BVBP-03, tỷ lệ 1/1000 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông Đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 12 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu và Hàng hóa Pacific (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KT-KH, KT, HTQT&QLHT;

– Lưu VT-VP, P. ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cảng Interflour

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cảng Saint-Gobain Việt Nam

Về thông số kỹ thuật luồng hàng hải Ba Ngòi

Về việc hoàn thành lai dắt tàu Trung Nguyên 05 ra khỏi vị trí mắc cạn trên luồng Định An – Cần Thơ

Về khu vực thi công công trình: Sửa chữa tuyền cáp quang biển AAG ngoài khơi vùng biển tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu