Thứ ba, 26/10/2021

Thông báo hàng hải

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo HL01 (BP7), HL02 (BP8) và HL03 (BP9) của Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long

THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước bến phao neo HL01 (BP7), HL02 (BP8) và HL03 (BP9) của Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long

HCM – 23 – 2018.

Vùng biển: Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sài Gòn – Vũng Tàu.

Căn cứ đơn đề nghị số 11/HL ngày 11/6/2018 của Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long về việc đề nghị Công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu khu nước 03 bến của Công ty cổ phần vận tải và giao nhận Hải Long; báo cáo kết quả khảo sát địa hình số 6.04.1/BCKS-QMC-2018 kèm theo bình đồ độ sâu ký hiệu BVHL01, BVHL02, BVHL03, tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 6 năm 2018,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo HL01 (BP7), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
A1 10043’03,5” N 106045’13,1” E 10042’59,8” N 106045’19,5” E
A2 10043’02,8” N 106045’15,0” E 10042’59,2” N 106045’21,4” E
A3 10042’56,9” N 106045’12,8” E 10042’53,2” N 106045’19,2” E
A4 10042’57,5” N 106045’10,9” E 10042’53,9” N 106045’17,4” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,2m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo HL02 (BP8), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
B1 10042’54,7” N 106045’10,1” E 10042’51,0” N 106045’16,5” E
B2 10042’54,5” N 106045’12,0” E 10042’50,8” N 106045’18,5” E
B3 10042’47,2” N 106045’11,3” E 10042’43,5” N 106045’17,7” E
B4 10042’47,4” N 106045’09,3” E 10042’43,7” N 106045’15,8” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,7m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước bến phao neo HL03 (BP9), được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
Tên điểm Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (j) Kinh độ (l) Vĩ độ (j) Kinh độ (l)
C1 10042’44,5” N 106045’09,0” E 10042’40,8” N 106045’15,5” E
C2 10042’44,3” N 106045’11,0” E 10042’40,6” N 106045’17,4” E
C3 10042’37,0” N 106045’10,2” E 10042’33,3” N 106045’16,7” E
C4 10042’37,2” N 106045’08,3” E 10042’33,5” N 106045’14,7” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,2m.


Những thông báo khác

Độ sâu vùng nước trước cầu cảng Dự án bãi chế tạo kết cấu kim loại và thiết bị dầu khí (PVC-MS) trên luồng sông Dinh

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải chuyên dùng“XD1”, “XD2” phục vụ thi công cầu cảng 30.000DWT và bến xà lan 2.000DWT thuộc Bến cảng xăng dầu hàng không miền Nam

Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng hàng hải Định An – Sông Hậu, đoạn luồng từ phao báo hiệu hàng hải số “0” đến phao báo hiệu hàng hải số “16”

Về việc thay đổi đặc tính kỹ thuật của các phao báo hiệu hàng hải “TP1”, “TP2” trên tuyến luồng hàng hải Sông Tiền

Thiết lập mới phao báo hiệu hàng hải số “113”, “114A”, “115”, “117”, “119”, “119A”, “121”, “121A”, “123”, “123A”, “133” đoạn từ Vàm Ô Môn – Vàm Cái Sắn – Rạch Gòi Lớn thuộc luồng hàng hải Định An – Cần Thơ