Thứ sáu, 30/10/2020

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo GMD BP17 (PL02), BP21 (PL03), BP22 (PL04) và BP23 (PL05)

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM

AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 204/TBHH-TCTBĐATHHMN Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 11  tháng 09 năm 2020

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo GMD BP17 (PL02), BP21 (PL03), BP22 (PL04) và BP23 (PL05)

HCM – 44 – 2020

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ đơn đề nghị số 79/HL ngày 05/9/2020 của Công ty TNHH cảng Phước Long về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước bến phao neo GMD BP17 (PL02), BP21 (PL03), BP22 (PL04) và BP23 (PL05) và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo GMD BP17 (PL02), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10041’30,9” N 106045’46,5” E 10041’27,2” N 106045’53,0” E
A2 10041’32,4” N 106045’47,8” E 10041’28,7” N 106045’54,2” E
A3 10041’27,7” N 106045’53,5” E 10041’24,1” N 106045’59,9” E
A4 10041’26,2” N 106045’52,2” E 10041’22,6” N 106045’58,7” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,7m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo GMD BP21 (PL03), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10044’23,2” N 106046’05,1” E 10044’19,5” N 106046’11,6” E
B2 10044’22,1” N 106046’06,7” E 10044’18,4” N 106046’13,2” E
B3 10044’16,0” N 106046’02,6” E 10044’12,4” N 106046’09,0” E
B4 10044’17,1” N 106046’00,9” E 10044’13,5” N 106046’07,4” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,5m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo GMD BP22 (PL04), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10044’14,1” N 106045’58,9” E 10044’10,4” N 106046’05,4” E
C2 10044’13,0” N 106046’00,6” E 10044’09,3” N 106046’07,0” E
C3 10044’07,0” N 106045’56,3” E 10044’03,3” N 106046’02,7” E
C4 10044’08,1” N 106045’54,7” E 10044’04,4” N 106046’01,1” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 4,9m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo BP23 (PL05), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
D1 10044’04,7” N 106045’51,8” E 10044’01,0” N 106045’58,3” E
D2 10044’03,5” N 106045’53,4” E 10043’59,8” N 106045’59,9” E
D3 10043’57,6” N 106045’49,1” E 10043’53,9” N 106045’55,5” E
D4 10043’58,7” N 106045’47,5” E 10043’55,1” N 106045’53,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,0m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu PL02, PL03, PL04, PL05, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn tháng 8 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết đề nghị liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH cảng Phước Long (1)./.

Nơi nhận:

– Cục Hàng hải Việt Nam;

– Cảng vụ Hàng hải Tp. Hồ Chí Minh;

– Công ty Thông tin điện tử Hàng hải;

– Lãnh đạo Tổng công ty BĐATHH miền Nam;

– website www.vms-south.vn;

– Phòng: KTKH, KT, HTQT &QLHT;

– Lưu VT-VP, P.ATHHNăng.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Phạm Tuấn Anh


Những thông báo khác

Về việc tạm ngừng hoạt động của đèn biển Đá Trắng – Côn Đảo

Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải An Thới

Về việc chấm dứt hoạt động phao CT2 trên luồng Quy Nhơn

Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước bến cảng 40.000DWT và cảng 5.000DWT tại Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè

Về việc thi công nạo vét luồng Soài Rạp giai đoạn 2